Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Ứng dụng vào thiết kế mạng phân phối cho chung cư

2 Ứng dụng vào thiết kế mạng phân phối cho chung cư

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chương 6: Ứng dụng ecodial trong thiết kế mạng điện hạ áp

-



Network frequency: tần số của lưới 50 Hz



-



Target PF: cosφ =0,9



-



Reactive power threshold above which power factor correction is required:



Device selection (lựa chọn thiết bị):

-



Implement cascading for the final protective devices (Lựa chọn phân tầng cho thiết

bị bảo vệ cuối cùng): Yes



Fuse default values (cầu chì):

-



Technology (cơng nghệ của cầu chì):DIN



-



Fuse size alone or with fuse carrier: With fuse carier (có giá mắc cầu chì)



LV cable (thơng số cáp hạ áp):

-



Maximum permissible cable CSA (tiết diện lớn nhất cho phép): 95 mm2



-



Default ambient temperature for cable, exposed to air (nhiệt độ xung quanh cáp đi

nổi): 300C



-



Default ambient temperature for cable in the ground (nhiệt độ xung quanh cáp đi

ngầm): 200C



-



Default value for the cable maximum permissible voltage drop (độ sụt áp cực đại

của cáp): 2,5%



BTS (Base Transceiver Station): Thanh dẫn

-



Default ambient temperature for BTS (nhiệt độ xung quanh BTS): 300C



-



Default value for BTS maximum permissible voltage drop (độ sụt áp cực đại của

BTS): 2,5%



Local characteristics (đặc tính tải)

-



Maximum total voltage drop for “generic loads” (tổng sụt áp cực đại cho tải

chung): 4%



61



Chương 6: Ứng dụng ecodial trong thiết kế mạng điện hạ áp

-



Maximum total voltage drop for “power socket” loads (tổng sụt áp cực đại cho tải ổ

cắm): 4%



-



Maximum total voltage drop for “lighting” loads (tổng sụt áp cực đại cho tải chiếu

sáng): 4%



-



Maximum total voltage drop for “motor” loads (tổng sụt áp cực đại cho tải động

cơ): 4%



Tuy nhiên các giá trị này có thể thay đổi để phù hợp khi thiết kế.

6.2.2 Tạo sơ đồ đơn tuyến, nhập thông số các phần tử

6.2.2.1 Tạo sơ đồ đơn tuyến

Sau khi thiết lập thông số, ta tạo sơ đồ đơn tuyến trong mục Design anh sizing. Ta sẽ

tạo sơ đồ đơn tuyến như hình vẽ, bằng cách kéo thả các khối từ thư viện.



Hình 6. 1Tạo sơ đồ đơn tuyến trên Ecodial



62



Chương 6: Ứng dụng ecodial trong thiết kế mạng điện hạ áp

6.2.2.2 Nhập thông số

Ta nhập các thông số tải trước nguồn sau, ta chỉ nhập các thông số cơ bản như

công suất P(kW), S(kVA), loại thiết bị, hệ số công suất, hệ số sử dụng… Các thông số

khác sẽ được phần mềm tự tính, coi tất cả tải đều là tuyến tính. Khi tính tốn ta coi tất

cả các phụ tải tập trung ở đầu mỗi tầng nên khi sử dụng phần mềm ta coi trung bình

mỗi đoạn dây đến thiết bị dài 5m.

Ví dụ nhập thơng số một số phụ tải trong tòa nhà

Thơng số phụ tải sinh hoạt tầng 1

Sr: cơng suất tồn phần của tải sinh hoạt: 32,5 kVA

P.F: Hệ số công suất: 0,85

Ku: Hệ số sử dụng 0,8

Nbr.Of circuit: Số mạch tương tự 1



Hình 6. 2 Nhập thơng số phụ tải tầng 1

Thơng số phụ tải thang máy 1

Pr: Công suất tác dụng danh định của máy bơm 38,1kW

P.F: Hệ số công suất 0,86



63



Chương 6: Ứng dụng ecodial trong thiết kế mạng điện hạ áp

Ku: Hệ số sử dụng 1

Nbr.Of circuit: Số mạch tương tự 1

Number and tyoe of conductor: 1Ph+N

Motor: Tải là động cơ hay khơng? Yes

Non-linear load: Tải có phi tuyến hay khơng? No



Hình 6. 3 Nhập thơng số phụ tải thang máy

Chọn thông số dây dẫn từ nguồn đến aptomat tổng tầng 2

Cable length: chiều dài cáp 8m

Conductor metal of phase( vật liệu của dây pha): Copper (Đồng)

Insulation (cách điện): PVC

Live conductor (chọn dây đa lõi hay đơn lõi): Multi – core (đa lõi)

Installasion method (phương pháp lắp đặt):Apparent (đi dây sát tường).



