Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 KẾ TOÁN CHI PHÍ

2 KẾ TOÁN CHI PHÍ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Có TK 1561



32.243.475



[Chứng từ kèm theo: phiếu xuất kho số PXK803 (Phụ lục 3.1)]

- Nghiệp vụ 2: Ngày 05/11/18 Công ty xuất bán hàng cho CN Công ty

TNHH Thương Mại Huy Long theo phiếu xuất kho số PXK814, trong đó số

lượng và đơn giá xuất kho các mặt hàng như sau:

+ Dầu Diesel 0,05S: 10.000 lít, đơn giá 12.129,50 đồng/lít. Kế tốn hạch

tốn:

Nợ TK 6321



121.295.000



Có TK 1561



121.295.000



[Chứng từ kèm theo: phiếu xuất kho số PXK814 (Phụ lục 3.2)]

- Nghiệp vụ 3: ngày 08/11/18 xuất kho bán hàng cho Công ty TNHH TM

DV Thép Ngọc Hữu theo phiếu xuất kho số PXK818, trong đó số lượng và

đơn giá xuất kho các mặt hàng như sau:

+ Thép không gỉ 430/scoth/0,5 x 1210 x 2480: 400kg, đơn giá 22.949,51

đồng/kg;

+ Thép không gỉ 430 /scoth/0,48x 220 x 2500: 455kg, đơn giá 22.949,51

đồng/kg;

+ Thép không gỉ 430/scoth/0,5 x 1220 x 2500: 428kg, đơn giá 22.949,51

đồng/kg.

Nợ TK 6321



29.444.221



Có TK 1561



29.444.221



[Chứng từ kèm theo: phiếu xuất kho số PXK818 (phụ luc 3.3)]

- Nghiệp vụ 4: ngày 12/11/18 xuất kho bán hàng cho Công ty TNHH

Thép Không Gỉ Vĩnh Phát Hữu theo phiếu xuất kho số PXK825, trong đó số

lượng và đơn giá xuất kho các mặt hàng như sau:

+ Thép không gỉ 430/2B/1.67x 1010 x cuộn: 5.884 kg, đơn giá 25.074,83

đồng/kg;

+ Thép không gỉ 430/2B/1.67x 1040 x cuộn: 2.610 kg, đơn giá 25.074,83

đồng/kg;

+ Thép không gỉ 430/2B/1.67x 1040 x cuộn: 1.594 kg, đơn giá 25.074,83

đồng/kg.

Nợ TK 6321



252.954.885



51



Có TK 1561



252.954.885



[Chứng từ kèm theo: phiếu xuất kho số PXK825 (phụ lục 3.4)]

- Nghiệp vụ 5: ngày 15/11 xuất kho bán hàng cho Công ty TNHH Thép

Không Gỉ Vĩnh Phát theo phiếu xuất kho số PXK831, trong đó số lượng và

đơn giá xuất kho các mặt hàng như sau:

+ Thép không gỉ 430/BB/0.5 x 340 x cuộn: 4.526 kg, đơn giá 27.200,09

đồng/kg.

Nợ TK 6321



123.107.607



Có TK 1561



123.107.607



[Chứng từ kèm theo: phiếu xuất kho số PXK831 (phụ lục 3.5)]

- Nghiệp vụ 6: Ngày 16/11/18 xuất kho bán hàng cho CN Công ty CP

XNK PETROLEMEX – Xí nghiệp nơng sản Tân Un 1.650 thùng carton

theo phiếu xuất kho số PXK834, tổng trị giá xuất kho là 32.243.475 đồng,

trong đó số lượng và đơn giá xuất kho các mặt hàng như sau:

+ Thùng carton: 1.650 cái, đơn giá xuất kho 19.541,50 đồng/cái

Kế toán hạch tốn:

Nợ TK 6321



32.243.475



Có TK 1561



32.243.475



[Chứng từ kèm theo: phiếu xuất kho số PXK834 (Phụ lục 3.6)]

- Nghiệp vụ 7: Ngày 18/11/18 Công ty xuất bán hàng cho CN Công ty

TNHH Thương Mại Huy Long theo phiếu xuất kho số PXK844, trong đó số

lượng và đơn giá xuất kho các mặt hàng như sau:

+ Dầu Diesel 0,05S: 10.000 lít, đơn giá 12.129,50 đồng/lít. Kế tốn hạch

tốn:

Nợ TK 6321



121.295.000



Có TK 1561



121.295.000



[Chứng từ kèm theo: phiếu xuất kho số PXK844 (Phụ lục 3.7)]

