Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
E. Hướng dẫn về nhà (3)

E. Hướng dẫn về nhà (3)

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯờNG thcs đại phớc

8



giáo án tin học



Ngày duyệt: / /

201

TT



Tô Thị Ngọc Oanh



Ngày soạn: ....../....../20...

Ngày giảng:....../....../20...



Tuần:

Tiết:



Bài Tập

(tiết 59 + 60)

A. Mục tiêu bài học

1. Kin thc:

- Vit chng trình Pascal sử dụng biến mảng.

2. Kĩ năng:

- Rèn luyện khả năng đọc chương trình, tìm hiểu tác dụng và kt hp cỏc cõu lnh.

3. Thỏi :



Soạn giảng: Nguyễn Thanh Bằng



57



TRƯờNG thcs đại phớc

8



giáo án tin học



- Thỏi học tập nghiêm túc, u thích mơn học.

B. Chn bÞ

- GV: Máy chiếu, máy tính, câu hỏi, bài tập.

- HS: Bảng nhóm, bút dạ, phiếu học tập.

C. Các bớc lên lớp

1. Tổ chức ổn định lớp

2. KTBC: Mảng là gì? Nêu cách khai báo biến mảng?

3. Bài mới:

a) Phng phỏp:

b)Cỏc bước của hoạt động

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY



HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ



NỘI DUNG



Hoạt động 1: Ơn tập lí thuyết

GV: u cầu học sinh nhớ lại - HS Suy nghĩ và trả lời

kiến thức và trả lời các câu câu hỏi

hỏi.

a) Nêu lại cú pháp khai báo

biến mảng.

b) Nêu lợi ích của việc sử

dụng biến mảng.

Hoạt động 2: Bài tập.

? Viết chương trình nhập

vào một dãy số nguyên







Program



n phần tử. In ra màn hình



MAX_MI



phần tử nhỏ nhất, phần tử lớn



N_AVG;



nhất và giá trị trung bình của

danh sách ra màn hình

- Yêu cầu hs suy nghĩ và viết



- Hs Suy nghĩ và viết

chương trình



Uses crt;

Var a:array[1..20]of

integer;i,n,max,min,sum:inte



chương trình.



ger; Begin



Program



Clrscr;



MAX_MI



Writeln('TIM MAX, MIN,



N_AVG;



AVERAGE CUA MOT DAY



Uses crt;



SO');



Var a:array[1..20]of



Soạn giảng: Nguyễn Thanh Bằng



58



TRƯờNG thcs đại phớc

8



giáo án tin häc



integer;i,n,max,min,sum:integ



Writeln('-------------------------



er; Begin



------------');



Clrscr;



Write('Nhap so phan tu cua



Writeln('TIM MAX, MIN,



day n=');



AVERAGE CUA MOT DAY



readln(n);



SO');



For i:=1 to n do



Writeln('--------------------------



Begin



-----------');



Write('Nhap



Write('Nhap so phan tu cua



a[',i,']=');readln(a[i]);



day n=');



End;



readln(n);



Min:=a[1]



For i:=1 to n do



;



Begin



Max:=a[1]

Write('Nhap



a[',i,']=');readln(a[i]);



; Sum:=0;

For i:=1 to n do

Begin



End;

Min:=a[1];



If (Min >



Max:=a[1];



a[i])



Sum:=0;



then



For i:=1 to n do

Begin

If (Min >



Min:=a[i

];

If (Max < a[i]) then



a[i]) then



Max:=a[i];



Min:=a[i]



Sum:=

sum+a[i];



;

If (Max < a[i]) then

Max:=a[i];

Sum:=s

um+a[i];

End



Soạn giảng: Nguyễn Thanh Bằng



End

Writeln('Day so vua

nhap la: ');

Writeln('------------------------');

59



TRƯờNG thcs đại phớc

8



giáo ¸n tin häc



Writeln('Day so vua

nhap la: ');

Writeln('------------------------');

F



F

or

i:=1

to



n



do



or i:=1



Write(a[i]:4); Writeln;



to n do



Writeln('Gia tri lon



Write(a[i]:4); Writeln;



nhat la:',Max);



