Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Tải bản đầy đủ - 0trang

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8

======================================================================



chiều



+nếu a  b thì a+c  b+c



Phát biểu tính chất bằng lời



+nếu a  b thì a+c  b+c



Đọc ví dụ 2 (SGK)



Ví dụ 2

(HS nghiên cứu SGK)



Làm: ?3 ; ?4



?3 Ta có –2004  -2005 

-2004+(-777)  -2005+(-777)



GV có thể yêu cầu c/m: 2 < 3 ?



?4



2 3



2 +2  3+2 hay



25



IV. Cđng cè

Nh¾c lại kiến thức cơ bản của bài

V. Dặn dò

+ Hc bài : Nắm chắc nội dung bài học

+ Làm bài tập : Bài 3 ; 4 – Tr 37 –SGK

+ Chuẩn bị tiết sau : Liên hệ giữa thứ tự v phộp nhõn

D. Rút kinh nghiệm



Đã duyệt ngày 13 tháng 3 năm 2014



======================================================================

Lờ Bo Trung Giỏo viờn trng THCS Duy Minh

164



GIO N I S 8

======================================================================



Ngày soạn: 15/ 3/ 14;

Ngày dạy: 25/ 3 8C

TIếT 58 liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

A. Mục tiêu

- Hc sinh nm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân ở dạng bất

đẳng thức.

- Biết sử dụng tính chất đó để chứng minh bất đẳng thức, biết phối hợp s

dng cỏc tớnh cht th t

B. Chuẩn bị

- GV: Nghiên sứu tài liệu, soạn giáo án

- HS: Học bài cũ, đọc bài mới

C. Tiến trình lên lớp

I. ổn định lớp



.

II. KiĨm tra bµi cò

Nêu khái niệm bất đẳng thức, lấy ví dụ?

Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng?

III. Bµi míi

======================================================================

Lê Bảo Trung – Giáo viên trường THCS Duy Minh

165



GIO N I S 8

======================================================================



Hoạt động của thầy



Hoạt ®éng cđa trß

1.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với

số dương



Quan sát hình vẽ ở sgk minh hoạ khi



-4 -3



nhân hai vế của bất đẳng thức –2  3 với



Bất đẳng thức này có đúng khơng?



-1



0



2



1



3



4



2.(-2)



2 thì được : (-2).2  3.2



Làm ?1



-2



(-2).(-2)



-4 -3



-2



-1 0



1



3



2



4



HS làm ?1

a) Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức –



Dự đoán kết quả khi nhân cả hai vế của 2  3 với 5091 ta có : –2.5091  3.5091

bất đẳng thức –2  3 với m (m  0)



b) –2  3  -2.m  3.m ( với m  0)

*Tính chất: cho ba số a, b, c với c  0

Nếu a  b thì a.c  b.c



Từ đó hãy phát biểu tính chất dưới dạng Nếu a ≤ b thì a.c ≤ b.c

tổng qt?



Nếu a  b thí a.c  b.c



Học sinh đọc tính chất



Nếu a  b thì a.c  b.c



Chiều ngược lại có đúng khơng?

Làm ? 2 (có thể giải thích)



HS phát biểu

a) (-15,2).3,5  (-15,08).3,5

b) 4,15.2,2  -5,3.2,2

2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với

số âm



Quan sát hình vẽ (sgk-trang 38) minh



-4 -3



hoạ kết quả: Khi nhân cả hai vế của bất

đẳng thức -2  3 với –2 thì được bất

đẳng thức -2(-2)  3.(-2)

Làm ?3

Gọi 1HS trả lời



-2



-1



0



1



làm



-4 -3



-2



3



4



(-2).(-2)



2.(-2)



HS



2



-1 0



1



2



3



4



?3



a)Khi nhân cả hai vế của BĐT –2  3 với

–345 thì được : -2(-345)  3. (-345)



======================================================================

Lê Bảo Trung – Giáo viên trường THCS Duy Minh

166



GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8

======================================================================



b) –2  3  -2.c  3.c ; ( c  0)

*Tính chất: Cho ba số a,b,m với m  0

Hãy phát biểu tính chất dưới dạng tổng

quát

GV giới thiệu hai BĐT ngược chiều

Gọi hs đọc tính chất sgk



Nếu a  b thì a.m  b.m

Nếu a ≤ b thì a.m  b.m

Nếu a  b thì a.m  b.m

Nếu a  b thì a.m ≤ b.m



Tương tự như trên: Chiều ngược lại có HS suy nghĩ , trả lời

đúng không?