- Nghiệp vụ 8: ngày 20/11/18 xuất kho bán hàng cho Công ty TNHH

Thép Không Gỉ Vĩnh Phát Hữu theo phiếu xuất kho số PXK855, trong đó số

lượng và đơn giá xuất kho các mặt hàng như sau:

+ Thép không gỉ 430/2B/1.67x 1010 x cuộn: 5.884 kg, đơn giá 25.074,83

đồng/kg;



52



+ Thép không gỉ 430/2B/1.67x 1040 x cuộn: 2.610 kg, đơn giá 25.074,83

đồng/kg;

+ Thép không gỉ 430/2B/1.67x 1040 x cuộn: 1.594 kg, đơn giá 25.074,83

đồng/kg.

Nợ TK 6321



252.954.885



Có TK 1561



252.954.885



[Chứng từ kèm theo: phiếu xuất kho số PXK855 (phụ lục 3.8)]

- Nghiệp vụ 9: ngày 22/11/18 xuất kho bán hàng cho Công ty TNHH TM

DV Thép Ngọc Hữu theo phiếu xuất kho số PXK861, trong đó số lượng và

đơn giá xuất kho các mặt hàng như sau:

+ Thép không gỉ 430/scoth/0,5 x 1210 x 2480: 400kg, đơn giá 22.949,51

đồng/kg;

+ Thép không gỉ 430 /scoth/0,48x 220 x 2500: 455kg, đơn giá 22.949,51

đồng/kg;

+ Thép không gỉ 430/scoth/0,5 x 1220 x 2500: 428kg, đơn giá 22.949,51

đồng/kg.

Nợ TK 6321



29.444.221



Có TK 1561



29.444.221



[Chứng từ kèm theo: phiếu xuất kho số PXK861 (phụ luc 3.9)]

- Nghiệp vụ 10: ngày 26/11/18 xuất kho bán hàng cho Công ty TNHH

Thép Không Gỉ Vĩnh Phát theo phiếu xuất kho số PXK870, trong đó số lượng

và đơn giá xuất kho các mặt hàng như sau:

+ Thép không gỉ 430/BB/0.5 x 340 x cuộn: 4.526 kg, đơn giá 27.200,09

đồng/kg.

Nợ TK 6321



123.107.607



Có TK 1561



123.107.607



[Chứng từ kèm theo: phiếu xuất kho số PXK870 (phụ lục 3.10)]

4.2.1.4 Thực hiện kế toán tổng hợp

Căn cứ các phiếu xuất kho được lập, kế toán ghi sổ tổng hợp:

- Sổ nhật ký chung (phụ lục 8)

- Sổ cái tài khoản 632 (hình 4.4)

4.2.1.5 Thực hiện kế tốn chi tiết



53



Căn cứ các phiếu xuất kho kế toán ghi sổ kế toán chi tiết tài

khoản 632:



54



Đơn vị: Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu PETROLIMEX

Địa chỉ: 54-56 Bùi Hữu Nghĩa, Phường 5, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh



(Ban



Nguồn: phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần SỔ

XuấtCÁI

Nhập Khẩu Petrolimex



(Dùng

thức

kế tốn

Hình

4.4cho

Sổ hình

cái tài

khoản

632 Nhật ký chung)

Tháng 11 Năm 2018

Tài khoản : 632 – Giá vốn hàng bán



Chứng từ

Ngày, tháng

ghi sổ

Số hiệu Ngày tháng

A



B



Diễn giải



C















01/11



PXK803



01/11





05/11



08/11



12/11



15/11







PXK814



PXK818



PXK825



PXK831







05/11



08/11



12/11



15/11





16/11



PXK834



16/11



D

- Số dư đầu năm

- Số phát sinh trong tháng



Xuất bán CN Xí Nghiệp Nơng Sản Tân

Un



Xuất bán CN Cty TM Huy Long



Xuất bán Cty TM DV Thép Ngọc Hữu



Xuất bán Cty Thép Không Gỉ Vĩnh Phát



Xuất bán Cty Thép Không Gỉ Vĩnh Phát



Xuất bán CN Xí Nghiệp Nơng Sản Tân

Un



Chứng từ

Ngày, tháng

ghi sổ

Số hiệu Ngày tháng

18/11



20/11



22/11



26/11





PXK844



PXK855



PXK861



PXK870





Diễn giải



18/11



20/11



22/11



26/11





Nhật ký chung

STT

Trang sổ

dòng

E

G







55







156









156









156









156









156









156

Nhật ký chung

STT

Trang sổ

dòng



Xuất bán CN Cty TM Huy Long





Xuất bán Cty Thép Không Gỉ Vĩnh Phát





Xuất bán Cty TM DV Thép Ngọc Hữu





Xuất bán Cty Thép Không Gỉ Vĩnh Phát





- Cộng số phát sinh tháng

- Số dư cuối tháng

x

- Cộng lũy kế từ đầu quý

x

- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang …

- Ngày mở sổ: 01/11/2018

Ngày 30 tháng 11 năm 2018

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Kế tốn trưởng



T



T



156





156





156





156



x

x



(Ký, họ tên)