Writeln('Gia tri lon

nhat la:',Max);



Writeln('gia tri nho

nhat la:',Min);



Writeln('gia tri nho

nhat la:',Min);



Writeln('gia tri trung

binh la:',Sum/n:6:2);



Writeln('gia tri trung

binh la:',Sum/n:6:2);



Readln;

End;



Readln;

End;

D. Củng cố

- HS hoạt động nhóm vận dụng làm bài tập sau:

Viết chơng trình nhập giá trị cho mảng gồm 10 phần tử có kiểu

nguyên, thoả mãn các yêu cầu sau:

+ Khi thực hiện chơng trình xuất hiện dòng chữ:

Nhập giá trị cho mảng:

A[1] =

+ Sau khi nhập giá trị cho phần tử A[1] và Enter thì xuất hiện:

A[2]_

+ Lặp lại nh vậy cho đến khi nhập giá trị cho đến A[10].

+ In ra giá trị của các phần tử trong mảng trên một dòng, các giá trị

cách nhau ít nhất 5 kí tự trắng.

E. Hớng dẫn về nhà

- Học bài cũ.

- Làm bài tập 1 SGK/80.

- Chuẩn bị tiết sau thực hành.

________________________________________



Soạn giảng: Nguyễn Thanh Bằng



60



TRƯờNG thcs đại phớc

8



giáo án tin học



Ngày soạn: ....../....../20...

Ngày giảng:....../....../20...



Tuần:

Tiết:



Bài thực hành 7: Xử lí dãy số trong chơng trình

(tiết 1/61)

A. Mục tiêu bµi häc

1. Kiến thức:

- Làm quen với việc khai báo và sử dụng biến mảng.

- Ôn luyện cách sử dụng câu lệnh lặp for..do

2. Kĩ năng:

- Củng cố các kĩ năng đọc hiểu và chỉnh sửa chương trình.

3. Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số

cơng việc.

B. Chn bÞ

- GV: Máy chiếu, phòng thực hành máy vi tính, phần mềm Pascal.

- HS: Bài tập thực hành.

C. Các bớc lên lớp

1. Tổ chức ổn định lớp

2. KTBC:

3. Thực hành

a) Phng phỏp:

b)Cỏc bước của hoạt động

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hoạt động 1: Bài 1



HOT NG CA TRề



Soạn giảng: Nguyễn Thanh Bằng



NI DUNG



61



TRƯờNG thcs đại phớc

8

Chng trỡnh tỡm giỏ tr nh



giáo án tin häc

Program P_Min;



Chương trình tìm giá trị



nhất trong dãy số nguyên



Var



nhỏ nhất trong dãy số



P_Min ?



i, n, Min : integer;



nguyên P_Min ?



A: array[1..100] of integer;

Begin

write('Hay nhap do dai cua day so,

HS chia nhóm làm thực hành.



N='); readln(n);

writeln('Nhap cac phan tu cua day

so:');

For i:=1 to n do

Begin

write('a[',i,']='); readln(a[i]);

End;

Min:=a[1];

for i:=2 to n do if Min>a[i]

then Min:=a[i];

write('So nho nhat la Min =

',Min);

readln;

End.

Hoạt động 2: Bài tập 2

Program Phan_loai;



Viết chương trình nhập



Viết chương trình nhập điểm uses crt;



điểm của các bạn trong



của các bạn trong lớp. Sau đó in



Var



lớp. Sau đó in ra màn



ra màn hình số bạn đạt kết quả



i, n, G, Kh, TB, K: integer;



hình số bạn đạt kết quả



học tập loại giỏi, khá, TB và



A: array[1..100] of real;



học tập loại giỏi, khá, TB



kém.

Tiêu chuẩn:

- Loại giỏi: 8.0 trở lên

- Loại khá: 6.5 đến 7.9

- Loại TB: 5.0 đến 6.4

- Loại kém: dưới 5.0



Begin

clrscr;

write('nhap so HS trong lop, n= ');

readln(n);

writeln('Nhap diem :');



và kém.

