Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Dụng cụ phụ tùng kèm theo

Dụng cụ phụ tùng kèm theo

Tải bản đầy đủ - 0trang

Cơng suất (diện tích thiết kế)........................................................................................

Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày.............. tháng................. năm...

Lý do đình chỉ .............................................................................................................

Nguyên giá tài sản cố định

Ngày,

Diễn

tháng,

Nguyên giá

giải

năm

B

C

1



Số hiệu chứng từ

A



Giá trị hao mòn tài sản cố định

Năm



Giá trị

hao mòn



Cộng dồn



2



3



4





























NVK_CT0514_020

NVK_CT0514_021



01/05/2014



Mua

lại xe





442.500.000



2014



110.625.000



0



GGTS00004



22/02/2018



Thanh





2018



442.500.000



442.500.000



Dụng cụ phụ tùng kèm theo

Số

TT

A



Tên, quy cách dụng

cụ, phụ tùng

B



Đơn vị

tính

C



Số lượng



Giá trị



1



2



Ghi giảm TSCĐ chứng từ số: GGTS00004 ngày 22/02/2018

Lý do giảm: Thanh lý nhượng bán.



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Ngày..... tháng.... năm .......

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



Nguồn: phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần Taxi Mekong



Hình 4.4 Thẻ tài sản TS0041



CÔNG TY CỔ PHẦN TAXI MEKONG

C96 Trần Hưng Đạo, Thửa đất số 142, Tờ bản

đồ số 60, Phường 2, TP. Sóc Trăng



Mẫu số S23-DN

(Ban hành theo Thơng tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)



Thẻ tài sản cố định

Số: TS0115

Ngày 31 tháng 01 năm 2018

Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số.....................ngày 31 tháng 01 năm 2018

Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ: Xe Hyundai 5 chỗ số khung : 010014;

số máy : 615545

Số hiệu TSCĐ : ...............................................................................................................



60



Nước sản xuất (xây dựng) Việt Nam - Năm sản xuất: 2017

Bộ phận quản lý, sử dụng ..................................Năm đưa vào sử dụng: 01/2018

Cơng suất (diện tích thiết kế)........................................................................................

Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày.............. tháng................. năm...

Lý do đình chỉ .............................................................................................................

Nguyên giá tài sản cố định

Ngày,

Diễn

tháng,

Nguyên giá

giải

năm

B

C

1



Số hiệu chứng từ

A

NVK_CT0118_275

NVK_CT0118_276



31/01/2018



Mua

xe

mới



353.181.818



Giá trị hao mòn tài sản cố định

Năm



Giá trị

hao mòn



Cộng dồn



2



3



4



2018



35.318.182



0



Dụng cụ phụ tùng kèm theo

Số

TT

A



Tên, quy cách dụng

cụ, phụ tùng

B



Đơn vị

tính

C



Số lượng



Giá trị



1



2



Ghi giảm TSCĐ chứng từ số: ……………………………..

Lý do giảm: .........................................................................



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Ngày..... tháng.... năm .......

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



Nguồn: phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần Taxi Mekong



Hình 4.5 Thẻ tài sản TS0115

CÔNG TY CỔ PHẦN TAXI MEKONG

C96 Trần Hưng Đạo, Thửa đất số 142, Tờ bản

đồ số 60, Phường 2, TP. Sóc Trăng



Mẫu số S23-DN

(Ban hành theo Thơng tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)



Thẻ tài sản cố định

Số: TS0116

Ngày 31 tháng 01 năm 2018

Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số.....................ngày 31 tháng 01 năm 2018

Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ: Xe Hyundai 5 chỗ số khung: 010011; số

máy :615526

Số hiệu TSCĐ : ...............................................................................................................

Nước sản xuất (xây dựng) Việt Nam - Năm sản xuất: 2017

Bộ phận quản lý, sử dụng ..................................Năm đưa vào sử dụng: 01/2018

Cơng suất (diện tích thiết kế)........................................................................................

Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày.............. tháng................. năm...



61



Lý do đình chỉ .............................................................................................................

Nguyên giá tài sản cố định

Ngày,

Diễn

tháng,

Nguyên giá

giải

năm

B

C

1



Số hiệu chứng từ

A

NVK_CT0118_277

NVK_CT0118_278



31/01/2018



Mua

xe

mới



353.181.818



Giá trị hao mòn tài sản cố định

Năm



Giá trị

hao mòn



Cộng dồn



2



3



4



2018



35.318.182



0



Dụng cụ phụ tùng kèm theo

Số

TT

A



Tên, quy cách dụng

cụ, phụ tùng

B



Đơn vị

tính

C



Số lượng



Giá trị



1



2



Ghi giảm TSCĐ chứng từ số: ……………………………..