56



Đơn vị: Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu PETROLIMEX

Địa chỉ: 54-56 Bùi Hữu Nghĩa, Phường 5, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản : 6321

Tên tài khoản: giá vốn hàng hóa

Từ ngày 01/11/2018 đến ngày 30/11/2018

Ngày

tháng

ghi

sổ



01/11



05/11



08/11



12/11



15/11



16/11



Ngày

tháng

ghi

sổ

18/11



20/11



22/11



26/11



30/11



Ngày

tháng

chứng

từ



Số

chứng

từ



Diễn giải

Số tồn đầu kỳ

Diễn giải

Xuất bán CN Xí Nghiệp Nơng Sản Tân Un



Xuất bán CN Cty TM Huy Long



Xuất bán Cty TM DV Thép Ngọc Hữu



Xuất bán Cty Thép Không Gỉ Vĩnh Phát



Xuất bán Cty Thép Khơng Gỉ Vĩnh Phát



Xuất bán CN Xí Nghiệp Nơng Sản Tân Uyên





TK đối

ứng



PXK803 01/11

1561







PXK814 05/11

1561







PXK818 08/11

1561







PXK825 12/11

1561







PXK831 15/11

1561







PXK834 16/11

1561







Ngày

Số

tháng

TK đối

chứng

Diễn giải

chứng

ứng

từ

từ

PXK844 18/11 Xuất bán CN Cty TM Huy Long

1561









PXK855 20/11 Xuất bán Cty Thép Không Gỉ Vĩnh Phát

1561









PXK861 22/11 Xuất bán Cty TM DV Thép Ngọc Hữu

1561









PXK870 26/11 Xuất bán Cty Thép Không Gỉ Vĩnh Phát

1561









30/11

KC02 Kết chuyển GVHB T11/18

911

Cộng số phát sinh trong kỳ

Số tồn cuối kỳ

Sổ này có …… trang, đánh số từ trang 01 đến trang ……

Ngày mở sổ: 01/11/2018

Người ghi sổ

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Nguồn: Phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Petrolimex



57



Nợ



32.243.4



121.295.0



29.444.2



252.954.8



123.107.6



32.243.4



Nợ



121.295.0



252.954.8



29.444.2



123.107.6





116.116.20



Hình 4.5 sổ chi tiết tài khoản 6321



58



4.2.1.6 Nhận xét chung về kế toán giá vốn hàng bán

Về chứng từ: Các phiếu xuất kho bán hàng được Công ty chủ động thiết

kế theo hướng dẫn của chế độ kế toán đang áp dụng nhưng vẫn đảm bảo đầy

đủ các chỉ tiêu của Luật kế toán. Các chứng từ được lập tương đối đầy đủ,

được luân chuyển, xét duyệt và lưu trữ đúng theo quy định.

- Về sổ sách:

+ Cơng ty sử dụng đầy đủ các sổ kế tốntheo quy định của chế độ kế

toán đang áp dụng. Các sổ kế tốn tổng hợp Cơng ty sử dụng đều sử dụng mẫu

do Bộ Tài chính ban hành. Mẫu sổ chi tiết được Công ty chủ động thiết kế như

hướng dẫn của chế độ kế toán đang áp dụng nhưng vẫn đảm bảo được đầy đủ

các chỉ tiêu theo yêu cầu của Luật kế tốn.

+ Cơng ty có sử dụng sổ chi tiết tài khoản 632 để ghi nhận chi tiết tài

khoản giá vốn hàng bán.

Về tổ chức công tác kế tốn: có phân chia trách nhiệm, khơng cho một ai

kiêm nhiệm quá nhiều chức năng. Nghiệp vụ hoạt động được thực hiện cùng

lúc với nghiệp bán hàng, ghi nhận doanh thu, các số liệu được phần mềm kế

toán hỗ trợ tự động tính và kết xuất ra nên hạn chế được nhiều sai sót.