Tiêu chuẩn:

- Loại giỏi: 8.0 trở lên

- Loại khá: 6.5 đến 7.9

- Loại TB: 5.0 đến 6.4

- Loại kém: dưới 5.0



For i:=1 to n do

Begin



Soạn giảng: Nguyễn Thanh Bằng



62



TRƯờNG thcs đại phớc

8



giáo án tin học

write(i,' . '); readln(a[i]);

End;

G:=0; Kh:= 0; TB:= 0; K:= 0;



HS chia nhóm làm thực hành.



for i:=1 to n do

Begin

if a[i] >= 8.0 then G:= G + 1;



GV gợi ý:



if a[i] <5.0 then K:= K + 1;



- Dùng câu lệnh if…then…



if (a[i] <8.0 ) and (a[i] >=6.5)

then Kh:= Kh + 1;

if (a[i] >= 5 ) and (a[i] < 6.5)

then TB:= TB + 1;

end;

writeln(' Ket qua hoc tap: ');

writeln(G, ' ban hoc gioi ');

writeln(Kh, ' ban hoc kha ');

writeln(TB, ' ban hoc trung binh');

writeln(K, ' ban hoc kem ');

readln;

End



D. Củng cố

- HS nhắc lại cấu trúc khai báo biến mảng.

E. Hớng dẫn về nhà

- Học bài cũ.

- Làm bài tập 2 SGK/81 bài thực hành 7.

- Chuẩn bị tiết sau thực hành.

________________________________________



Ngày soạn: ....../....../20...

Ngày giảng:....../....../20...



Tuần:

Tiết:



Bài thực hành 7: Xử lí dãy số trong chơng trình

(tiết 1/62)



Soạn giảng: Nguyễn Thanh Bằng



63



TRƯờNG thcs đại phớc

8



giáo án tin học



A. Mục tiêu bài học

1. Kin thc:

- Lm quen vi vic khai báo và sử dụng biến mảng.

- Ôn luyện cách sử dụng câu lệnh lặp for..do

2. Kĩ năng:

- Củng cố các kĩ năng đọc hiểu và chỉnh sửa chương trình.

3. Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số

cơng việc.

B. Chn bÞ

- GV: Máy chiếu, phòng thực hành máy vi tính, phần mềm Pascal.

- HS: Bài tập thực hành.

C. Các bớc lên lớp

1. Tổ chức ổn định lớp

2. KTBC:

3. Thực hành

a) Phng pháp:

b)Các bước của hoạt động

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung

Hoạt động 1: Bài 3

Bài 3:

Program P_Sum;

Chương trình tính tổng



Var



Chương trình tính



dãy số, in ra màn hình dãy



i, n, Sum : integer;



tổng dãy số, in ra



số vừa nhập.



A: array[1..100] of integer;

Begin



màn hình dãy số

vừa nhập.



write('Hay nhap do dai cua day so, N

= '); readln(n);

writeln('Nhap cac phan tu cua day

HS chia nhóm làm thực

hành.



so:');

For i:=1 to n do

Begin

write('a[',i,']='); readln(a[i]);

End;

Sum:=0;



 So¹n giảng: Nguyễn Thanh Bằng



64



TRƯờNG thcs đại phớc

8



giáo án tin học



for i:=1 to n do Sum:= Sum +

a[i];

write('Day so vua nhap la: ');

for i:=1 to n do write(a[i], ' ');

writeln;

write('Tong day so la = ',Sum);

readln;

End.

