Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phép thử của biến cố và xác xuất của biến cố

Phép thử của biến cố và xác xuất của biến cố

Tải bản đầy đủ - 0trang

4. Bảng mục tiêu đánh giá

Nội dung cần



Trọn



Mục tiêu đánh giá



Dự kiến



đánh giá



g số



loại



(%)



hình/

tiểu mục

để đánh

giá

Trắc



ND1: Quy tắc đếm



Bậc 2: Thông hiểu (Hiểu)



ND1.1: Quy tắc



+ Học sinh áp dụng quy tắc ngiệm



cộng và Quy tắc



10



nhân



cộng và quy tắc nhân để khách

làm bài tập



quan

nhiều



ND2: Hoán vị,



Bậc 1: Nhận biết (Nhớ)



lựa chọn

Trắc



chỉnh hợp, tổ hợp



+ Học sinh xác định được



ngiệm



ND2.1: Hoán vị



các trường hợp sử dụng và



khách



ND2.2: Chỉnh hợp



sử dụng công thức tính của



quan



và tổ hợp



giai thừa, hốn vị, tổ hợp và



nhiều



chỉnh hợp.



lựa chọn



Bậc 2: Thơng hiểu (Hiểu)

+ Sử dụng chính xác cơng

thức hốn vị, tổ hợp, chỉnh

40



họp để giải bài tốn đếm.

+ Giải các phương trinh, hệ

phương trình liên quan đến,

hốn vị, tổ hợp, chỉnh hợp

bằng cách vận dụng các

công thức.

Bậc 3: Vận dụng thấp

(Vận dụng)

+Học sinh vận dụng các

công thức chinhr hợp, tổ

5



hợp, hoán vị để giải các bài

toán thực tế

Bâc 4: Vận dụng cao

(Phân tích- Đánh giáSáng tạo)

+Học sinh Tính tốn được

những cơng thức phức tạp

liên quan đến chỉnh hợp tổ

hợp hoán vị

ND3: Nhị Thức



Bậc 1: Nhận biết (Nhớ)



Trắc



Niu- Tơn



+ Học sinh nhớ được công



ngiệm



ND3.1: Công thức



thức khai triển nhị thức



khách



nhị thức Niu Tơn



Newton.



quan



+ Sử dụng công thức khai



nhiều



triển nhị thức Newton để



lựa chọn



khai triển một số đa thức

bậc 1, bâcj 2, bài tốn tính

tổng

Bậc 2: Thơng hiểu (Hiểu)

+ Áp dụng được cơng thức

20



khai triển nhị thức Newton

để tìmh hệ số trong khai

triển

Bậc 3: Vận dụng thấp

(Vận dụng):

+ Học sinh kết hợp sử dụng

khai triển niu tơn và công

thức tính tổ hợp chỉnh hợp

hốn vị trong các bài học

6



trước để tính tổng chuỗi



Cnk



với k chẵn hoặc k lẻ.

- Bậc 4: Vận dụng cao

(Phân tích- Đánh giáSáng tạo)

+Học sinh vận dụng khai

triển nhị thức Newton cùng

cơng thức hốn vị, tổ hợp,

chỉnh hợp kết hợp những

phép biến đổiTính tổng

chuỗi



Cnk



với các hệ số đặc



biệt.

ND4: Phép thử



Bậc 1: Nhận biết (Nhớ)



Trắc



của biến cố và



+ Học sinh xác định được



ngiệm



xác xuất của biến



các phép thử ngẫu nhiên,



khách



cố



khơng gian mẫu của bài



quan



ND4.1: Phép thử,



tốn và các biến cố



nhiều



không gian mẫu



- Bậc 2:Thông hiểu



lựa chọn



ND4.2: Biến cố và



(Hiểu):



Phép Toán trên các



+Học sinh xác định được



biến cố



biến cố đối



ND4.3: Các biến cố



+Học sinh sử dụng chính



độc lập, quy tắc



xác các cơng thức về hốn



nhân xác suấy



vị, tổ hợp và chỉnh hợp để

30



tìm khơng gian mẫu của

biến cố và một số dạng bài

liên quan tới bài toán lập

số, bài toán chia đồ vật,...