64



Chương 6: Ứng dụng ecodial trong thiết kế mạng điện hạ áp



Hình 6. 4 Chọn thơng số dây dẫn

65



Chương 6: Ứng dụng ecodial trong thiết kế mạng điện hạ áp

Các phụ tải và dây dẫn khác ta nhập thơng số tương tự.

6.2.2.3 Tính tốn đưa ra kết quả

Chạy chương trình ấn Calculate Project xuất chương trình kết quả ra excel, một số kết

quả đưa ra như sau:

-



Chọn máy biến áp:

Bảng 6. 1Chọn máy biến áp theo Ecodial



Name



Nbr Range



Insulation



Sr (kVA)



ukrT (%)



U2 (V) SEA



Rb (mW)



MBA



1



Dry-type



500



6



400



10000



-



Trihal



TN-S



Aptomat các tầng:

Bảng 6. 2Chọn aptomat các tầng theo Ecodial



Name



Nbr



Range Designation



AT 2



1



AT 3



1



AT 4



1



AT 5



1



AT 6



1



AT 7



1



AT 8



1



AT 9



1



AT 10



1



AT 11



1



AT 12



1



Acti9 C120

- C120H

Acti9 C120

- C120H

Acti9 C120

- C120H

Acti9 C120

- C120H

Acti9 C120

- C120H

Acti9 C120

- C120H

Acti9 C120

- C120H

Acti9 C120

- C120H

Acti9 C120

- C120H

Acti9 C120

- C120H

Acti9 C120

- C120H



-



Rating (A) Poles



Trip unit/Curve



RCD



RCD class



80



4P4d



C



Vigi C120



A



80



4P4d



C



Vigi C120



A



80



4P4d



C



Vigi C120



A



80



4P4d



C



Vigi C120



A



80



4P4d



C



Vigi C120



A



80



4P4d



C



Vigi C120



A



80



4P4d



C



Vigi C120



A



80



4P4d



C



Vigi C120



A



80



4P4d



C



Vigi C120



A



80



4P4d



C



Vigi C120



A



80



4P4d



C



Vigi C120



A



Aptomat phụ tải động lực:

Bảng 6. 3Chọn aptopmat phụ tải động lực theo Ecodial



Name



Nbr



ATM Thang

Máy



2



ATM Bơm



3



Range Rating (A)

Designation



Poles



Trip unit/Curve



RCD



RCD class



Compact

NSX NSX100F

Compact



100



3P3d



Micrologic 2.2 M



Vigi ME



A



100



3P3d



Micrologic 2.2 M



Vigi ME



A



66



Chương 6: Ứng dụng ecodial trong thiết kế mạng điện hạ áp

sinh hoạt

ATM Bơm

thoát nước



2



ATM Bơm

cứu hỏa



2



ATM Quạt

tạo áp cầu

thang

ATM chiếu

sáng

AT 1



2



AT tủ TDTB



1



AT tổng



1



AT tủ TDTA



1



-



1

1



NSX NSX100F

Compact

NSX NSX100F

Compact

NSX NSX100F

Compact

NSX NSX100F

Acti9 iC60 iC60H

Acti9 iC60 iC60H

Compact

NSX NSX400F

Masterpact

NT NT08H1

Compact

NSX NSX400F



100



3P3d



Micrologic 2.2 M



Vigi ME



A



100



3P3d



Micrologic 2.2 M



Vigi ME



A



100



3P3d



Micrologic 2.2 M



Vigi ME



A



6



4P4d



C



Vigi iC60



A



50



4P4d



C



Vigi iC60



A



400



4P4d



Micrologic 2.3



Vigi MB



A



800



4P4d



400



4P4d



Micrologic 7.0 A Micrologic 7.0

Micrologic 2.3



Vigi MB



A

A



Tiết diện dây dẫn:

Bảng 6. 4Chọn tiết diện dây dẫn theo Ecodial



Name



Nbr Incomer Feeder



Dây

2

QTACT



Dây

thang

máy

Dây

tầng 12

Dây

tầng 11

Dây

tầng 10

Dây

tầng 9

Dây

tầng 8

Dây

tầng 7

Dây

tầng 6

Dây

tầng 5

Dây



2

1

1

1

1

1

1

1

1

1



Type



ATM

PT

Multi-core

Quạt QTACT

tạo áp

cầu

thang

ATM

PT

Multi-core

Thang T.MÁY

Máy

AT 12 TẦNG Multi-core

12

AT 11 TẦNG Multi-core

11

AT 10 TẦNG Multi-core

10

AT 9 TẦNG Multi-core

9

AT 8 TẦNG Multi-core

8

AT 7 TẦNG Multi-core

7

AT 6 TẦNG Multi-core

6

AT 5 TẦNG Multi-core

5

AT 4 TẦNG Multi-core



Insulation



L (m)



