Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Tài khoản sư dụng

b. Tài khoản sư dụng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: ThS. Phan Xuân Quang Minh



c. Quy trình và phương pháp hạch tốn

Cuối kỳ kế tốn sau khi xác nhận được doanh thu, chi phí trong quý kế tốn tiến

hành tính thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính tạm nộp, đồng thời lập tờ khai thuế thu

nhập doanh nghiệp tạm tính và nộp thuế tạm tính cho cơ quan thuế. Cuối năm lập báo

cáo quyết toán thuế theo mẫu 03/TNDH ban hành theo TT200/2014. Đồng thời, thực

hiện bút tốn kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện hành sang TK 911 để xác định kết

quả kinh doanh.

Bút toán thể hiện thuế TNDN phải nộp:

Nợ TK 8211 : Chi phí thuế TNDN hiện hành

Có TK 3334 : Thuế TNDN phải nộp

Cuối kỳ, kế toán kết chuyển:

Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh

Có TK 8211: Chi phí thuế TNDN hiện hành

 Cách tính thuế TNDN tạm tính và hạch tốn thuế TNDN trong q III năm

2015 của Cơng ty Cổ phần In và Dịch vụ Thừa Thiên Huế thể hiện như sau:

Thu nhập

tính thuế



=



Thu nhập

chịu thuế



-



Thu nhập được

miễn thuế



-



Các khoản lỗ được kết

chuyển theo quy định



Thuế TNDN phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất thuế TNDN

Như vậy trong tháng 8 doanh nghiệp không tiến hành kê khai thuế thu nhập

doanh nghiệp tạm tính nên khơng phát sinh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

2.2.12. Kế toán xác định kết quả sản xuất kinh doanh

Kết quả kinh doanh là chỉ tiêu phản ánh kết quả cuối cùng về việc tiêu thụ sản

phẩm, là số lãi hoặc lỗ do các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp mang lại cho

Cơng ty trong một thời kỳ kế tốn. Cuối kỳ, kế toán xác định kết quả kinh doanh trong

kỳ từ việc tổng hợp KQKD của các hoạt động trong doanh nghiệp.



SVTH: Phạm Thị Ngọc Anh



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: ThS. Phan Xuân Quang Minh



a. Chứng từ sử dụng

Sổ cái các tài khoản liên quan như: TK 511, TK 515, TK 632, TK 642, TK 635,

TK 711…

b. Tài khoản sử dụng

Tại Doanh nghiệp sử dụng các tài khoản tương ứng sau:

TK 911 – “Xác định kết quả kinh doanh”

c. Quy trình và phương pháp hạch tốn

Căn cứ vào số liệu trên các sổ cái tài khoản 511, 515, 632, 635, 642, 711, 811,

821 vào cuối kỳ, kế toán tổng hợp tiến hành kết chuyển các khoản doanh thu, chi phí

để xác định kết quả kinh doanh.

Vào cuối tháng 08/2017 với những chứng từ khoản mục phát sinh trong tháng

như sau:

+ Doanh thu thuần: 1.238.539.563 đồng

+ Giá vốn hàng bán: 734.016.093 đồng

+ Chi phí quản lý doanh nghiệp: 295.458.011 đồng

+ Doanh thu hoạt động tài chính: 40.132 đồng

+ Chi phí tài chính: 58.706.007 đồng

+ Thuế TNDN: đồng

Đến cuối tháng 08/2017 kế toán tiến hành thực hiện các bút toán kết chuyển sau:

- Kết chuyển doanh thu thuần, doanh thu tài chính và thu nhập khác :

Nợ TK 511:



1.238.539.563 đồng



Nợ TK 515:



40.132 đồng



Nợ TK 711:



0 đồng



Có TK 911:



1.238.579.695 đồng



- Kết chuyển giá vốn hàng bán, chi phí tài chính, chi phí quản lý kinh doanh, chi

phí thuế thu nhập doanh nghiệp:

Nợ TK 911:



1.088.180.111 đồng



Có Thị

TK Ngọc

632: Anh734.016.093 đồng

SVTH: Phạm

Có TK 635:

58.706.007 đồng



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: ThS. Phan Xuân Quang Minh



Thông qua các khoản doanh thu và chi phí đó ta có thể thấy được rằng trong

tháng 8 năm 2017 Công ty Cổ phần In và Dịch vụ Thừa Thiên Huế có số lợi nhuận

chưa phân phối như sau:

Nợ TK 911:



150.399.584 đồng



Có TK 421:



150.399.584 đồng

TK 911



TK 632

734.016.093



TK 511

1.238.539.563



TK 635

58.706.007

TK 515

TK 642



40.132

295.458.011



TK 811

0



TK 711

0



TK 821

0



TK 421



150.399.584

(Kết chuyển lãi)



Sơ đồ 2.9: Hạch toán xác định kết quả sản xuất kinh doanh trong tháng 08/2017



SVTH: Phạm Thị Ngọc Anh



Chuyên đề tốt nghiệp



GVHD: ThS. Phan Xuân Quang Minh

Bểu 2.18: Trích sổ chi tiết TK 911



CƠNG TY CP IN VÀ DỊCH VỤ THỪA THIÊN HUẾ

57 BÀ TRIỆU, P. XUÂN PHÚ, TP. HUẾ, T. THỪA THIÊN HUẾ, VIỆT NAM.



SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

TỪ NGÀY 01/08/2017 ĐẾN NGÀY 31/08/2017

Tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh

Chứng từ

Ngày

Số

31/08/17



K/C doanh thu bán



ứng

511



31/08/17

31/08/17



hàng

K/C giá vốn hàng bán

K/C doanh thu hoạt



632

515



734.016.093



31/08/17

31/08/17



động tài chính

K/C chi phí tài chính

K/C chi phí quản lý



635

642



58.706.007

295.458.011



31/08/17

31/08/17

31/08/17



doanh nghiệp

K/C thu nhập khác

K/C thuế TNDN

K/C lãi



Diễn giải



Tổng phát sinh



TK đối

Nợ



ĐVT: Đồng

Phát sinh



1.238.539.563



711

821

150.399.584

1.238.579.695



1.238.579.695



Dư ci kỳ

Ngày 31 tháng 08 năm 2017

Kế tốn trưởng

(Ký, ghi rõ họ tên)



Kế toán ghi sổ

(Ký, ghi rõ họ tên)



(Nguồn: Phòng kế tốn Cơng ty CP In và Dịch vụ Thừa Thiên Huế)



Biểu 2.19: Trích sổ cái tài khoản 911

CÔNG TY CP IN VÀ DỊCH VỤ THỪA THIÊN HUẾ

57 BÀ TRIỆU, P. PHÚ XUÂN, TP. HUẾ, T. THỪA THIÊN HUẾ, VIỆT NAM



SVTH: Phạm Thị Ngọc Anh



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Tài khoản sư dụng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×