Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nhắc qua SLB sốc chảy máu

Nhắc qua SLB sốc chảy máu

Tải bản đầy đủ - 0trang

1. Nhắc qua SLB sốc

chảy máu

1.2 Tổn thương hệ hô hấp

 - Sốc →co thắt m/m phổi ( do thiếu O2 →giải

phóng caté và séro) →kết dính tế bào máu

→giảm lưu thông →nghẽn mạch.

 - Co thắt →  HA>áp lực phế nang →phù phổi

 - Thiếu O2 →CH mỡ dỡ dang →surfactan↓

→xẹp phổi

 A. béo vào tuần hoàn →kết tụ →tắc mạch mỡ

Ls: 2H/C điển hình: + Tắc mạch mỡ

+ Phổi sốc



1. Nhắc qua SLB sốc

chảy máu

1.3 Tổn thương gan

* Sốc →máu đến gan ↓ →gan thiếu O2

(Bilirubine transaminase

Phosphatase)

* Tế bào kuffer ức chế →không thực bào

→VK độc tố →tuần hoàn →sốc NK kết

hợp →Nặng hơn.



1. Nhắc qua SLB sốc

chảy máu

1.4 Tổn thương thận

- Giai đoạn đầu ít nước tiểu

Nước tiểu phụ thuộc áp lực lọc P L=PH-(PK+PB)

PH↓ →PL↓. Đa số sau điều trị, HA → thì có

nước tiểu 60ml/h

- Có thể US , nước tiểu↓→vơ niệu và suy thận

- Sốc →tiết caté và Rénine làm

Angiotensinogene →Angiotensine→co mạch

→thiếu máu →mao mạch thận tổn thương sớm

nhất →không dùng co mạch (trừ trụy tim

mạch quá nặng)



1. Nhắc qua SLB sốc

chảy máu

1.5 Tổn thương thần kinh

- Sốc →ức chế TKTW-Brown →TKTW thiếu máu

→RL tuần hoàn ( Fazeka: HA=50mmHg

→L²máu não↓40%)

- Sốc →hạ HA →KTTW vận mạch TK tim →tim

đạp nhanh(cảm thụ xoang đ/m cảnh và quai

đm chủ, đm phổi, đm mạc treo) →tăng HA

- Sự lo lắng, sợ →caté tiết quá mức →kiệt quệ

→hạ G máu, hạ HA.



1. Nhắc qua SLB sốc

chảy máu

1.6 Tổn thương hệ nội tiết

- Sốc →G máu lúc đầu(giảm Insuline)

→Cortisol → AL thẩm thấu→ bù V

tuần hoàn

→AdréNoradré→co mạch→tế bào

thiếu O2 →sốc không hồi phục

→Aldosterol →giữ muối nước →hồi

phuc V tuần hồn.



1. Nhắc qua SLB sốc

chảy máu

1.7 Rối loạn đơng máu

- Sốc →Thiếu O2 → men hoạt hóa(urokinase)→H² tiêu sợi

huyết



Thiếu O2 Sốc

Hoạt hóa Urokinase

Plasminogène →Plasmine



Fibrinogène →Fibrine →SPTH Fibrine

Thrombine



1. Nhắc qua SLB sốc

chảy máu

1.7. RLĐM

- Sốcco mạch Tổ chức thiếu O 2 CH toan (A.Lactic)

tế bào kết dính(lúc đầu là tiểu cầu)

- O2 Lysosom giải phóng Hydrolase máu phá vỡ

thành mạch TC bám-Yếu tốIII tổ chức được giải

phóng H² các yếu tố đơng máu ĐMRRTLM tắc

mạch thiếu O2 RL chuyển hố A.Lactic↑ sốc nặng.

- ĐMRRTLM tiêu thụ hết các yếu tố đơng máu máu

khơng đơng chảy máu

Trong khi ĐMRRTLM vẫn có tiêu sợi huyết thứ phát(bù

trừ)

*   tiêu sợi huyết  ĐMRRTLM

-



Chẩn đốn phân biệt: Tiêu sợi

huyết  Đơng máu rải rác trong

lòng mạch

XÉT NGHIỆM



TIÊU SỢI HUYẾT ĐMRRTLM

Thời gian đơng

Dài

Dài

máu

Dài (:1’30”)

Rất dài

Thời gian

Thấp<100.00

(150.000Howell

0

300.000)

Tiểu cầu

Rất thấp 1,5Thấp hoặc 

Fibrinogene

2g

N.Pháp Etanol

+

N.Pháp

+

<40g/ml

Protamine

>40 g/ml

SPTH Fibrine



2. MỘT SỐ LƯU Ý CMSK

2.1. Sốc CM trong đẻ

- Bệnh lí: NĐTN, RTĐ, RBN  hay RLĐM đề

phòng

- Con so chuyển dạ dài, đa ối, nhiều thai, đẻ

nhiều Đờ tử cung

- Mệt mỏi, lo lắng, mất máu ít nhưng sốc

nặng

- Chảy máu thiếu O2 TC co kém chảy

máu (luẩn quẩn)

2.2. GEU: TW rõ nhưng HA , mạch nhanh,

mở bụng HA hạ.



3. Các Biện Pháp Điều Trị Sốc

CM

3.1 Chế ngự CM:

-



Ép Đ/m

Thuốc co T/C: tiêm T/M  truyền

+ Ocytocine: co hồi TC (co cơ TC- trên Actine &

myosine) Nếu dùng >150UI/24h Ngộ độc

+ Prostaglandine: PGF 2 và Sulprostone (Nalador)

trong CMSK kháng Ocytocine

1mg PGF2  thành bụng, 0,2 – 0,5mg/ cơ TC

250-500g Sulprostone IM

250 g Methyl PGF2  IM hoặc cơ TC

Nhộng Prosta  trực tràng  hiệu quả

Nếu cao HA hoặc hen PQ nên thận trọng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nhắc qua SLB sốc chảy máu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×