Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 KẾ TOÁN DOANH THU

1 KẾ TOÁN DOANH THU

Tải bản đầy đủ - 0trang

(4) Trường hợp khách hàng thanh toán ngay bằng tiền mặt, kế toán lập

phiếu thu 3 liên, gửi thủ quỹ để thu tiền khách hàng. Thủ quỹ tiến hành thu

tiền khách hàng, khi xác nhận thu đủ số tiền trên phiếu thu, thủ quỹ kí nhận

lên phiếu thu rồi cho khách hàng kí nhận tiền đã thu, gửi lại 1 liên cho khách

hàng. Cuối ngày thủ quỹ gửi lại 1 liên phiếu thu cho kế toán để lưu trữ.

Nếu khách hàng chưa thanh toán tiền hàng ngày kế toán bán hàng sẽ ghi

nhận công nợ khách hàng trên hệ thống phần mềm.

4.1.1.3 Các nghiệp vụ phát sinh

- Nghiệp vụ 1: Ngày 01/11/2018 bán hàng cho CN Công ty CP XNK

PETROLEMEX – Xí nghiệp nơng sản Tân Un theo Hóa đơn GTGT số

0000803 chưa thu tiền, tổng số tiền là 37.933.500, trong đó thuế GTGT 10%:

Nợ TK 131



37.933.500



Có TK 5111



34.485.000



Có TK 33311



3.448.500



[Chứng từ kèm theo: Hóa đơn GTGT số 0000803 (Phụ lục 1.1)]

- Nghiệp vụ 2: Ngày 05/11/2018 Công ty xuất bán hàng cho CN Công ty

TNHH Thương Mại Huy Long theo Hóa đơn GTGT số 0000814 tổng số tiền

142.700.000 đồng trong đó thuế GTGT 10%:

Nợ TK 131



142.700.000



Có TK 5111



129.727.273



Có TK 33311



12.972.727



[Chứng từ kèm theo: Hóa đơn GTGT số 0000814 (Phụ lục 1.2)]

- Nghiệp vụ 3: ngày 08/11/2018 xuất hóa đơn số 0000818 bán hàng cho

Công ty TNHH TM DV Thép Ngọc Hữu tổng số tiền là 34.640.359 đồng

trong đó thuế GTGT 10%:

Nợ TK 131



34.640.359



Có TK 5111



31.491.235



Có TK 33311



3.149.124



[Chứng từ kèm theo: hóa đơn GTGT số 0000818 (phụ lục 1.3)]

- Nghiệp vụ 4: ngày 12/11/2018 xuất hóa đơn số 0000825 bán hàng cho

Công ty TNHH Thép Không Gỉ Vĩnh Phát tổng số tiền 297.593.982 đồng,

trong đó thuế GTGT 10%.



39



Nợ TK 131



297.593.982



Có TK 5111



270.539.984



Có TK 33311



27.053.998



[Chứng từ kèm theo: hóa đơn GTGT số 0000825 (phụ lục 1.4)]

- Nghiệp vụ 5: ngày 15/11/18 xuất hóa đơn số 0000831 bán hàng cho

Cơng ty TNHH Thép Không Gỉ Vĩnh Phát tổng số tiền là 144.832.453 đồng,

trong đó thuế GTGT 10%.

Nợ TK 131



144.832.453



Có TK 5111



131.665.866



Có TK 33311



13.166.587



[Chứng từ kèm theo: hóa đơn GTGT số 0000831 (phụ lục 1.5)]

- Nghiệp vụ 6: Ngày 16/11/2018 bán hàng cho CN Cơng ty CP XNK

PETROLEMEX – Xí nghiệp nơng sản Tân Uyên theo Hóa đơn GTGT số

0000834 chưa thu tiền, tổng số tiền là 37.933.500, trong đó thuế GTGT 10%:

Nợ TK 131



37.933.500



Có TK 5111



34.485.000



Có TK 33311



3.448.500



[Chứng từ kèm theo: Hóa đơn GTGT số 0000834 (Phụ lục 1.6)]

- Nghiệp vụ 7: Ngày 18/11/2018 Công ty xuất bán hàng cho CN Công ty

TNHH Thương Mại Huy Long theo Hóa đơn GTGT số 0000844 tổng số tiền

142.700.000 đồng trong đó thuế GTGT 10%:

Nợ TK 131



142.700.000



Có TK 5111



129.727.273



Có TK 33311



12.972.727



[Chứng từ kèm theo: Hóa đơn GTGT số 0000844 (Phụ lục 1.7)]

- Nghiệp vụ 8: ngày 20/11/2018 xuất hóa đơn số 0000855 bán hàng cho

Cơng ty TNHH Thép Không Gỉ Vĩnh Phát tổng số tiền 297.593.982 đồng,

trong đó thuế GTGT 10%.

Nợ TK 131



297.593.982



Có TK 5111



270.539.984



Có TK 33311



27.053.998



40



[Chứng từ kèm theo: hóa đơn GTGT số 0000855 (phụ lục 1.8)]

- Nghiệp vụ 9: ngày 22/11/2018 xuất hóa đơn số 0000861 bán hàng cho

Công ty TNHH TM DV Thép Ngọc Hữu tổng số tiền là 34.640.359 đồng trong

đó thuế GTGT 10%:

Nợ TK 131



34.640.359



Có TK 5111



31.491.235



Có TK 33311



3.149.124



[Chứng từ kèm theo: hóa đơn GTGT số 0000861 (phụ lục 1.9)]

- Nghiệp vụ 10: ngày 26/11/18 xuất hóa đơn số 0000870 bán hàng cho

Công ty TNHH Thép Không Gỉ Vĩnh Phát tổng số tiền là 144.832.453 đồng,

trong đó thuế GTGT 10%.

Nợ TK 131



144.832.453



Có TK 5111



131.665.866



Có TK 33311



13.166.587



[Chứng từ kèm theo: hóa đơn GTGT số 0000870 (phụ lục 1.10)]

4.1.1.4 Thực hiện kế toán tổng hợp

- Sổ Nhật ký chung (Phụ lục 8)

- Sổ cái tài khoản 511: căn cứ các hóa đơn đã lập kế toán ghi nhận các

nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên Sổ cái (hình 4.1):

4.1.1.5 Thực hiện kế toán chi tiết



Căn cứ vào các chứng từ gốc phát sinh kế toán ghi nhận nghiệp

vụ lên sổ chi tiết tài khoản 5111 – doanh thu bán hàng hóa (Hình

4.2).



41



Đơn vị: Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu PETROLIMEX

Địa chỉ: 54-56 Bùi Hữu Nghĩa, Phường 5, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh



(Ban



SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế tốn Nhật ký chung)

