Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 . Các thông số công nghệ

2 . Các thông số công nghệ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trong đó :

+a=



: Hệ số dẫn nhiệt của phơi nung



: hệ số dẫn nhiệt của vật liệu phôi

c: nhiệt dung riêng của phôi nung

: khối lượng riêng của vật liệu phơi

τ : thời gian nung

b)Chế độ làm nguội

Q trình làm nguội vật dập xảy ra ngược lại với quá trình nung nóng . Tất cả các hiện

tượng xảy ra khi nung được lặp lại theo thứ tự ngược .

Quá trình làm nguội chia 2 giai đoạn :

- Làm nguội trong q trình gia cơng :

Giai đoạn này phơi được làm nguội do truyền ra không khi xung quanh và nhiệt

truyền trực tiếp vào dụng cụ gia công mặt khác phôi bị biến dạng phát ra nhiệt năng góp

phần làm tăng nhiệt độ phôi

Bảng 2.1 cho biết một vài số liệu về tốc độ làm nguội vật dập có kích thước trung bình

được làm nguội ngồi khơng khí :



2

3



Bảng 2.1 : Tốc độ làm nguội vật rèn ngồi khơng khí



- Làm nguội sau khi kết thúc rèn

Chế độ làm nguội sau khi dập nếu làm khơng đúng có thể xảy ra các hiện tượng

không mong muốn như cong vênh rạn nứt . sau khi dập có nhiều ứng suất hơn quá trong

q trình nung vì ngồi ứng suất nhiệt trong q trình dập do biến dạng khơng đều nên

chi tiết có ứng suất lớn

Các chi tiết lớn D= 500-1500mm người ta làm nguội ngồi khơng khí và có các áo cách

nhiệt làm bằng amian .

2.2.3 Lực cắt phơi:



2

4



Hình 2.9: Sơ đồ cắt phơi trên máy cắt.



-



Ta có: Cơng thức tính lực cắt;

P = K . F 0,7. K. . F.



-



Trong đó



+ F: diện tích phơi

+ : giới hạn bền

+ K = 1 1,6

2.2.4 Tính lực Dập :

P = k . Fmax

Trong đó :

+ k : hệ số áp lực phụ thuộc vào kim loại gia công.

Với thép gia công là thép thường chọn k = 5

Fmax : diện tích tiếp xúc lớn nhất giữa phôi và đầu ép

2.2.5 . Kiểm tra

Để thực hiện mục đích kiểm tra người ta trang bị hệ thống thiết bị đo ghi và kiểm tra

tự động . Việc sử dụng vận hành hệ thống này cho phép nâng cao năng suất lò rút ngắn

thời gian nung giảm chi phí nhiên liệu và vật chịu lửa .

Hệ thống tự điều chỉnh chế độ nhiệt còn góp phần giảm nhẹ lao động cho công nhân và

cho phép tuân thủ nghiêm ngặt chế độ nung và nhiệt luyện cho trước



2

5



Hình 2.9 giới thiệu sơ bộ bố trí hệ thống thiết bị dụng cụ điều chỉnh tự động và chi phí

nhiên liệu cho lò nung trong phân xưởng dập



1,3 - mỏ đốt ;



7 - hỏa kế bức xạ



2 - phôi nung



8- hỏa kế điện tử



4 - lớp lát lò



9 - đường cấp khơng khí nén



5 - đệm cách nhiệt



10 - van khí



6 - thiết bị làm nguội hỏa kế



11 - ống dẫn khí



Hình 2.9 : Sơ đồ điều chỉnh tự động nhiệt độ và lượng tiêu hao nhiên liệu lò nung

trong xưởng rèn



Tuy nhiên mức độ trang bị hệ thống kiểm tra tự động điều chỉnh chế độ nhiệt của lò phụ

thuộc vào quy mơ sản xuất mác vật liệu nung và các điều kiện sử dụng hệ thống nói

chung và chi phí khâu nung nói riêng

2

6



CHƯƠNG 3 : TÍNH TỐN THIẾT KẾ KHN DẬP TRỤC TRƠN BA BẬC



3.1.Bản vẽ chi tiết



Hình 3.1: Bản vẽ chi tiết trục trơn ba bậc

3.1.1. Phân tích kết cấu yêu cầu kỹ thuật:

Trục là loại chi tiết cơ sở quan trọng trong đó chi tiết trục máy, có dạng bề mặt

cơ bản cần gia cơng là dạng tròn xoay

- Chi tiết dạng trục có bậc

- Chiều dài tồn bộ 130 mm, đuờng kính phần lớn nhất 60

- Chi tiết có dạng bậc chia thành nhiều bậc nhỏ có bậc 30 ; bậc 40; bậc 60; bậc với các

kích thuớc chiều dài nhu hình vẽ

- Chi tiết thuộc loại trung bình

- Độ nhám bề mặt đạt Ra=2,5

- Yêu cầu độ cứng 48...52 HRC. Để đạt độ cứng này ta tiến hành nhiệt luyện (tôi + ram

cao)

- Tất cả các góc nếu khơng vát thì lấy 1x45 mm.

3.1.2. Phân tích tính cơng nghệ trong kết cấu của sản phẩm:

- Chi tiết chiều dài lớn nhất là 130 mm và đuờng kính nhỏ nhất là 30 mm do đó chi tiết

có độ cứng

2 vững khá cao

- Chi tiết7 có dạng trục bậc (bậc lớn ở giữa, 2 bậc nhỏ 2 bên) nhằm đảm bảo điều kiện

lắp ghép đồng thời phù hợp với điều kiện phân bố tải trọng dọc trục để giảm tối đa

đuờng kính trục nhung vẫn đảm bảo điều kiện bền và làm việc tin cậy.Tuy nhiên do kết

cấu trục là trục bậc sẽ gây tập trung ứng suất làm giảm độ bền của chi tiết

- Các mặt đầu và mặt bên có ba via, cạnh sắc khơng làm các rãnh tròn mà thay bằng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 . Các thông số công nghệ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×