Hãy làm ? 4



Tiếp tục làm ?5

Có thể phát biểu chung cho cả hai tính

chất nhân và chia

GV giới thiệu tính chất bắc cầu của thứ



? 4 :- 4a  - 4b  - 4a. (



1

1

)  -4b. ( ) � a

4

4



b

?5 : a  b thì



a  b thì



a b

 (Với m > 0)

m m



a

b

> ( Với m < 0)

m

m



3.Tính chất bắc cầu của thứ tự:

Nếu a  b và b  c thì a  c



tự



Nếu a  b và b  c thì a  c

Nếu a  b và b  c thì a  c

Cho HS Đọc ví dụ ở sgk



Nếu a ≤ b và b ≤ c thì a ≤ c



GV cùng HS giải bài 8b - SGK



Ví dụ: (SGK)

Bài 8b) a  b  2a  2b  2a-3  2b-3

Mặt khác : –3  5  2b-3  2b+5



Làm các bài tập 6(sgk)



Suy ra: 2a-3  2b+5

Bài 6:+) a  b � a+a  b+b � 2a < 2b

+) a  b � (-1)a > (-1)b � –a  - b



IV. Cđng cè

Nªu mèi liªn hƯ giữa thứ tự và phép nhân

V. Dặn dò

- Nm chc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân , tính chất bắc cầu

======================================================================

Lê Bảo Trung – Giáo viên trường THCS Duy Minh

167



GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8

======================================================================



- Làm bài tập : bài 7,8,9 – Tr 40-SGK

- Chuẩn bị tiết sau Luyn tp

D. Rút kinh nghiệm



Đã duyệt ngày 20 tháng 3 năm 2014



Ngày soạn: 15/ 3/ 14;



Ngày dạy: 27/ 3 – 8C

TIÕT 59 – lun tËp



A. Mơc tiªu

- Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và

phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự.

- Vận dụng phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bỏt ng thc .

B. Chuẩn bị

- GV: Nghiên sứu tài liệu, soạn giáo án

- HS: Ôn tập

C. Tiến trình lên lớp

I. ổn định lớp



.

II. Kiểm tra bài cũ

1) in du thích hợp vào ơ vng:

Cho a < b.

a) Nếu c là một số bất kì: a + c

b) Nếu c > 0 thì: ac



bc.



c) Nếu c < 0 thì: ac



bc.



d) Nếu c = 0 thì : ac



bc.



b+c



2) Giải bài tập 11 tr 40. SGK

III. Bài mới



Hoạt động của thầy



Hoạt ®éng cđa trß

1. Bài 12/ 8/:



======================================================================

Lê Bảo Trung – Giáo viên trường THCS Duy Minh

168



GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8

======================================================================



Chứng minh:



a) Có - 2 < -1. Nhân hai vế với 4 ( 4 > 0)



a) 4. (-2) + 14 < 4. (-1) + 14?.



� 4. (-2) < 4. (-1). Cộng 14 vào hai vế



Xuất phát từ đâu ? để C/m được BĐT



� 4. (-2) + 14 < 4. (-1) + 14.



này ?



b) Có 2 > -5. Nhân hai vế với (-3) ,(-3 <

0)

� (-3). 2 < (-3). (-5). Cộng 5 vào hai vế

� (-3). 2 + 5 < (-3). (-5) + 5.



2. Bài 13/ 40/:

So sánh a và b?.



a) a + 5 < b + 5. Cộng (-5) vào hai vế ta



a) a + 5 < b + 5.



có: a + 5 + (-5) < b + 5 + (-5) � a < b.



Để so sánh a và b , ta làm thế nào ?



b) -3a > -3b .Chia hai vế cho (-3) bất dẳng



b) -3a > -3b.



thức đổi chiều :



 3a

 3b

� a < b.

<

 3

 3



Cho a < b hãy so sánh:



3. Bài 14/ 40/:



a) 2a + 1 với 2b + 1?.



a) Có a < b .Nhân hai vế với 2 (2 > 0)



b) 2a + 1 với 2b + 3 ?.



� 2a < 2b � 2a + 1 < 2b + 1



b) a  b  2a  2b  2a+1  2b+1

� 2b + 1 < 2b + 3 � 2a + 1< 2b + 3.



-So sánh m 2 với m nếu



4. Bài 25 (SBT).



a) m >1?.



a) Từ m > 1 � m2 > m (Nhân 2 vế với



có m > 1 làm thế nào để có m 2 và m ?.



m).



b) 0 < m < 1.

Làm thế nào để có m2 < m từ m < 1



b) 0 < m < 1.



-áp dụng so sánh (0,6) 2 và 0,6.



