Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Kiểm tra bài cũ

II. Kiểm tra bài cũ

Tải bản đầy đủ - 0trang

GIÁO ÁN MÔN SỐ HỌC LỚP 6

=============================================================

2 cách?

Thực hiện

N = {0; 1; 2; 3; 4; …}

N = {x  N}

? Hãy chỉ ra số tự nhiên lớn nhất và số tự

nhiên nhỏ nhất trong tập hợp N?



- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.

- Khơng có số tự nhiên lớn nhất.



Hướng dẫn HS biểu diễn các số tự nhiên

0



trên tia số.

? Mỗi số tự nhiên được biểu diễn như thế

nào trên tia số?

(Dựa vào kiến thức đã học ở cấp I)



- Mỗi số tự nhiên được biểu diễn một lần

trên tia số.

- Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số

gọi là điểm a.



? Tập hợp số tự nhiên khác 0 gọi là gì và

kí hiệu ra sao?



- Tập hợp số tự nhiên khác 0 kí hiệu là tập

hợp N*.



? Hãy viết tập hợp N* theo hai cách?



Thực hiện

N* = {1; 2; 3; 4; 5; …}

N* = {x  N/ x  0}



? Hãy biểu diễn tập hợp N* trên tia số?



Thực hiện

1



? Điền vào chỗ trống.

4  N;

0  N;



4 N*;

0  N*.

Hoạt động 2



======================================================== 7

Lê Bảo Trung - Giáo viên trường THCS Duy Minh



GIÁO ÁN MÔN SỐ HỌC LỚP 6

=============================================================

Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

? Trên tia số hai số tự nhiên khác nhau

được biểu diễn như thế nào?



Trên tia số số tự nhiên lớn hơn được biểu

diễn nằm bên phải. Số tự nhiên nhỏ hơn

nằm bên trái.



Giới thiệu kí hiệu và cách sử dụng dấu 

và dấu .

Cho A = {x  N/ 4  x  10}. Hãy viết

theo cách liệt kê các phần tử?



Thực hiện

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

HS khác nhận xét



Chữa bài như bên

Giới thiệu phần b và c như sgk



b, c/ 7/



Cho HS thực hiện lệnh ?



Thực hiện lệnh ?

28; 29; 30; …; 100; 101.



? Hãy xem tập hợp N có bao nhiêu phần

tử?



d, e/ 7/

Nêu nội dung phần d và e

Hoạt động 3

Luyện tập

Bài 6/ 7/

Đọc đề bài



? Bài toán yêu cầu ta làm gì?



Thực hiện

a/ 17; 18

99; 100

b/ 34; 35

999; 1000

HS khác nhận xét



Chữa bài như bên.



a; a + 1

b - 1; b



Bài 8/ 8/

Đọc đề bài

Thực hiện



? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

8



A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}

========================================================

Lê Bảo Trung - Giáo viên trường THCS Duy Minh



GIÁO ÁN MÔN SỐ HỌC LỚP 6

=============================================================

hoặc

A = {x  N/ x  5}

HS khác nhận xét

Chữa bài như bên

IV. Củng cố

? Tập hợp N và tập hợp N* khác nhau như thế nào?

? Phân biệt dấu  và dấu ; dấu > và dấu >?

V. Dặn dò

- Ơn bài

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài mới

D. Rút kinh nghiệm.

Đã duyệt ngày 20 tháng 8 năm 2015



Soạn: 19/ 8/ 15;



Dạy: 29/ 8 – 6C

TIẾT 3 – GHI SỐ TỰ NHIÊN



A. Mục tiêu.

- Hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân. Hiểu

rõ trong hệ thập phân mỗi chữ số thay đổi theo vị trí.

- Biết đọc và viết các số La mã không vượt quá 30.

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính tốn.

B. Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

- HS: Học bài cũ, đọc bài mới.

C. Tiến trình lên lớp.

I. Ổn định lớp

======================================================== 9

Lê Bảo Trung - Giáo viên trường THCS Duy Minh



GIÁO ÁN MÔN SỐ HỌC LỚP 6

=============================================================

…………………………………………………………………………………………

……

II. Kiểm tra bài cũ

1. Viết tập hợp N* theo hai cách. Làm bài 7/ 8/

2. Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 7 theo hai cách.

III. Bài mới.

Hoạt động 1

Tìm hiểu số và chữ số

Hoạt động của thày

? Hãy đọc vài số tự nhiên bất kì?



Hoạt động của trò



? Các số tự nhiên được tạo thành từ mấy

chữ số? Đó là các chữ số nào?



Các số tự nhiên được tạo thành từ 10 chữ

số. Đó là các chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;

8; 9.



? Trong 3859 đâu là số? Đâu là chữ số?



- 3859 là số.

- 3; 8; 5; 9 là các chữ số.



? Nêu điểm giống nhau giữa số và chữ số?

? Nếu viết 38 thì số đó được hiểu như thế

nào trong số 3859?

Giới thiệu chú ý



* Chú ý: sgk/ 9/

Nêu nội dung chú ý



Cho HS thảo luận nhóm

* Nhóm 1: Lấy một số tự nhiên có ba chữ

số, hãy chỉ ra số trăm và chữ số hàng

trăm?



Thực hiện thảo luận nhóm.



* Nhóm 2: Làm bài 11



Đại diện nhóm trình bày

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.