L1/L2/L3



XLPE



45



1x1.5

Copper



1x1.5

Copper



XLPE



45



1x1.5

Copper



1x1.5

Copper



XLPE



40



XLPE



36.8



XLPE



33.6



XLPE



30.4



XLPE



27.2



XLPE



24



XLPE



20.8



XLPE



17.6



XLPE



14.4



1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16



67



N



1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16



PE/PEN



1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16

Copper

1x16



Chương 6: Ứng dụng ecodial trong thiết kế mạng điện hạ áp

tầng 4

Dây

tầng 3

Cáp đến

tủ pp

Dây

bơm

cứu hỏa

Dây

bơm

thoát

nước

Dây

tầng 2

Dây CS

Dây

tầng 1

Cáp từ

TDT A

đến tủ

tầng

Cáp

TDT B

đến tủ

động

lực

Dây

bơm

cấp

nước



1



4

TẦNG Multi-core

3

MBA AT tổng Multi-core



2



Multi-core



XLPE



8



Multi-core



XLPE



8



1x1.5

Copper



Multi-core



PVC



8



Multi-core



XLPE



6



1x16

Copper

1x1.5

Copper



1x16

Copper

1x1.5

Copper



1x16

Copper

1x1.5

Copper



Multi-core



PVC



5



1



AT tủ WC 42 Multi-core

TDT-A



XLPE



3



1x10

Copper

2x120

Copper



1x10

Copper

2x120

Copper



1x10

Copper

2x70

Copper



1



AT tủ WC 13 Multi-core

TDT-B



XLPE



3



1x300

Copper



1x300

Copper



1x150

Copper



XLPE



3



1x16

Copper



1



AT 3



ATM

PT

Bơm BƠM

cứu hỏa CH

2 ATM

PT

Bơm BƠM

thoát

T.N

nước

1

AT 2 TẦNG

2

1 ATM

PT

chiếu Chiếu

sáng

sáng

1

AT 1 DVCC



3



ATM

Bơm

sinh

hoạt



PT

BƠM

SH



Multi-core



XLPE



11.2



XLPE



10



Copper

1x16

Copper

3x240

Copper

1x10

Copper



Copper

1x16

Copper

3x240

Copper



Copper

1x16

Copper

3x120

Copper

1x10

Copper

1x1.5

Copper



1x16

Copper



Nhận xét:

-



Việc sai lệch kết quả tính tốn về phụ tải tính tốn, ngắn mạch, tổn thất điện áp,

cơng suất là do phần mềm tính tốn theo tiêu chuẩn thiết kế IEC, còn em sử dụng

phương pháp công suất đặt và hệ số đồng yêu cầu.



6.3 Nhận xét về phần mềm Ecodial

Ưu điểm











Đồ họa, giao diện bắt mắt

Các thông số lựa chọn rất chi tiết

Giảm khối lượng tính tốn lớn cho người thiết kế

Hỗ trợ tối đa cho người sử dụng về phương diện báo lỗi sự cố giúp giảm thời gian



sửa lỗi

 Có thể xuất được file DFX và Excel

 Vẽ chi tiết cho nhiều tải tương tự bằng một mạch chung kèm số lượng mạch



68



Chương 6: Ứng dụng ecodial trong thiết kế mạng điện hạ áp

Nhược điểm

 Mỗi lần chạy chương trình để thử các thông số Ecodial tự động lưu lại vào hồ sơ

khơng có nút back lại, chỉ có thể trở về giá trị đã tính tốn gần nhất bằng nút mở

khóa đỏ.

 Không in được từng phần của sơ đồ.

 Khi chạy chương trình chọn thiết bị lần đầu chưa tối ưu chưa đáp ứng được hết chỉ

tiêu kỹ thuật như tổn thất điện áp.

 Trong khi xây dựng sơ đồ đơn tuyến, nếu kéo thả thêm một khối có các thông số

khác, Ecodial sẽ tự động thay thế thông số các phần tử khác trong mạch dẫn đến

phải chỉnh định lại nhiều khối.



69



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Ứng dụng vào thiết kế mạng phân phối cho chung cư

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×