+Học sinh thực hiện được

các phép tốn trên biến cố

7



+Học sinh sử dụng cơng

thức tim phần bù để tính

xác suất

+ Sử dụng chính xác các

quy tắc, tìm phần bù, kết

hợp với hốn vị, tổ hợp,

chỉnh hợp để tính xác suất

+ Áp dụng quy tắc cộng và

quy tắc nhân nhiều lần để

tính xác suất của biến cố

- Bậc 3: Vận dụng thấp

(Vận dụng):

+Học sinh vận dụng các

công thức tính xác suất để

giải quyết những bài tốn

thực tế đơn giản

+Học sinh lí giải được mối

quan hệ giữa các biến cố

- Bậc 4: Vận dụng cao

(Phân tích- Đánh giáSáng tạo)

+ Với bài toán xác suất cho

rất nhiều dữ kiện khác

nhau, học sinh phân tích,

xác định được dữ kiến

thừa/thiếu để sử dụng làm

bài



5. Bảng ma trận trọng số nội dung và năng lực

8



Năng lực cần đánh giá/ Cấp

Trọng

Nội dung/Chủ



số (%)



đề



ND1: Quy



ND1.1: Quy



tắc đếm



tắc cộng và



ND1.1: Quy



quy tắc



tắc cộng và



nhân



độ nhận thức

Bậc 1: Bậc 2: Bậc



Bậc



Nhận



Thơng 3:



4:



biết



hiểu



Vận



Vận



dụng



dụng



thấp



cao



30/3

30/3



quy tắc

nhân

ND2: Hốn ND2.1: Hốn

vị, chỉnh



20/3



10/3

10/3



vị



hợp, tổ

hợp

ND2.1:



ND2.2:



Hoán vị



Chỉnh hợp



ND2.2:



và tổ hợp



100/3



20/3



40/3



30/3



10/3



Chỉnh hợp

và tổ hợp



9



ND3: Nhị

Thức Niu-



ND3.1: Công



Tơn



thức nhị



ND3.1:



thức Niu Tơn 60/3



10/3



20/3



10/3



30/3



20/3



10/3



140/3



70/3



10



20/3



Công thức

nhị thức Niu

Tơn



ND4: Phép ND4.1: Phép

thử của



thử, không



biến cố và



gian mẫu



xác xuất

20/3



của biến



10/3

10/3



cố

ND4.1:

Phép thử

không gian

mẫu

ND4.2: Biến

cố và các

phép Toán

trên các

biến cố

ND4.3: Các

biến cố độc

lập, quy tắc

nhân xác



ND4.2: Biến

cố

và các phép



10/3



10/3



toán trên

các biến cố

ND4.3: Các

biến cố độc

lập, quy tắc



60/3



nhân xác

suất



suất

Tổng



20



Em xây dựng để ma trận đề thi theo tỉ lệ (20-140/3-70/3-10) để

phân loại học sinh

10



-Học sinh đạt ở mức độ nhớ có thể đạt được 2 điểm

-Học sinh đạt ở mức độ thơng hiểu có thể đạt được từ 6-6.5

-Học sử đạt ở mức độ vận dụng thấp có thể đạt 6.5-9

-Học sinh ở mức vận dụng cao có thể đạt từ 9-10 điểm



6. Bảng cấu trúc đề thi

Năng lực cần đánh

giá



Nội dung/

Chủ đề



Tr



Bậc 1:

(Loại câu



Bậc 2:

(Loại câu



ọn



hỏi: trắc



hỏi: trắc



g



nghiệm



nghiệm



số

(%



nhiều



nhiều



phương



phương



án lựa



án lựa



chọn)



chọn)



)



SL TG Đ



S

L



TG Đ



Bậc 3:

(Loại



Bậc 4:

(Loại câu



câu hỏi:

trắc



hỏi:

trắc



nghiệm



nghiệm



nhiều



nhiều



phương



phương



án lựa



án lựa



chọn)

chọn)

S

S

TG Đ

TG Đ

L

L



11



ND1.1:

ND1:



Quy



Quy



tắc



tắc



cộng



đếm



và quy



10



3



4.