Bổ sung và chỉnh sửa Bài 4:



Bổ sung và chỉnh



chương trình trong BT2 Program Xep_loai;



sửa chương trình



(tiết 59 ) để nhập 2 loại uses crt;



trong



điểm Toán và Ngữ văn



Var



59 ) để nhập 2 loại



của các bạn. Sau đó in ra



i, n: integer;



điểm Tốn và Ngữ



màn hình :



TBtoan, TBvan: real;



văn của các bạn.



a/ điểm TB của mỗi bạn

trong lớp theo cơng thức:

Điểm TB = (Điểm tốn +

điểm văn)/2

b/ Điểm TB của cả lớp

theo từng mơn Tốn và

Ngữ văn



diemT, diemV: array[1..100] of real;

Begin

clrscr;

writeln('Diem TB : ');

For i:=1 to n do



BT2



(tiết



Sau đó in ra màn

hình :

a/ điểm TB của

mỗi bạn trong lớp

theo cơng thức:

Điểm TB = (Điểm



write(i,' . ',(diemT[i] +



tốn + điểm văn)/2



diemV[i])/2:3:1);



b/ Điểm TB của cả



TBtoan: =0; TBvan: =0;



lớp theo từng mơn



For i:=1 to n do



Tốn và Ngữ văn



Begin

TBtoan: = TBtoan +

HS chia nhóm làm thực

hành.



diemT[i] ;

TBvan: = TBvan + diemV[i] ;

end;

TBtoan: = TBtoan /n;



Soạn giảng: Nguyễn Thanh Bằng



65



TRƯờNG thcs đại phớc

8



giáo án tin học



TBvan: = TBvan /n;

writeln('Diem TB mon Toan : ',TBtoan

:3:2);

writeln('Diem TB mon Van: ',TBvan :

3:2);

readln;

End.

D. Củng cố

- HS nhắc lại cấu trúc khai báo biến mảng.

- GV lu ý cho HS tham chiếu tới phần tử của mảng đợc xác định bằng

cách: [chØ sè];

E. Híng dÉn vỊ nhµ

- Häc bµi cò.

- Lµm lại các bài tập thực hành 7.

- Tìm hiểu mục 1, 2 phần mềm "Quan sát hình không gian với phần

mềm Yenka".

________________________________________



Ngày soạn: ....../....../20...

Ngày giảng:....../....../20...



Tuần:

Tiết:



Soạn giảng: Nguyễn Thanh Bằng



66



TRƯờNG thcs đại phớc

8



giáo án tin học



PHầN MềM HọC TậP

Quan Sát Hình Không Gian Với Phần Mềm Yenka

(tiết 1/63)

A. Mục tiêu bµi häc

1. Kiến thức:

- Học sinh nghe giới thiệu về phần mềm Yenka.

- Nắm được khung hình làm việc chính và tạo một số mơ hình làm việc

2. Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng khởi động và tìm hiểu màn hình làm việc chính của phần mềm

3. Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, u thích mơn học.

B. Chn bị

- GV: Máy chiếu, phòng thực hành máy vi tính, phần mềm Yenka.

- HS: Bài tập thực hành.

C. Các bớc lên lớp

1. Tổ chức ổn định lớp

2. KTBC: Viết cú pháp khai báo biến mảng? Lấy ví dụ?

3. Bài mới

a) Phương pháp:

b)Các bước của hoạt động

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm Yenka.

- Cho học sinh đọc thông tin ở + Học sinh thực hiện theo 1. Giới thiệu phần

yêu cầu của giáo viên.

mềm Yenka:

SGK.

Yenka là một phần mềm nhỏ,

đơn giản nhưng rất hữu ích khi



Yenka là một phần



mới làm quen với các hình



mềm nhỏ, đơn giản



khơng gian như hình chóp, hình



nhưng rất hữu ích khi



nón, hình trụ. Ngồi việc tạo ra Học sinh chú ý lắng nghe mới làm quen với các

hình khơng gian như

các hình này, em còn có thể thay => ghi nhớ kiến thức

đổi kích thước, màu, di chuyển



hình chóp, hình nón,



và sắp xếp chúng. Từ những



hình trụ.



hình khơng gian cơ bản em còn

có thể sáng tạo ra các mơ hình

hồn chỉnh như cơng trình xây

dựng, kiến trúc theo ý mình.

Hoạt động 2: Tìm hiểu màn hình làm việc chớnh ca phn mm



Soạn giảng: Nguyễn Thanh Bằng



67



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

E. Hướng dẫn về nhà (3)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x