1 < m � m 2 < m.(nhân 2 vế với m)



GV: Chốt lại



Vì 0 < 0,6 < 1 => (0,6) 2 < 0,6.



+) m > 1 � m2 > m



HS ghi nhớ



+) 0 < m < 1 � m2 < m

Bài tập nâng cao

Chứng minh các Bđt sau:

HS tiếp cận yêu cầu mới

======================================================================

Lê Bảo Trung – Giáo viên trường THCS Duy Minh

169



GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8

======================================================================

2

a b

�a + b �

 ab ;

a) � ��ab �

2

�2 �



Với a;b  0 (Bđt Cô si)



HS ghi nhớ cách c/m



2

2

Để c/m A  B ta c/m A – B  0; hãy �a + b �

�a + b �





��ab



� ab �0

�2 �

�2 �

c/m Bđt trên bằng cách xét hiệu



(a + b) 2



 ab �0 � … �

4



(a - b) 2

�0 là

4



Bđt đúng với mọi a, b

Đẳng thức xẩy ra khi a = b



Đẳng thức xẩy ra khi nào?

b) Tương tự hãy chứng minh Bđt:



Xét hiệu:

(ax + by)2 � (a2 + b2)(x2 + y2)- (Bđt

(a2 + b2)(x2 + y2) - (ax + by)2

Bunhiacôpxki)

= a2x2 + a2y2 + b2x2 + b2y2 - a2x2 – 2abxy –

b2y2

= (ay – bx)2 �0

� (a2 + b2)(x2 + y2) �(ax + by)2



Đẳng thức xẩy ra khi ay = bx



Đẳng thức xẩy ra khi nào?

* Đây là hai Bđt thức có rất nhiều ứng



HS ghi nhớ



dụng trong việc chứng minh các Bđt

thức khác và tìm cực trị của mt biu

thc

IV. Củng cố

Nhắc lại kiến thức cơ bản của bài

V. Dặn dò

- Nm chc ni dung bi hc

- Bi tập số 17, 18, 23, 27 tr 43 SBT.

- Đọc trước bài bất phương trình một ẩn.

D. Rót kinh nghiƯm



§· duyệt ngày 20 tháng 3 năm 2014



======================================================================

Lờ Bo Trung Giáo viên trường THCS Duy Minh

170



GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8

======================================================================



Ngµy soạn: 23/ 3/ 14;

Ngày dạy: 01/ 4 8C

TIếT 60 bất phơng trình bâc nhất môt ẩn

A. Mục tiêu

- HS được giới thiệu về bất phương trình một ẩn, biết kiểm tra một bất

phương trình có là bất phương trình một ẩn hay khơng?

- Biết viết dưới dạng ký hiệu và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các bất

phương trình dạng x a; x a; x a.

-Hiểu khái niệm hai bất phương trình tng ng.

B. Chuẩn bị

- GV: Nghiên sứu tài liệu, soạn giáo án

- HS: Hoc bài cũ, đoc bài mới

C. Tiến trình lên lớp

I. ổn định lớp



.

II. Kiểm tra bài cũ

1. Nêu các tính chất của bất đẳng thức

======================================================================

Lê Bảo Trung – Giáo viên trường THCS Duy Minh

171



GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8

======================================================================

2. Cho 3x – 14 �1. C/m rằng: x �5

III. Bài mới



Hoạt động của thầy



Hoạt động của trò

1. M u:

* Bài tốn: (SGK)



GV: Cho HS đọc đề bài; Tóm tắt bài HS đọc đề bài, tóm tắt bài tốn

tốn

Gọi số vở mà Nam có thể mua được là x

(quyển).



-Số tiền Nam phải trả là : 2 200x + 4 000



-Vậy số tiền Nam phải trả để mua một (đồng)

cái bút và x quyển vở là bao nhiêu?



-Ta có hệ thức: 2 200. x + 4 000 25 000



Hãy lập hệ thức biểu thị quan hệ giữa số

tiền Nam phải trả và số tiền Nam có.

Hệ thức: 2 200. x + 4 000 25 000 là HS ghi nhớ khái niệm

một Bpt một ẩn, ẩn ở Bpt này là x.



Bpt có vế trái là : 2200x + 4000 .



- Hãy cho biết vế trái, vế phải của Bpt vế phải là 25 000.

này?.



HS dự đoán



- Theo em trong bài toán này x có thể là

bao nhiêu?



+Với x = 9 thì:



x = 9 có thỗ mãn Bpt khơng? Vì sao?