5



1



tắc

nhân



ND2:

Hoán

vị,



ND2.1:

Hoán

vị



20

/3



1



1.

5



1

/



1



3



1.

5



1

/

3



chỉnh

hợp,



ND2.2:



tổ



Chỉnh



hợp



hợp và 0/

tổ hợp



10

3



2

2



3



/

3



4

4



6



/

3



3



4.

5



1



1



1.



1/



5



3



12



ND3.1:

ND3:



Cơng



Nhị



thức



Thức



nhị



Niu-



thức



Tơn



Niu



60

/3



2



1.

5



Tơn

ND4:



ND4.1:



Phép



Phép



thử



thử ,



của



khơng



biến



gian



cố và



mẫu



20

/3



1



1.

5



2

/



1



3



1

/



1



3



1.

5



1.

5



1

/



2

2



3



3



/



1



3



1.



1/



5



3



1

/

3



xác

xuất

của

biến

cố



ND4.2:

Biến

cố

Và các

phép



10



tốn



/3



1



1.

5



trên



1

/

3



các

biến cố

ND4.3: 60

Các

biến cố



/3



3



4.

5



1



2



3



2

/



1



1.



1/



5



3



3



độc

lập,

quy

13



tắc

nhân

xác

suất

Tổng

Tổng (%)



10

0

10



1



6



0



3



20



140/3



70/3



10



9



21



10.5



4.5



Tổng thời

gian (phút)



7



4



45



Bộ câu hỏi đề kiểm tra

Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ cố lập từ các số 0,2,4,6,8

A. 60



B.50 C.48 D.10



Đáp án: C

Giải

Gọi số tự nhiên cần tìm là



abc , a



�0



A có 4 cách chọn

B có 4 cách chọn

C có 3 cách chọn

Vây có 4.4.3=48 cách chọn

 Mục tiêu: Học sinh vận dụng được quy tắc nhân để giải bài tốn

(1.1.B2)

Bài Tốn: Hơm nay là ngày của mẹ, Bạn Mai muốn đi từ nhà ra cửa

hàng hoa để mua hoa cho mẹ, Bạn Mai được bà cho bản chỉ dẫn đi đến

cửa hàng hoa. Nhà của Bạn Mai ở vị trí điểm A còn cửa hàng hoa ở

điểm F.



14



.

Câu 2. Với Lộ trình đi từ từ nhà qua B, D rồi đến cửa hàng hoa thì bạn

Hoa có mấy cách di chuyển

A.6 B.5



C.4



D.3



Đáp án: C

Giải

A->B->D->F

Có một cách đi từ A tới B, 2 cách đi từ B tới D và 2 cách đi từ D tới F

Theo quy tắc nhân ta có 1.2.2=4 con đường

 Mục tiêu: Học sinh áp dụng được quy tắc nhân để giải quyết tình

huống (1.1.B2)

Câu 3: Bạn Mai có tất cả bao nhiêu cách di chuyển từ nhà đến cửa

hàng hoa?

A.8



B.6



C.2



D.9



Đáp án: B

Giải:

Để đi từ nhà tới cửa hàng hoa thì có thể đi 2 con đường:

1.A->B->D->F

Có một cách đi từ A tới B, 2 cách đi từ B tới D và 2 cách đi từ D tới F

Theo quy tắc nhân ta có 1.2.2=4 con đường

2.A->C->E->F

15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phép thử của biến cố và xác xuất của biến cố

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×