Tháng 11 Năm 2018

Số hiệu tài khoản: 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp d

Chứng từ

Ngày,

tháng ghi Số

Ngày

sổ

hiệu tháng

A

B

C









01/11

803

01/11







05/11

814

05/11







08/11

818

08/11







12/11

825

12/11







15/11

831

15/11







16/11

834

16/11







18/11

844

18/11

Chứng từ

Ngày,

tháng ghi Số

Ngày

sổ

hiệu tháng

20/11

855

20/11







22/11

861

22/11







26/11

870

26/11







30/11 KC01 30/11



Nhật ký chung

Diễn giải



Trang sổ STT dòng



D

- Số dư đầu năm

- Số phát sinh trong tháng



Xuất bán CN Xí Nghiệp Nơng Sản Tân Uyên



Xuất bán CN Cty TM Huy Long



Xuất bán Cty TM DV Thép Ngọc Hữu



Xuất bán Cty Thép Không Gỉ Vĩnh Phát



Xuất bán Cty Thép Không Gỉ Vĩnh Phát



Xuất bán CN Xí Nghiệp Nơng Sản Tân Un



Xuất bán CN Cty TM Huy Long



E



G











TK



131

























131

131

131







131









131









131



Nhật ký chung

Diễn giải



Trang sổ STT dòng



Xuất bán Cty Thép Không Gỉ Vĩnh Phát



Xuất bán Cty TM DV Thép Ngọc Hữu



Xuất bán Cty Thép Không Gỉ Vĩnh Phát



Kết chuyển doanh thu bán hàng T11/18

- Cộng số phát sinh tháng

- Số dư cuối tháng

- Cộng lũy kế từ đầu quý

- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang …

- Ngày mở sổ: 01/11/2018

Người lập biểu

(Ký, họ tên)



Kế tốn trưởng

(Ký, họ tên)



Nguồn: phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Petrolimex



42



TK

131



























131

131

911

x

x

x



x

x

x



Hình 4.1 Sổ cái tài khoản 511



43



Đơn vị: Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu PETROLIMEX

Địa chỉ: 54-56 Bùi Hữu Nghĩa, Phường 5, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản : 5111

Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng hóa

Từ ngày 01/11/2018 đến ngày 30/11/2018

ĐVT: đồng



44



Sổ này có …… trang, đánh số từ trang 01 đến trang ……

Ngày mở sổ: 01/11/2018

Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Ngày

tháng

ghi sổ



Ngày

tháng

chứng từ



Số

chứng

từ



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



TK

đối

ứng



Diễn giải



Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên, dấu)



Số phát sinh

Nợ









803



814



818



825



831



834



844

Ngày

tháng

chứng từ

855







01/11



05/11



08/11



12/11



15/11



16/11



18/11

Số

chứng

từ

20/11





Ghi

chú



0



Số tồn đầu kỳ

Diễn giải



01/11



05/11



08/11



12/11



15/11



16/11



18/11

Ngày

tháng

ghi sổ

20/11





Số

tồn





Xuất bán CN Xí Nghiệp Nông Sản Tân Uyên



Xuất bán CN Cty TM Huy Long



Xuất bán Cty TM DV Thép Ngọc Hữu



Xuất bán Cty Thép Không Gỉ Vĩnh Phát



Xuất bán Cty Thép Không Gỉ Vĩnh Phát



Xuất bán CN Xí Nghiệp Nơng Sản Tân Un



Xuất bán CN Cty TM Huy Long

Diễn giải



45



Xuất bán Cty Thép Khơng Gỉ Vĩnh Phát





131



131



131



131



131



131



131

TK

đối

ứng

131



















34.485.000



129.727.273



31.491.235



270.539.984



131.665.866



34.485.000



129.727.273

Số phát sinh



Nợ











270.539.984





Số

tồn



Ghi

chú





26/11







870







26/11







Xuất bán Cty Thép Khơng Gỉ Vĩnh Phát







131











Nguồn: Phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Petrolimex



Hình 4.2 Sổ chi tiết tài khoản 5111



46





131.665.866





4.1.1.6 Nhận xét chung về kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp

dịch vụ

Về chứng từ: Hóa đơn GTGT được Công ty đặt in tuân thủ đúng mẫu của

Bộ tài chính ban hành và có đủ các khoản mục theo quy định. Các thông tin và

chữ ký trên chứng từ cũng được cung cấp đầy đủ của các bên liên quan.

Chứng từ sử dụng tại công ty được sắp xếp theo trình tự thời gian, đánh số thứ

tự đúng theo quy định, tuy nhiên các hóa đơn hiện còn thiếu chữ ký của người

mua.

Về sổ sách: sổ cái, sổ chi tiết đều được mở đầy đủ và sử dụng phù hợp

với quy định của Bộ tài chính. Các nội dung ở các sổ có điều chỉnh để phù hợp

với đặc tính của doanh nghiệp tuy nhiên vẫn hợp lý và đầy đủ các khoản mục

thiết yếu theo quy định của Bộ tài chính.