4.2.2 Kế tốn chi phí tài chính

4.2.2.1 Chứng từ và sổ sách

- Chứng từ: hóa đơn, phiếu chi, giấy báo nợ, ủy nhiệm chi,…

- Sổ sách: sổ nhật ký chung, sổ cái tài khoản 635

4.2.2.2 Luân chuyển chứng từ

Khi phát sinh nghiệp vụ ghi nhận chi phí tài chính sẽ tương ứng với hoạt

động chi tiền mặt hoặc chi tiền qua ngân hàng để thanh toán khoản chi phí đó.

Đối với hoạt động chi tiền qua ngân hàng: hằng tháng kế toán sẽ nhận

được giấy báo nợ từ ngân hàng về việc thu tiền lãi tự động. Kế tốn kiểm tra

chứng từ đã đầy đủ thơng tin hợp lệ chưa và hạch toán, ghi vào các sổ kế toán

phát sinh. Cuối tháng sẽ đối chiếu số dư cuối kỳ với sổ phụ ngân hàng.

Đối với hoạt động chi tiền mặt: khi phát sinh nghiệp vụ chi tiền thanh

tốn khoản chi phí tài chính, kế tốn căn cứ các chứng từ gốc (hóa đơn, phiếu

báo lãi, hợp đồng, đề nghị thanh toán,…) sẽ lập phiếu chi gồm 3 liên, ký nhận

và trình ký trưởng phòng kế tốn, sau khi đã có sự xét duyệt, 3 liên phiếu chi

được gửi đến thủ quỹ để chi tiền, thủ quỹ sẽ kiểm tra phiếu chi đã đầy đủ chữ

ký chưa sau đó chi tiền cho người nhận, người nhận tiền sẽ ký tên lên phiếu



59



chi, giữ lại 1 bản. Cuối ngày thủ quỹ gửi lại một liên phiếu chi cho kế toán để

lưu trữ.

4.2.2.3 Các nghiệp vụ phát sinh

- Nghiệp vụ 1: ngày 26/11 nhận được giấy báo nợ kiêm hóa đơn thu lãi

tiền vay khoản theo giấy nợ 50.441.0051/2018 số tiền 13.155.815 đồng.

Nợ TK 635



13.155.815



Có TK 1121



13.155.815



[Chứng từ kèm theo: giấy báo nợ Vietcombank 50.441.0051/2018 (phụ

lục 4.1)]

- Nghiệp vụ 2: ngày 26/11 nhận được giấy báo nợ kiêm hóa đơn thu lãi

tiền vay khoản theo giấy nợ 51.441.0051/2018 số tiền 13.089.041 đồng.

Nợ TK 635



13.089.041



Có TK 1121



13.089.041



[Chứng từ kèm theo: giấy báo nợ Vietcombank 51.441.0051/2018 (phụ

lục 4.2)]

- Nghiệp vụ 3: ngày 26/11 nhận được giấy báo nợ kiêm hóa đơn thu lãi

tiền vay khoản theo giấy nợ 53.441.0051/2018 số tiền 11.323.008 đồng.

Nợ TK 635



11.323.008



Có TK 1121



11.323.008



[Chứng từ kèm theo: giấy báo nợ Vietcombank 53.441.0051/2018 (phụ

lục 4.3)]

4.2.2.4 Thực hiện kế toán tổng hợp

Căn cứ các chứng từ phát sinh, kế toán ghi sổ nhật ký chung (phụ lục 8),

và sổ cái tài khoản 635 (hình 4.6).



60



Đơn vị: Cơng ty Cổ phần xuất nhập khẩu PETROLIMEX

Địa chỉ: 54-56 Bùi Hữu Nghĩa, Phường 5, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh



(Ban



SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế tốn Nhật ký chung)

Tháng 11 Năm 2018

Tài khoản : 635 – Chi phí hoạt động tài chính

Chứng từ

Ngày, tháng

ghi sổ

Số hiệu Ngày tháng

A

B

C



Nhật ký chung

Trang sổ STT dòng

E

G



Diễn giải

D



- Số dư đầu năm

- Số phát sinh trong tháng









26/11

VCB27

26/11 Trả lãi vay 50.441.51/2018

26/11

VCB28

26/11 Trả lãi vay 51.441.51/2018

26/11

VCB29

26/11 Trả lãi vay 53.441.51/2018









- Cộng số phát sinh tháng

- Số dư cuối tháng

- Cộng lũy kế từ đầu quý

- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang …

- Ngày mở sổ: 01/11/2018

Người lập biểu

(Ký, họ tên)







1

1

1



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Nguồn: phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Petrolimex



Hình 4.6 Sổ cái tài khoản 635



61















x

x



x

x



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 KẾ TOÁN CHI PHÍ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x