Lý do giảm: .........................................................................



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Ngày..... tháng.... năm .......

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Nguồn: phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần Taxi Mekong



Hình 4.6 Thẻ tài sản TS0116

CƠNG TY CỔ PHẦN TAXI MEKONG

C96 Trần Hưng Đạo, Thửa đất số 142, Tờ bản

đồ số 60, Phường 2, TP. Sóc Trăng



Mẫu số S23-DN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)



Thẻ tài sản cố định

Số: TS0117

Ngày 31 tháng 01 năm 2018

Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số.....................ngày 31 tháng 01 năm 2018

Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ: Xe Toyota Vios 5 chỗ SK: 5029461; SM:

254781

Số hiệu TSCĐ : ...............................................................................................................

Nước sản xuất (xây dựng) Việt Nam - Năm sản xuất: 2017

Bộ phận quản lý, sử dụng ..................................Năm đưa vào sử dụng: 01/2018

Công suất (diện tích thiết kế)........................................................................................

Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày.............. tháng................. năm...

Lý do đình chỉ .............................................................................................................

Số hiệu chứng từ



Nguyên giá tài sản cố định



62



Giá trị hao mòn tài sản cố định



Ngày,

tháng,

năm

B



A

NVK_CT0118_295

NVK_CT0118_296



31/01/2018



Diễn

giải



Nguyên giá



Năm



Giá trị

hao mòn



Cộng dồn



C



1



2



3



4



Mua

xe

mới



355.603.636



2018



35.560.364



0



Dụng cụ phụ tùng kèm theo

Số

TT

A



Tên, quy cách dụng

cụ, phụ tùng

B



Đơn vị

tính

C



Số lượng



Giá trị



1



2



Ghi giảm TSCĐ chứng từ số: ……………………………..

Lý do giảm: .........................................................................



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Ngày..... tháng.... năm .......

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Nguồn: phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần Taxi Mekong



Hình 4.7 Thẻ tài sản TS0117

CƠNG TY CỔ PHẦN TAXI MEKONG

C96 Trần Hưng Đạo, Thửa đất số 142, Tờ bản

đồ số 60, Phường 2, TP. Sóc Trăng



Mẫu số S23-DN

(Ban hành theo Thơng tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)



Thẻ tài sản cố định

Số: TS0118

Ngày 07 tháng 02 năm 2018

Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số.....................ngày 07 tháng 02 năm 2018

Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ: Toyota Vios E 5 chỗ, SK: 4H5030482 ;

SM : X259230

Số hiệu TSCĐ : ...............................................................................................................

Nước sản xuất (xây dựng) Việt Nam - Năm sản xuất: 2017

Bộ phận quản lý, sử dụng ..................................Năm đưa vào sử dụng: 02/2018

Cơng suất (diện tích thiết kế)........................................................................................

Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày.............. tháng................. năm...

Lý do đình chỉ .............................................................................................................



Số hiệu chứng từ

A



Nguyên giá tài sản cố định

Ngày,

Diễn

tháng,

Nguyên giá

giải

năm

B

C

1



63



Giá trị hao mòn tài sản cố định

Năm



Giá trị

hao mòn



Cộng dồn



2



3



4



NVK_CT0218_073

NVK_CT0218_074



07/02/2018



Mua

xe

mới



484.363.636



2018



48.436.364



0



Dụng cụ phụ tùng kèm theo

Số

TT

A



Tên, quy cách dụng

cụ, phụ tùng

B



Đơn vị

tính

C



Số lượng



Giá trị



1



2



Ghi giảm TSCĐ chứng từ số: ……………………………..

Lý do giảm: .........................................................................



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Ngày..... tháng.... năm .......

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Nguồn: phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần Taxi Mekong



Hình 4.8 Thẻ tài sản TS0118

CÔNG TY CỔ PHẦN TAXI MEKONG

C96 Trần Hưng Đạo, Thửa đất số 142, Tờ bản

đồ số 60, Phường 2, TP. Sóc Trăng



Mẫu số S23-DN

(Ban hành theo Thơng tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)



Thẻ tài sản cố định

Số: TS0119

Ngày 14 tháng 02 năm 2018

Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số.....................ngày 14 tháng 02 năm 2018

Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ: Toyota Vios E 5 chỗ (SK: 012464; SM:

708161)

Số hiệu TSCĐ : ...............................................................................................................

