Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Các hoạt động dạy học

III. Các hoạt động dạy học

Tải bản đầy đủ - 0trang

b) 76 375; 23 576 : 56 = 492 ( dư 24)

Bài 3:

- Cho HS đọc yêu cầu

- HD HS so sánh, viết vào chỗ chấm

cột 1. HSKG thêm các cột còn lại

- Cho HS so sánh từng cặp hai phân số

rồi viết dấu thích hợp vào chỗ chấm

- Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh

từng cặp hai phân số

- Chốt kết quả đúng

5 7 7 5 10 16 19 19

 ;

 ;

 ;



7 9 8 6 15 24 43 34

Bài 4:

- Mời 2 HS đọc bài toán

- HD HS tóm tắt

- YC HS làm bài vào vở

- GV chữa bài

Bài giải

Chiều rộng của thửa ruộng là:

2

120 × = 180 (cm)

3

Diện tích của thửa ruộng là:

120 × 80 = 9600 (m2)

*Bài 5:

- GV gọi HSKG nêu YC BT.

- YC HSKG làm bài

- Mời 2 HSKG lên bảng làm bài

- GV chữa bài

230

680

+

23

68

207

748

3’



a) 68 446;



47 358



- Đọc yêu cầu

- So sánh, viết vào chỗ chấm

- HS so sánh từng cặp hai phân số rồi

viết dấu thích hợp

- Nêu cách so sánh khi chữa bài

- Theo dõi

7 7

10 16

> ;

= ;

8 9

15 24



19 19

<

43 34



- 2 HS đọc bài toán

- Theo dõi

- Làm bài vào vở.

- Theo dõi

Số thóc thu hoạch được là:

50 × (9600 : 100) = 4800 (kg)

4800kg = 48 tạ

Đáp số: 48 tạ thóc



- HSKG nêu YC BT.

- HSKG làm bài.

- 2 HSKG lên bảng làm bài



C. Củng cố, dặn dò

- GV củng cố bài, nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về làm BT trong VBT



- HS nghe



Tiết 2: Tập đọc



Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 4)

I. Mục tiêu

- Nhận biết được câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu kiến trong bài văn, tìm được trạng

ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi trốn trong bài văn đã cho.

II. Chuẩn bị

III. Các hoạt động dạy học

15



TG

2’

35’



3’



Hoạt động của thầy

A. Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- GV nhận xét

B. Bài mới:

1. Giới thiệu bài

- Giới thiệu, ghi đầu bài

2. Giảng bài

Bài tập 1:

- Đọc truyện “Có một lần”

- Gọi 2 HS đọc câu chuyện “Có một lần”

SGK



Hoạt động của trò

- HS nghe

- Cả lớp theo dõi

- HS nghe

- Đọc truyện SGK



Bài tập 2:

- Mời 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Đọc lướt lại truyện, thực hiện yêu cầu

bài tập 2

- Gọi vài HS nêu kết quả bài làm

- GV nhận xét, chữa bài

+ Câu hỏi: Răng em đau phải khơng?

+ Câu cảm: Ơi, đau răng q!

Bọng răng sung của bạn ấy chuyển sang

má khác rồi!

Bài tập 3:

- Mời 1 HS đọc yêu cầu bài

- Đọc lướt lại truyện, thực hiện yêu cầu

- Gọi vài HS nêu kết quả bài làm

- GV nhận xét, chữa bài

+ Câu có trạng ngữ chỉ thời gian

Có một lần, trong giờ tập đọc tôi nhét

tờ giấy thấm vào mồm.



- Đọc yêu cầu bài tập 2

- Đọc lướt lại truyện, thực hiện

yêu cầu bài tập 2

- Nêu kết quả bài làm

- Theo dõi

+ Câu khiến: Em về nhà đi!

Nhìn kìa

+ Câu kể: Các câu còn lại trong

bài văn.



C. Củng cố, dặn dò

- GV củng cố bài, nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về tiếp tục ôn bài



- Theo dõi



- Đọc yêu cầu bài

- Đọc truyện, thực hiện yêu cầu

- Nêu kết quả bài làm

- Theo dõi

+ Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn

Ngồi trong lớp, tôi lấy lưỡi đẩy

đi đẩy lại cục giấy thấm trong

mồm.



Tiết 3: Kể chuyện



Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 5)

I. Mục tiêu

- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng / phút);

Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc.

Thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kỳ II.

