Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG I :TÍNH TOÁN DUNG TÍCH KHO LẠNH VÀ BỐ TRÍ MẶT BẰNG.

CHƯƠNG I :TÍNH TOÁN DUNG TÍCH KHO LẠNH VÀ BỐ TRÍ MẶT BẰNG.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



Như vậy yêu cầu của bài toán được thoả mãn.

 Diện tích xây dựng của buồng lạnh cần thiết:

Diện tích xây dựng của buồng lạnh tính theo cơng thức :

Fxd =



F

βF



Trong đó,

F : diện tích của chất tải (m2)

βF



: hệ số sử dụng diện tích của kho lạnh.



Do 20< = 72,92 <100. Chọn hệ số sử dụng diện tích theo buồng là:



=0,75.



97,23 ( ) .

 Số lượng buồng lạnh:

Ta chọn cỡ buồng lạnh có chiều rộng×chiều dài là 9m×12m nên diện tích 1 ơ là:

f = 9 x 12 = 108 ( ) .

1.2: Buồng bảo quản sản phẩm lạnh đơng:

Dung tích: Ebqđ = 1350 tấn .

 Thể tích chất tải của buồng lạnh :

3



V = = 3375 (m ).

Trong đó, E : Dung tích các buồng lạnh, (tấn).

gv : Là định mức chất tải thể tích, gv = 0,4 ( tấn/m3 ).

 Diện tích chất tải :

F = = 703,125 (m2)







> 400 .Chọn hệ số sử dụng diện tích các buồng chứa:

5



0,85.



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



Trong đó:

h : Là chiều cao chất tải,( m). Chọn h = 4,8 m.

 Kiểm tra phụ tải cho phép trên 1m2 diện tích nền buồng lạnh.

0,4.4,8=1,92 t/ < 4 t/=(định mức chất tải theo diện tích)

Như vậy u cầu của bài tốn được thoả mãn.

 Diện tích xây dựng của buồng bảo quản lạnh đông cần thiết:

= 827,21 (m2) .

Trong đó: là hệ số sử dụng diện tích kho lạnh, chọn 0,85.

 Số lượng buồng bảo quản lạnh đông :

Số ô xây dựng là : n = = 5,74.

Trong đó: f là diện tích một buồng bảo quản lạnh đơng, chọn buồng có chiều rơng

x chiều dài là 12m x 12m nên ta có : f = 144 ( ).

Vậy ta chọn ntt = 6 ô để xây dựng buồng bảo quản lạnh đơng.

Dung tích thực tế của buồng bảo quản lạnh đông :

= 1411,15 (tấn).

1.3: Buồng kết đơng:

 Diện tích buồng kết đơng

F=



M .T

.k

gl .24



Trong đó:

• M: năng suất buồng kết đơng, M = 14 (tấn/24h).

• T: Thời gian hoàn thành một mẻ sản phẩm bao gồm thời gian xử lý lạnh,

chất tải, tháo tải, phá băng cho dàn lạnh, chọn T = 24 h.

6



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



• gl = 0.25 tấn/m: là tiêu chuẩn chất tải trên 1m chiều dài giá treo.

• k = 1.2 là hệ số tính chuyển từ tiêu chuẩn chất tải trên 1m chiều dài ra 1m2

diện tích cần xây dựng.

= = = 67,2 (m2).

 Số lượng buồng kết đông:

Số ô xây dựng là: n = = = 0,93.Chọn ntt = 1 ô xây dựng.

 Năng suất thực của buồng kết đông :

= M. = 15 (tấn/ngày)



7



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



CHƯƠNG II: TÍNH CÁCH NHIỆT – CÁCH ẨM KHO LẠNH

2.1. Đặc điểm cấu trúc kho lạnh và các thông số cơ bản của panel :

2.1.1 : Đặc điểm cấu trúc kho lạnh:

Chất lượng cách nhiệt có tính chất quyết định đối với chất lượng kho lạnh. Lớp

cách nhiệt cách ẩm cần đáp ứng các yêu cầu sau:

 Hệ số dẫn nhiệt nhỏ.

 Khối lượng riêng nhỏ.

 Độ thấm hơi nhỏ.

 Độ bền cơ học cao.

 Khơng ăn mòn, không phản ứng với các vật liệu tiếp xúc, chịu được nhiệt độ

thấp và nhiệt độ cao.

 Khơng có mùi lạ, không cháy, không độc hại với con người và với sản phẩm

bảo quản.

 Dễ mua, rẻ, dễ gia công, vận chuyển, lắp đặt, không cần bảo dưỡng cao.

Ngày nay kho lạnh lắp ghép được sử dụng rất rống rãi do kết cấu đơn giản, có

thể lắp ráp nhanh chóng và khi cần có thể tháo ra di chuyển đến địa điểm khác.

Kho lạnh lắp ghép ngày nay rất đa dạng có thể chứa được vài ba tấn hàng đến hàng

chục tấn hàng. Em lựa chọn kho lạnh lắp ghép cho phần đồ án của mình.

Kết cấu kho lạnh được lắp ráp bởi các tấm panel tiêu chuẩn do nhà sản xuất quy

định. Cách nhiệt là polyurethane, bên ngoài được bọc bởi các tấm nhôm hoặc thép

không rỉ.



8



Nguyễn Quang Thanh



Đồ án 2: Tính tốn thiết kế kho lạnh



2.1.2. Các thơng số cơ bản của panel.



STT



Chiều Dày

(mm)



1



50



2



75



3



100



4



125



5



150



6



175



7



200



Bảng2.1. Thông số độ dày panel tiêu chuẩn và hệ số truyền nhiệt.

 Vật liệu bề mặt là Tôn inox (Stainless steel sheet) dày 0,5 mm, dạng tấm

phẳng.

 Vật liệu cách nhiệt là polyurethane phun. Khối lượng riêng 38 – 40 Kg/m3,

tỷ lệ điền đầy bọt là 95%, chất tạo bọt là R141B không gây phá hủy ozon.

Hệ số dẫn nhiệt λ = 0,016 W/m.K.

2.2 : Lựa chọn độ dày panel :

2.2.1 : Chọn độ dày panel cho buồng bảo quản đơng:

Nhiệt độ phòng là: -20oC

Dựa vào bảng 2.1, ta chọn độ dày panel ứng với nhiệt độ của phòng là:

CN



= 125 (mm).



Độ dày của lớp vật liệu cách nhiệt polyurethan là:

9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG I :TÍNH TOÁN DUNG TÍCH KHO LẠNH VÀ BỐ TRÍ MẶT BẰNG.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×