Về tổ chức cơng tác kế tốn: có phân chia trách nhiệm, khơng cho một ai

kiêm nhiệm quá nhiều chức năng. Các chứng từ được lập đủ số liên sử dụng,

được luân chuyển và duyệt bởi các đối tượng liên quan.

4.1.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính

4.1.2.1 Chứng từ và sổ sách

- Chứng từ: giấy báo có, phiếu thu, hóa đơn,...

- Sổ sách: Sổ Nhật ký chung, Sổ Cái TK 511, Sổ chi tiết TK 5111.

4.1.2.3 Luân chuyển chứng từ

Định kỳ hằng tháng, khi phát sinh đến nghiệp vụ doanh thu tài chính sẽ

đồng thời phát sinh nghiệp vụ thu tiền qua ngân hàng (chủ yếu) hoặc thu tiền

mặt.

Đối với thu tiền qua ngân hàng: khi nhận được GBC từ ngân hàng, kế

toán hạch toán vào phần mềm, lưu trữ chứng từ đúng quy định. Cuối tháng đối

chiếu số liệu với sổ phụ ngân hàng cung cấp.

4.1.2.3 Các nghiệp vụ phát sinh

Một số nghiệp vụ phát sinh phát sinh doanh thu tài chính trong kỳ kế

toán như sau:

- Nghiệp vụ 1: ngày 01/11/2018 nhận được giấy báo lãi từ ngân hàng

Vietcombank thông báo đã trả lãi tiền gửi có kỳ hạn tài khoản số

007100.0299425 số tiền 1.698.055 đồng, kế tốn hạch tốn:



47



Nợ TK 1121



1.698.055



Có TK 515



1.698.055



[Chứng từ kèm theo: giấy báo lãi Vietcombank (phụ lục 2.1)]

- Nghiệp vụ 2: ngày 26/11/2018 nhận được giấy báo lãi từ ngân hàng

Vietcombank thông báo trả lãi tiền gửi không kỳ hạn tài khoản số

007100.0299495 số tiền 148.520 đồng, kế tốn hạch tốn:

Nợ TK 1121



148.520



Có TK 515



148.520



[Chứng từ kèm theo: giấy báo lãi Vietcombank (phụ lục 2.2)]

4.1.2.4 Thực hiện kế toán tổng hợp

Căn cứ các chứng từ gốc phát sinh, kế toán ghi sổ tổng hợp:

- Sổ nhật ký chung (phụ lục 8)

- Sổ cái tài khoản 515 (hình 4.3)

4.1.2.5 Thực hiện kế tốn chi tiết



Cơng ty khơng sử dụng sổ chi tiết cho tài khoản này.



48



Đơn vị: Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu PETROLIMEX

Địa chỉ: 54-56 Bùi Hữu Nghĩa, Phường 5, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh



(Ban



SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế tốn Nhật ký chung)

Tháng 11 Năm 2018

Số hiệu tài khoản: 515 - Doanh thu hoạt động tài chín

Chứng từ

Ngày, tháng

Ngày

ghi sổ

Số hiệu

tháng

A

B

C



Nhật ký c

Diễn giải



D

- Số dư đầu năm

- Số phát sinh trong tháng

01/11

VCB01

01/11 Thu lãi tiền gửi VCB T11/18 - 425









26/11

VCB26

26/11 Thu lãi tiền gửi VCB T11/18 - 495









- Cộng số phát sinh tháng

- Số dư cuối tháng

- Cộng lũy kế từ đầu quý

- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang …

- Ngày mở sổ: 01/11/2018

Người lập biểu

Kế tốn trưởng

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Nguồn: phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Petrolimex



Hình 4.3 Sổ cái tài khoản 515



49



Trang sổ ST

E







x

x



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 KẾ TOÁN DOANH THU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x