Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.3: Xử lí kết quả thực nghiệm khi cột khô

Bảng 3.3: Xử lí kết quả thực nghiệm khi cột khô

Tải bản đầy đủ - 0trang

L=4

G



G



Log



2

(l/p) (kg/s.m )



(G)



P



Log



Pcu/Z



Pck/Z



(mmH2O) (N/m2/m) (Pcu/Z) (N/m2/m)



σ Logσ



fck

1.38



fcu



Recu



4



0.262



-0.581



2.1



1.31



0.12



66.67



0.58 -0.24



6



0.229



-0.640



2



1.25



0.10



66.67



0.7



8



0.197



-0.705



2



1.25



0.10



67.99



0.77 -0.11 1,461 2,367 11.8



10



0.164



-0.785



2.3



1.44



0.16



58.66



0.85 -0.07 1,516 2,378



9.9



2.4



1.5



0.18



59.99



1.03



7.9



Pcu/Z

(N/m2/m

)



Log



12



0.131



0.8827



2,015 15.8



-0.15 1,417 2,324 13.8



0.01



1,585 2,774



L=6

P

(1/p)



G

(kg/s.m2

)



Log

(G)



P

(mmH2O

)



(Pcu/Z



Pck/Z

(N/m2/m

)



σ



Log

σ



fck



fcu



Recu



66.67



0.47



-0.33



1.38



2.374



15.8



)

4



0.626



-05816



2.2



1.38



6



0.229



-0.6401



2.1



1.31



0.12



66.67



0.58



-0.24



1.417



2.116



13.8



8



0.197



-0.7055



2.2



1.38



0.14



67.99



0.7



-0.15



1.461



2.396



11.8



10



0.164



-0.7851



2.35



1.47



0.17



58.66



0.94



-0.03



1.516



2.348



9.9



12



0.131



-0.8827



2.45



1.53



0.19



59.99



1.25



0.10



1.585



2.486



7.9



0.14



25



L=8

Pcu/



G



(l/p)



G



Log



(kg/s.m2)



(G)



P



Z



0.262



6



0.229



8



0.197



10



0.164



12



0.131



0.5816

0.6401

-0.70

55

0.7851

0.8827



Pck/Z



(Pcu



(N/m2/



2



/Z)



m)



2.25



1.41



0.15



66.67



0.47



2.2



1.38



0.14



66.67



0.7



2.35



1.47



0.17



67.99



0.85



2.5



1.56



0.19



58.66



0.94



3.1



1.94



0.29



59.99



1.52



(mmH2

O)



(N/m

/m)



4



Log



26



σ



Log

σ



0.33



fck



Recu



1.38 2.153 15.8



-



1,41



0.15



7



-



1,46



0.07



1



-



1,51



0.03



6



0.18



fcu



1,58

5



2.352 13.8



2.133 11.8



2.378 9.9



2.810 7.9



L = 10

G



G



(l/p)



(kg/s.

m2)



4 0.262



6 0.229



8 0.197



10



0.164



12



0.131



P

Log

(G)



0.5816

0.6401

0.7055

0.7851

0.8827



(mm



P



Log



/Z



cu



H2O (N/m



2



(Pcu/Z)



Pck/Z

(N/m2/m



σ



Log σ



fck



fcu



Recu



)



)



/m)



2.3



1.44



0.16



66.67



0.85 -0.07



1.38



2.180



15.8



2.35 1.47



0.17



66.67



0.94 -0.03



1,417



2.494



13.8



2.5



1.56



0.19



67.99



1.25 0.10



1,461



2.133



11.8



2.6



1.63



0.21



58.66



1.52 0.18



1,516



2.467



9.9



3.8



2.38



0.38



59.99



1.68 0.23



1,585



2.882



7.9



27



L = 12

G



G



(l/p)



(kg/s.

2



m)



Log

(G)



Log



Pck/Z



(mmH2 (N/m2/



(Pcu



(N/m2/



O)



m)



/Z)



m)



2.4



1.50



0.18



66.67



2.5



1.56



0.19



66.67



2.6



1.63



0.21



67.99



2.65



1.66



0.22



58.66



4.1



2.56



0.41



59.99



P



Pcu/Z



4



0.262



0.581

6

-



6



0.229



0.640

1

-



8



0.197



0.705

5

-



10



0.164



0.785

1



σ



0.131



0.882

7



3.9. Biểu đồ

Hình 3.1: biểu đồlog(Pck/Z) theo logG



28



fcu



0.0



3



1



1.1



0.0



4



Rec

u







1.0



2.29



15.



1



8



1.41



2.38



13.



6



7



1



8



4.0



0.6



1.46



2.10



11.