- Nghe - viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 90 chữ/ 15 phút), khơng mắc

q 5 trong bài; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ.

- HS khá giỏi đạt tốc độ viết trên 90 chữ / 15 phút; bài viết sạch sẽ, trình bày đẹp

16



II. Chuẩn bị

Phiếu ghi tên các bài tập đọc – học thuộc lòng tuần 19 - 34

III. Các hoạt động dạy học

TG

2’

35’



3’



Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

A. Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- GV nhận xét

- HS nghe

B. Bài mới:

1. Giới thiệu bài

- Giới thiệu, ghi đầu bài

- Cả lớp theo dõi

2. Giảng bài

a. Kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng

- GV cho học sinh đọc yêu cầu BT1. - 1 HS đọc. HS lắng nghe

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc. - Lần lượt từng em lên bốc thăm,

về chỗ chuẩn bị khoảng 3 phút.

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về

- HS đọc đoạn và trả lời câu hỏi .

nội dung bài tập đọc.

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

- HSCL nghe

b. HD HS nghe – viết chính tả

- Đọc tồn bài Nói với em

- Lắng nghe

- Cho HS đọc lại bài thơ

- Cả lớp đọc thầm

- Nêu nội dung chính của bài

- Trẻ em sống giữa thế giới của thiên

nhiên, thế giới của chuyện cổ tích,

giữa tình u thương của cha mẹ

- Yêu cầu HS tự viết từ khó

- Viết từ khó vào bảng con

- Đọc từng câu cho HS viết

- Viết bài vào vở

- Đọc lại toàn bài

- Sốt lỗi chính tả

- Chấm 4 - 5 bài, nhận xét

- HS nghe

C. Củng cố, dặn dò

- GV củng cố bài, nhận xét tiết học

- HS nghe

- Dặn học sinh về tiếp tục ôn bài



Tiết 4: Lịch sử



Kiểm tra cuối học kỳ II

(Nhà trường ra đề)



17



Buổi chiều

Tiết 1 : Tiếng Anh (GV chuyên)

Tiết 2: Kĩ thuật (gvdc)

Tiết 3: Toán



Luyện tập chung

A. Mục tiêu:

- Củng cố cho HS kĩ năng đọc, viết số tự nhiên; so sánh, cộng, trừ, nhân, chia phân số

và đổi đơn vị đo khối lượng.

B. Đồ dùng dạy - học:

- BTCCKTKN Toán 4

C. Hoạt động dạy – học:

TG Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

35’ 1.Hướng dẫn học sinh làm BT

- Tổ chức, hướng dẫn cho học sinh làm

các bài tập trong BTCCKTKN trang 49,

50

* Bài 1: Viết số thích hợp vào ơ trống.

- Nêu yêu cầu

- Lắng nghe.

- Tổ chức cho học sinh làm bài cá nhân. - Làm bài cá nhân, 2 bạn lên

- Mời 2 HS lên bảng thực hiện.

bảng làm bài.

- Kết luận

- Nhận xét bài trên bảng

* Bài 2: Điền dấu (>, <, =) thích hợp

vào chỗ chấm

- Y/c Hs đọc bài

- Đọc yêu cầu của bài

- Tổ chức cho học sinh làm bài nhóm - Thảo luận làm bài nhóm đơi,

đơi

trình bày.

- u cầu HS nhận xét

- Nhận xét bài của bạn

- Kết luận

- Lắng nghe

* Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm.

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Đọc.

- Cho Hs làm bài N4.

- Hs làm bài N4.

- Gọi Hs lên bảng trình bày

- HS trình bày bài, lớp nhận

xét.

- Nhận xét, chốt bài làm đúng.

Bài 4: Tính

- Nêu yêu cầu

- Lắng nghe.

- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân

- Làm bài, 3 HS lên bảng trình

bày.

- Kết luận bài làm đúng

- Nhận xét

5’

2. Củng cố, dặn dò

- Cho HS nêu cách cộng, trừ, nhân, chia - Nêu

phân số

18



- Nhận xét tiết học



- Lắng nghe.

Thứ năm ngày 10 tháng 05 năm 2018



BUỔI SÁNG

Tiết 1: Toán



Tiết 174: Luyện tập chung

I. Mục tiêu

- Viết được số .

- Chuyển đổi được số đo khối lượng.

- Tính được giá trị của biểu thức chứa phân số .