Nước sản xuất (xây dựng) Việt Nam - Năm sản xuất: 2017

Bộ phận quản lý, sử dụng ..................................Năm đưa vào sử dụng: 02/2018

Cơng suất (diện tích thiết kế)........................................................................................

Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày.............. tháng................. năm...

Lý do đình chỉ .............................................................................................................



Số hiệu chứng từ

A

NVK_CT0218_163

NVK_CT0218_164



Nguyên giá tài sản cố định

Ngày,

Diễn

tháng,

Nguyên giá

giải

năm

B

C

1

14/02/2018



Mua

xe

mới



484.363.636



64



Giá trị hao mòn tài sản cố định

Năm



Giá trị

hao mòn



Cộng dồn



2



3



4



2018



48.436.364



0



Dụng cụ phụ tùng kèm theo

Số

TT

A



Tên, quy cách dụng

cụ, phụ tùng

B



Đơn vị

tính

C



Số lượng



Giá trị



1



2



Ghi giảm TSCĐ chứng từ số: ……………………………..

Lý do giảm: .........................................................................



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Ngày..... tháng.... năm .......

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Nguồn: phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần Taxi Mekong



Hình 4.9 Thẻ tài sản TS0119

CƠNG TY CỔ PHẦN TAXI MEKONG

C96 Trần Hưng Đạo, Thửa đất số 142, Tờ bản

đồ số 60, Phường 2, TP. Sóc Trăng



Mẫu số S23-DN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)



Thẻ tài sản cố định

Số: TS0120

Ngày 14 tháng 02 năm 2018

Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số.....................ngày 14 tháng 02 năm 2018

Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ: Hyundai 5 chỗ (SK: 012501; SM:

709258)

Số hiệu TSCĐ : ...............................................................................................................

Nước sản xuất (xây dựng) Việt Nam - Năm sản xuất: 2017

Bộ phận quản lý, sử dụng ..................................Năm đưa vào sử dụng: 02/2018

Cơng suất (diện tích thiết kế)........................................................................................

Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày.............. tháng................. năm...

Lý do đình chỉ .............................................................................................................



Số hiệu chứng từ

A

NVK_CT0218_166

NVK_CT0218_167



Nguyên giá tài sản cố định

Ngày,

Diễn

tháng,

Nguyên giá

giải

năm

B

C

1

14/02/2018



Mua

xe

mới



355.603.636



Giá trị hao mòn tài sản cố định

Năm



Giá trị

hao mòn



Cộng dồn



2



3



4



2018



35.560.364



Dụng cụ phụ tùng kèm theo

Số



Tên, quy cách dụng



Đơn vị



Số lượng



65



Giá trị



0



TT

A



cụ, phụ tùng

B



tính

C



1



2



Ghi giảm TSCĐ chứng từ số: ……………………………..

Lý do giảm: .........................................................................



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Ngày..... tháng.... năm .......

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Nguồn: phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần Taxi Mekong



Hình 4.10 Thẻ tài sản TS0120

CÔNG TY CỔ PHẦN TAXI MEKONG

C96 Trần Hưng Đạo, Thửa đất số 142, Tờ bản

đồ số 60, Phường 2, TP. Sóc Trăng



Mẫu số S23-DN

(Ban hành theo Thơng tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)



Thẻ tài sản cố định

Số: TS0121

Ngày 17 tháng 02 năm 2018

Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số.....................ngày 17 tháng 02 năm 2018

Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ: Xe Hyundai 5 chỗ , SK: 012478; SM:

709327

Số hiệu TSCĐ : ...............................................................................................................

Nước sản xuất (xây dựng) Việt Nam - Năm sản xuất: 2017

Bộ phận quản lý, sử dụng ..................................Năm đưa vào sử dụng: 02/2018

Cơng suất (diện tích thiết kế)........................................................................................

Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày.............. tháng................. năm...

Lý do đình chỉ .............................................................................................................