1



0



1



4



8



4.5



0.6



1.51



2.17



5



6



6



0



0.6



1.58



2.70



8



5



2



12



Lo



fck



4.8



1.38



9.9



7.9



cột khơ

1.84

1.82

1.8



cột khơ



1.78

1.76

1.74

-0.9



-0.85



-0.8



-0.75



-0.7



-0.65



-0.6



1.72

-0.55



Hình 3.2: Biểu đồ log logfck theo logRe



logfck

14

12

10

logfck



8

6

4

2

0

0.13



0.14



0.15



0.16



0.17



0.18



0.19



Hình 3.3: Biểu đồ log(Pcư/Z) theo log

29



0.2



0.21



0.45

0.40

0.35

0.30



L=2

L=4

L=8

L=10

L=12



0.25

0.20

0.15

0.10

0.05

0.00

0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00 3.50 4.00 4.50 5.00 5.50



Hình 3.4: Biểu đồ log theo L (tại vài trị số của G dưới điểm gia trọng)



0.80

0.60

0.40



L=4

L=6

L=8

L=10

L=12



0.20

0.00



3



4



5



6



7



8



9



10



11



12



13



-0.20

-0.40



3.10. Nhận xét.

Đối với cột khơ: khi G tăng thì độ giảm áp tăng theo đường thẳng.

Đối với cột ướt: khi G tăng thì độ giảm áp cũng tăng theo nhưng chia thànhtừng

vùng rõ rệt như giản đồ trong lý thuyết đã đề cập. Khi lưu lượng lỏngcàng tăng thì

cột càng dễ gần đến điểm lụt hơn. Từ đồ thị thu được ta thấyvùng sau

điểm gia trọng thì giá trị



30



∆P tăng lên rất nhanh, đột ngột. Đoạn thẳng trong vùng này rất dốc nên ta rất

khó vận hành cột chêm ở chế độ nhũtương này mặc dù cột chêm hoạt động tốt nhất

ở chế độ đó.

Giản đồ f theo Re được lập nhằm để biểu diễn sự phụ thuộc của trở lực

vào lưulượng của dòng lưu chất. Trong đồ thị trên thì ta lại thấy khi lưu lượng tăng

lên thìtrở lực lại giảm dần, kết quả này thu được do ảnh hưởng của sai số trong q

trìnhthí nghiệm. Nếu biết một trong hai giá trị Re hoặc f thì có thể dùng

đồ thị có thểdùng đồ thị để xác định giá trị còn lại như sau:

Từ giá trị f hoặc Re đã biết kẻ một đường thẳng theo phương

n g a n g h o ặ c t h e o phương đứng, cắt đồ thị f-Re tại một điểm. Từ giao điểm đó,

kẻ một đường thẳng vnggóc với trục còn lại thì sẽ xác định được giá trị cần tìm.

Sự liên hệ giữa các đối tượng tương đối gần với dự đoán. Cụ thể là các mối liên

hệ sau:

Log(∆Pck /Z)-logG:l à p h ụ t h u ộ c t u y ế n t í n h v ớ i n h a u t h e o đ ư ờ n g

t h ẳ n g giống như lý thuyết đã nhận định.

∆P cu/Z-G càng gần như được chia thành hai hướng rõ rệt: vùng dưới điểmgia

trọng và vùng trên điểm gia trọng. vùng dưới điểm gia trọng thì ∆P tăng

chậm và đều dặn nên các điểm này thu được gần như cùng nằm trên một

đường thẳng. vùng trên điểm gia trọng thì ∆P tăng nhanh, đột ngột nênđoạn thẳng

rất dốc; nếu tăng lưu lượng lỏng và khí lên cao nữa thì sẽ tiến đến điểm lụt

của cột.

Log σ-L: hồn tồn phụ thuộc tuyến tính với nhau nên được thể hiện thànhmột

đường thẳng trên đồ thị. Phù hợp với lý thuyết đã đề cập đến.Tuy nhiên trong quá

trình làm thí nghiệm cũng có nhiều sai số. Những ngun nhân có thể dẫn

đến sai số là do:

Lưu lượng dòng lỏng khơng ổn định.

Lưu lượng dòng khí khơng ổn định.

Cột nước duy trì ở đáy cột khơng đảm bảo u cầu làm cho mực nước xâmnhập

vào ống đo độ chênh áp làm ảnh hưởng đến kết quả.

31



Ma sát giữa dòng khí có tốc độ lớn với ống dẫn làm cho ống nóng lên

vàlàm tăng thể tích khí làm tăng áp suất cũng ảnh hưởng đến độ chênh áp.