Chữa bài

10 ========================================================

Lê Bảo Trung - Giáo viên trường THCS Duy Minh



GIÁO ÁN MÔN SỐ HỌC LỚP 6

=============================================================

? Hệ thống số đang dùng tại sao lại gọi là

hệ thập phân?

Hoạt động 2

Tìm hiểu về hệ thập phân

Giới thiệu như sgk. Chú ý nhấn mạnh cho

HS về vị trí và giá trị của tổng chữ số.

Giới thiệu cho HS cách phân tích một số

tự nhiên bất kì



VD: 225 = 200 + 20 + 5

abc = a. 100 + b. 10 + c



? Hãy lấy một số tự nhiên bất kì rồi phân

tích thành tổng?

Cho HS thực hiện lệnh ? /9/



Thực hiện lệnh ?

Hoạt động 3



Tìm hiểu cách ghi số La Mã

? Hãy viết các số La Mã mà em biết? Đọc

các số đó.

? Các số La Mã được tạo thành từ các số

như thế nào?



Các số La Mã được tạo thành từ: I; V; X;

L; C; M.



? Giá trị của số La Mã được tính như thế

nào?



Giá trị của số La Mã là lấy tổng các thành

phần của nó.

VD: VIII = 5 + 1 + 1+ 1 = 8



Treo bảng phụ có các số La Mã từ 1 đến Quan sát

30

Cho HS thảo luận nhóm

* Nhóm 1: Viết các số La Mã sau sang giá

trị ở hệ thập phân:

XI; XIV; XVI; XIX; XXIV; XXVI;

XXIX.



Các nhóm thảo luận



======================================================== 11

Lê Bảo Trung - Giáo viên trường THCS Duy Minh



GIÁO ÁN MƠN SỐ HỌC LỚP 6

=============================================================

* Nhóm 2: Viết các số sau sang hệ La Mã: Đại diện nhóm trình bày

14; 17; 21; 26; 28; 23; 18.



Các nhóm khác nhận xét, bổ sung



Chữa bài

Hoạt động 4

Luyện tập

Bài 12/ 10/

Đọc đề bài

? Bài tốn u cầu ta làm gì?

Thực hiện

A = {2; 0}

Chữa bài như bên

Bài 13/ 10/

Đọc đề bài

? Làm thế nào để thực hiện bài toán này?

Thực hiện

a/ 1000;



b/ 1023.



Chữa bài như bên

IV. Củng cố

? Tại sao lại gọi là hệ thập phân?

? Số và chữ số khác nhau như thế nào?

V. Dặn dò

- Ơn bài

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài mới

D. Rút kinh nghiệm.

Đã duyệt ngày 20 tháng 8 năm 2015



12 ========================================================

Lê Bảo Trung - Giáo viên trường THCS Duy Minh



GIÁO ÁN MÔN SỐ HỌC LỚP 6

=============================================================



Soạn: 25/ 8/ 2015;

TIẾT 4 - SỐ



Dạy: 01/ 9 – 6C



PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP. TẬP HỢP CON



A. Mục tiêu.

- Hiểu được số lượng phần tử của một tập hợp. Khái niệm tập hợp con, khái

niệm hai tập hợp bằng nhau.

- Biết tìm số phần tử của một tập hợp. Biết xem hai tập hợp có quan hệ với nhau

như thế nào.

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng ký hiệu

B. Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

- HS: Học bài cũ, đọc bài mới.

C. Tiến trình lên lớp.

I. Ổn định lớp

…………………………………………………………………………………………

……

II. Kiểm tra bài cũ

1. Làm bài 14/ 10/

2. Làm bài 15/ 10/

III. Bài mới.

Hoạt động 1

Số phần tử của một tập hợp

Hoạt động của thày

? Hãy lấy 3 ví dụ về tập hợp?



Hoạt động của trò



? Mỗi tập hợp đó có bao nhiêu phần tử?

? Làm thế nào để biết số phần tử của mỗi

======================================================== 13

Lê Bảo Trung - Giáo viên trường THCS Duy Minh



GIÁO ÁN MÔN SỐ HỌC LỚP 6

=============================================================

tập hợp?

Đưa ra ví dụ



* Ví dụ: sgk/ 10/



? Các tập hợp trên có bao nhiêu phần tử?

Cho HS thực hiện lệnh ? 1/ 10/



Thực hiện lệnh ? 1

Yêu cầu:

D = {0}: 1 phần tử

E = {bút, thước}: 2 phần tử

H = {x  N/ x  10}: 11 phần tử

HS khác nhận xét



Chữa bài như bên

Cho HS thực hiện lệnh ? 2/ 10/

Thực hiện lệnh ? 2

A = {x  N/ x + 5 = 2}: 0 phần tử

Ta có thể viết A = 0

? Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu

phần tử?

Đưa ra kết luận



* Kết luận: sgk/ 10/

Nêu nội dung kết luận



Cho HS làm bài 16/ 13/



Bài 16/ 13/



(Bảng phụ)



a/ x = 20: 1 phần tử

b/ B có 1 phần tử

c/ C có vơ số phần tử

d/ D khơng có phần tử nào.

HS khác nhận xét



Chữa bài như bên

Hoạt động 2

Giới thiệu 2 tập hợp E và F



Tập hợp con là gì?

* Ví dụ: Cho E = {x, y}

F = {x, y, c, d}



? Có nhận xét gì về các phần tử của E so

14 ========================================================

Lê Bảo Trung - Giáo viên trường THCS Duy Minh



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Kiểm tra bài cũ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×