Số hiệu chứng từ

A

NVK_CT0218_186

NVK_CT0218_187



Nguyên giá tài sản cố định

Ngày,

Diễn

tháng,

Nguyên giá

giải

năm

B

C

1

17/02/2018



Mua

xe

mới



355.603.636



Giá trị hao mòn tài sản cố định

Năm



Giá trị

hao mòn



Cộng dồn



2



3



4



2018



35.560.364



Dụng cụ phụ tùng kèm theo

Số

TT

A



Tên, quy cách dụng

cụ, phụ tùng

B



Đơn vị

tính

C



Số lượng



Giá trị



1



2



66



0



Ghi giảm TSCĐ chứng từ số: ……………………………..

Lý do giảm: .........................................................................



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Ngày..... tháng.... năm .......

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



Nguồn: phòng kế tốn Cơng ty Cổ phần Taxi Mekong



Hình 4.11 Thẻ tài sản TS0121

f. Đánh giá chung cơng tác kế tốn tài sản cố định hữu hình

Về chứng từ: Các phiếu hạch tốn là chứng từ công ty do Công ty chủ

động thiết kế và tự in từ phần mềm áp dụng theo mẫu hướng dẫn của Thông tư

200/2014/TT-BTC đáp ứng các yêu cầu bắt buộc của một chứng từ của Luật

kế toán. Chứng từ có đầy đủ các nội dung cần thiết và dễ hiểu như ghi đầy đủ

tên, địa chỉ công ty, số tiền ghi bằng số và bằng chữ, lý do,…không có sửa xóa

hoặc xóa nội dung trên chứng từ. Chứng từ có ghi rõ và đầy đủ họ tên, chữ ký,

con dấu xác nhận của người ký duyệt và người liên quan theo đúng quy định

bắt buộc của một chứng từ. Chứng từ được sắp xếp theo từng nội dung và thời

gian phát sinh đảm bảo phản ánh kịp thời các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. Tuy

nhiên một số hóa đơn bán ra và mua vào chưa hợp lệ khi thiếu chữ ký bên mua

hàng theo quy định về chứng từ của Luật kế tốn (Các hóa đơn phụ lục 1a,3a,

5a, 7a, 8a, 10a, 12a, 14a, 16a).

Về luân chuyển chứng từ: Trình tự luân chuyển chứng từ nhìn chung

tương đối chặt chẽ và tinh gọn, từ khi phát sinh chứng từ đến việc nhập liệu,

ký duyệt, ghi sổ, lập báo cáo đều được từng nhân viên đảm nhận kiểm tra, xem

xét và ký duyệt đầy đủ, quy trình chặt chẽ nên tránh được các sai sót có thể

xảy ra. Các nhân viên đều được phân chia công việc cụ thể: Kế toán thanh

toán căn cứ vào các chứng từ gốc, nhập liệu vào máy, in ra các chứng từ cần

thiết, lưu các chứng từ; Giám đốc, Kế toán trưởng: ký duyệt các chứng từ; Thủ

quỹ: thu, chi tiền khi nhận được các chứng từ, ghi sổ quỹ, Kế toán tổng hợp

kiểm tra, in báo cáo tài chính.

Về sổ sách: Sổ kế tốn tổng hợp và chi tiết của cơng ty đều sử dụng các

mẫu theo Thông tư 200/2014/TT-BTC của Bộ tài chính có ghi đầy đủ các nội

dung theo quy định của sổ. Có đầy đủ chữ ký của người lập sổ, kế toán trưởng

và chữ ký, con dấu của thủ trưởng đơn vị. Tuy nhiên phần mềm chưa hỗ trợ in

đầy đủ các cột “Số trang nhật ký chung” và “STT dòng nhật ký chung” trên sổ

cái.



67



Về hạch tốn: Cơng ty thực hiện hạch tốn chính xác vào những tài

khoản liên quan phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh, các chi phí hình thành

tài sản cố định được hạch toán trực tiếp vào tài khoản 211 (theo mã từng đối

tượng) để ghi nhận nguyên giá tài sản cố định.

4.1.2 Kế toán tài sản cố định thuê tài chính

Trong kỳ kế tốn nghiên cứu khơng có phát sinh nghiệp vụ liên quan đến

khoản mục này.

4.1.3 Kế toán tài sản cố định vơ hình

Trong kỳ kế tốn nghiên cứu khơng có phát sinh nghiệp vụ liên quan đến

khoản mục này.