BÀI 4: SẤY ĐỐI LƯU

4.1. Mục đích thí nghiệm:

Khảo sát q trình sấy đối lưu vật liệu là cà rốt trong thiết bị sấy bằng khơng khí

được nung nóng nhằm:

a)



Xác định đường cong sấy W = f (τ).



b)



Xác định đường cong tốc độ sấy



c)



Giá trị độ ẩm tới hạn Wk, tốc độ sấy đẳng tốc N, hệ số sấy K



4.2. Thiết bị

Hệ thống thiết bị sấy được trng bị calorifer đốt bằng điện trở. Nhiệt độ khơng khí

ổn định nhờ bộ điều chỉnh tự động. Lượng ẩm tách ra từ vật liệu được ghi nhận

bằng hệ thống cân đặt phía trên.Thay đổi lượng khơng khí bằng hai cửa thơng gió

và một cửa hồn lưu.

 4.3. Dụng cụ và vật liệu





Đồng hồ để đo thời gian.







3 tớ giấy A4.







tk1, tư1: Nhiệt độ bầu khô và ướt của điểm 1.







tk2, tư2: Nhiệt độ bầu khô và ướt của điểm 2.







tk3, tư3: Nhiệt độ bầu khô và ướt của điểm 3.



 4.4. Tiến hành thí nghiệm

Đem cân tớ giấy A4 để xác định G0 sau đó kiểm tra độ ẩm.

Kiểm tra thiết bị sấy: đổ nước vào chỗ đo nhiệt độ bầu ướt.

Bật công tắc tổng, bật công tắc quạt, mở công tắc điều chỉnh công suất quạt (chờ

một phút cho phòng sấy khơ), ấn nút cài đặt nhiệt độ sấy, bật công tắc điện trở để

gia nhiệt.

32



Khi nhiệt độ phòng sấy đạt nhiệt độ mong muốn, mở cửa phòng sấy, đặt nhẹ

nhàng các mẫu cà rốt lên giá đỡ, ghi nhận giá trị cân.

Ghi nhận các giá trị: chỉ số cân, nhiệt độ bầu khô, nhiệt độ bầu ướt của điểm 3

trong phòng sấy sau mỗi thời gian 3 phút. Lưu ý: mỗi lần đọc chỉ số trên cân xong

phải dùng tay ấn nhẹ lên bàn cân nếu không cẩn thận cân sẽ tự tắt.

Tiến hành thí nghiệm ở các nhiệt độ 400C,50oC

4.5. Tính tốn

 Các thơng số ban đầu





Diện tích bề mặt bay hơi F (m2).







Nửa chiều dày của một tờ giấy lọc (m).







Khối lượng khô tuyệt đối: G0 (g).







Bề mặt riêng khối lượng của vật: f=F/G0 (m3/kg).







Gi là khối lượng vật liệu theo thồi gian (g).







Vận tốc khơng khí trong bồn sấy vk=0.85m/s







Độ ẩm của giấy lọc:



.



G0 = 9,0

4.6. Kết quả thí nghiệm:

Bảng 4.1: số liệu thí nghiệmmức 50

ST

T



Thời gian

(phút)



Gi(

g)



tư(0



tk(0



C)



C)



1



0



21.9



34



50



2



1



19.2



34



50



3



2



17.3



34



50



4



3



14.1



34



50

33



5



4



12.5



34



50



6



5



11



34



50



7



6



9.6



35



50



8



7



8.9



35



50



9



8



8.2



35



50



10



9



7.9



35



50



11



10



7.9



35



50



12



11



7.8



35.6



50



13



12



7.6



36



50



14



13



6.7



36



50



15



14



6.7



36



50



Bảng 4.2: Số liệu thí nghiệm mức 40

Thờigian

STT



(phút)



Gi(g)



tư(0C)



tk(0C)



1



0



23.8



34



50



2



1



22.4



34



50



3



2



20.6



34



50



4



3



18.9



35



50



5



4



17.2



35



50



6



5



15.4



35



50



7



6



13.9



35



50



8



7



12.2



35.2



50



34



9



8



11.2



35.5



50



10



9



10.4



36



50



11



10



9.8



36



50



12



11



9.4



36



50



13



12



9.3



36



50



Bảng 4.3: Kết quả tính tốn ở mức 40

Ni(%/s

STT



t(s)



Wi(%)



)



143.33

1



60



2



120



113.333 0.352



3



180



92.222



0.593



4



240



56.667



0.296



5



300



38.889



0.278



6



360



22.222



0.259



7



420



6.667



0.130



8



480



-1.111



0.130



9



540



-8.889



0.056



10



600



-12.222 0.000



11



660



-12.222 0.019



12



720



-13.333 0.037



13



780



-15.556 0.167



14



840



-25.556 0.000



15



900



-25.556 0.028



t(s)



Wi(%)



STT



3



0.500



Ni(%/s

35



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.3: Xử lí kết quả thực nghiệm khi cột khô

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×