2200. 9 + 4000 = 23800 �25 000 là đúng

HS ghi nhớ khái niệm



Khi đó ta nói x = 9 là nghiệm của Bpt



+ x = 10 không phải là nghiệm của Bpt …



+ x = 10 có là nghiệm của Bpt khơng? vì

sao?

Y/c HS làm ?1 , một số HS trả lời



HS làm ?1 và trả lời

2. Tập nghiệm của bất phương trình:

*Ví dụ 1: Cho bất phương trình x > 3.



x = 3,5 ; x = 5 là các nghiệm của bất Ta thấy x = 3,5 ; x = 5 là các nghiệm của

phương trình x > 3 hay khơng ?.



bất phương trình x > 3.



Ký hiệu: Tập nghiêm của bpt là:  x / x  3



-HS Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:



-Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

======================================================================

Lê Bảo Trung – Giáo viên trường THCS Duy Minh

172



GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8

======================================================================

//////////////////////////////////////////(

0

3



Tập nghiệm của phương bất trình là



*Ví dụ 2: Cho bất phương trình: x 3.



Biểu diễn tập nghiện trên trục số ?



Tập nghiệm của Bpt là: {x / x 3}.

-Biểu diễn trên trục số :



Cho HS làm ? 2

Chỉ ra vế trái ; vế phải của BPT ?

Tập nghiệm ?

Hãy làm ?3 , ? 4 theo nhóm

Gọi 2HS đại diện lên giải

Viết tập nghiệm và biểu diễn trên trục số



0



] //////////////

7



?2 - Bất phương trình x > 3 có :



+Vế phải là x . Vế trái là 3.

+ Tập nghiệm là:



{ x/ x > 3}



?3 Tập nghiệm của Bpt x - 2 :

{x / x �- 2}

? 4 Tập nghiệm :  x / x  4



Biểu diễn trên trục số

-Hai phương trình tương đương là hai

phương trình Ntn?.

- Tương tự : Hai Bpt tương đương là hai

bất phương trình có mối quan hệ gì ?

-Ví dụ: Bất phương trình x > 3 và 3 < x

là hai bất phương trình tương đương.



3. Bất phương trình tương đương.

HS nhớ lại

-Hai Bpt tương đương là hai Bpt có cùng

tập nghiệm.

HS ghi nhớ



- Ký hiệu: x > 3  3 < x.

IV. Cñng cè

GV hệ thống bài dạy

Cho HS làm bài tập 17 ; 18 Tr 43 – SGK

V. Dặn dò

Nm chc kin thc chớnh ca bi

Bi tp v nhà :Bài tập 15; 16,tr 44SGK.

Bài 31; 32; 34; 35, tr 44 SBT.

Chuẩn bị bài sau : Bpt bậc nhất một ẩn

D. Rót kinh nghiƯm

======================================================================

Lê Bảo Trung – Giáo viên trng THCS Duy Minh

173



GIO N I S 8

======================================================================



Đã duyệt ngày 27 tháng 3 năm 2014



Ngày soạn: 23/ 3/ 14;

Ngày dạy: 03/ 4 8C

TIếT 61 bất phơng trình bâc nhất môt ẩn

A. Mục tiêu

- HS hiu c th no là một bất phương trình bậc nhất một ẩn, nêu được quy

tắc chuyển vế và quy tắc nhân để biến đổi hai bất pt tương đương.

- Biết vận dụng kiến thức vừa học để giải được bài tập SGK.

B. ChuÈn bị

- GV: Nghiên sứu tài liệu, soạn giáo án

- HS: Hoc bài cũ, đoc bài mới

C. Tiến trình lên lớp

I. ổn định lớp



.

II. Kiểm tra bài cũ

S1:Bi tp 18(SBT)

S2:Bi tp 33(SBT)

III. Bài mới



Hoạt động của thầy



Hoạt động của trò

1. nh nghĩa .



Có nhận xét gì về dạng của các bất pt HS thảo luận nhóm và trình bày nhận xét

sau:



Có dạng a x + b > 0 hoặc a x + b < 0 hoặc



a) 2c -3 < 0



b) 5x – 15  0



c) 0,15x – 1 >0



d) 1,7x < 0



a x + b  0 hoặc a x + b  0’’.



GV : mỗi bất pt trên được gọi bất pt bậc HS suy nghĩ cá nhân rồi trả lời.

nhất một ẩn,vậy bất pt có dạng ntn được

gọi là bất pt bậc nhất một ẩn?



HS đọc Đ/n trong SGK



GV giới thiệu Đ/n



HS thực hiện và trả lời



======================================================================

Lê Bảo Trung – Giáo viên trường THCS Duy Minh

174



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×