4.1.4 Kế toán hao mòn TSCĐ

a. Chứng từ và sổ sách

- Chứng từ: bảng phân bổ khấu hao TSCĐ, phiếu hạch toán

- Sổ sách: Sổ nhật ký chung, sổ cái tài khoản 214, sổ chi tiết tài khoản

2141

b. Luân chuyển chứng từ

Định kỳ cuối tháng, kế toán TSCĐ lập bảng phân bổ khấu hao TSCĐ,

trình kế tốn trưởng và Tổng giám đốc ký duyệt, sau đó tiến hành lập phiếu

hạch tốn trích khấu hao TSCĐ trên phần mềm, in ra và trình ký các bộ phận

liên quan và lưu trữ lại cùng bảng phân bổ khấu hao theo quy định. Cơng tác

tính tốn và trích khấu hao được thực hiện với sự hỗ trợ của phần mềm nên

hạn chế được tối đa rủi ro và sai sót trong quy trình này.

c. Các nghiệp vụ phát sinh

Nghiệp vụ 1: phiếu hạch tốn số KH011 trích khấu hao tài sản cố định

tháng 01/2018, trong đó phân bổ cho bộ phận nhà xe là 298.365.682 đồng, bộ

phận bán hàng là 33.534.343 đồng, bộ phận quản lí doanh nghiệp là 635.273

đồng, kế tốn hạch tốn:

Nợ TK 6274



298.365.682



Nợ TK 6414



33.534.343



Nợ TK 6424



635.273



Có TK 2141



332.535.298



[Chứng từ kèm theo:

+ Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ tháng 01/2018:

68



+ Phiếu hạch toán KH011: phụ lục 17]

Nghiệp vụ 2: phiếu hạch tốn số KH012 trích khấu hao tài sản cố định

tháng 02/2018, trong đó phân bổ cho bộ phận nhà xe à 323.622.869 đồng, bộ

phận bán hàng là 33.534.343 đồng, bộ phận quản lí doanh nghiệp là 635.273

đồng, kế tốn hạch tốn:

Nợ TK 6274



323.622.869



Nợ TK 6414



33.534.343



Nợ TK 6424



635.273



Có TK 2141



357.792.485



[Chứng từ kèm theo:

+ Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ tháng 02/2018

+ Phiếu hạch toán KH012: phụ lục 18]

Nghiệp vụ 3: phiếu hạch tốn số KH013 trích khấu hao tài sản cố định

tháng 03/2018, trong đó phân bổ cho bộ phận nhà xe à 330.177.043 đồng, bộ

phận bán hàng là 33.534.343 đồng, bộ phận quản lí doanh nghiệp là 635.273

đồng, kế tốn hạch tốn:

Nợ TK 6274



330.177.043



Nợ TK 6414



33.534.343



Nợ TK 6424



635.273



Có TK 2141



364.346.659



[Chứng từ kèm theo:

+ Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ tháng 03/2018

+ Phiếu hạch toán KH013: phụ lục 19]

d. Thực hiện kế toán tổng hợp

Căn cứ các phiếu hạch toán đã lập kế toán ghi sổ nhật ký chung (phụ lục

20) và sổ cái tài khoản 214 (xem hình 4.12 trang 63)

e. Thực hiện kế toán chi tiết

Căn cứ các phiếu hạch toán đã lập kế toán ghi sổ chi tiết tài khoản 2141

– hao mòn tài sản cố định hữu hình (xem hình 4.13 trang 64)



69



CƠNG TY CỔ PHẦN TAXI MEKONG

C96 Trần Hưng Đạo, Thửa đất số 142, Tờ bản đồ số

60, Phường 2, Tỉnh Sóc Trăng



Mẫu số S03b-DN

(Ban hành theo Thơng tư số

200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính)



SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức Nhật ký chung)

Từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31/03/2018

Tên tài khoản: Hao mòn tài sản cố định

Số hiệu: 214

Đơn vị tính: đồng

Ng

ày,

th

án

g

ghi

sổ



Chứng

từ

Ng

Số ày,

hiệ th

u

án

g



31/ KH

01 011



31/

01



31/ KH

01 011



31/

01



31/ KH

01 011



31/

01



28/ KH

02 012



28/

02



Diễn giải



SD đầu

tháng

Số phát

sinh

Trích KH

TSCĐ

T01/2018

Trích KH

TSCĐ

T01/2018

Trích KH

TSCĐ

T01/2018

Trích KH

TSCĐ



Nhật ký

chung

S

Tr

T

an

T

g



số

ng



T

K

đ

ối



n

g



Số tiền

N







11.979.160

.475



62

74



298.365.

682



64

14



33.534.

343



64

24



635.273



62

74



323.622.

869



70



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dụng cụ phụ tùng kèm theo

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x