- BTCL: BT1, BT2 cột 1,2, BT3 ý b,c,d. BT4

- HSKG: BT còn lại

II. Chuẩn bị

III. Các hoạt động dạy và học

TG

Hoạt động của thầy

5’ A. Kiểm tra bài cũ

- Mời 2 HS làm bài 2 ý a tiết trước

- GV nhận xét, chữa; ghi điểm HS

32’ B. Bài mới

1. Giới thiệu bài

2. Giảng bài

Bài 1: Viết các số

- Gọi HS đọc đề bài

- Đọc số, yêu cầu HS viết bảng con

- GV nhận xét, chữa bài.

a) 365847 b) 16530466 c) 105072009

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Cho HS đọc đề bài

- YC HS cả lớp làm bài cột 1; HS KG thêm cột 2

- Mời HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài.

a) 2 yến = 20 kg

2yến 6kg = 26 kg

b) 5 tạ = 500 kg

5tạ 75kg = 575 kg

5 tạ = 50 yến

9tạ 9kg = 909 kg

c) 1 tấn = 1000 kg

4 tấn = 4000 kg

Bài 3: Tính

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở ý b, c, d.

HSKG thêm ý a

- Mời nhiều HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, chữa bài

4 11 5 32 99 5 131 5 131 60 71

   

 

 





9 8 6 72 72 6 72 6 72 72 72

19



Hoạt động của trò

- 2 HS lên bảng tính.



- Đọc đề bài

- Viết bảng con

- Theo dõi

- Đọc đề bài

- Làm bài

- HS lên bảng chữa bài

- Theo dõi

1 tấn = 10 tạ

3tấn 90kg = 3090kg

7000kg = 7 tấn

3

tấn = 750 kg

4

- Đọc đề bài

- Làm bài

- HS lên bảng làm bài

- Theo dõi, chữa bài



Bài 4:

- YC HS đọc đề bài

- YC HS làm bài vào vở

- Mời 2 HS lên bảng thi giải nhanh bài

- Theo dõi

Bài giải

Ta có sơ đồ:



Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

3 + 4 = 7 (phần)

Số học sinh gái là: 35 : 7 × 4 = 20 (học sinh)

Đáp số: 20 học sinh gái

*Bài 5:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh trả lời:

+ Hình vng và hình chữ nhật có đặc điểm gì?

+ Hình chữ nhật và hình bình hành có đặc điểm gì?



3’



- GV chữa bài

C. Củng cố, dặn dò

- GV củng cố bài, nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà làm BT trong VBT



- Đọc đề bài

- Làm bài vào vở

- Lên bảng giải bài

- Theo dõi



- Đọc đề bài

- Trả lời

a) Các cạnh liên tiếp

vng góc với nhau.

b) Từng cặp cạnh đối

diện song song và bằng

nhau.

- Theo dõi

- HS nghe



Tiết 2: Thể dục (gvdc)

Tiết 3: Tập làm văn



Ơn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 6)

I. Mục tiêu

- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng / phút);

Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc.

Thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kỳ II.

- Dựa đoạn văn nói về một con vật cụ thể hoặc hiểu biết về một loài vật, viết

được đoạn văn tả con vật rõ những đặc điểm nổi bật.

II. Chuẩn bị

Phiếu ghi tên các bài tập đọc – học thuộc lòng tuần 19 - 34

III. Các hoạt động dạy học



20



TG

2’

35’



3’



Hoạt động của thầy

A. Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- GV nhận xét

B. Bài mới:

1. Giới thiệu bài

- Giới thiệu, ghi đầu bài

2. Giảng bài

a. Kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng

- GV cho học sinh đọc yêu cầu BT1.

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc.

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội

dung bài tập đọc.

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

b. Viết đoạn văn miêu tả hoạt động

của chim bồ câu:

- Goi HS đọc yêu cầu

- GV HD HS viết bài.

- Chú ý miêu tả đặc điểm nổi bật của

chim bồ câu, đưa ý nghĩa, cảm xúc của

mình vào đoạn miêu tả

- YC HS viết bài

- Mời nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài

- Nhận xét, chấm điểm

C. Củng cố, dặn dò

- GV củng cố bài, nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về tiếp tục ôn bài.



Hoạt động của trò

- HS nghe

- Cả lớp theo dõi

- 1 HS đọc. HS lắng nghe

- Lần lượt từng em lên bốc thăm,

về chỗ chuẩn bị khoảng 3 phút.

- HS đọc đoạn và trả lời câu hỏi

- HSCL nghe

- 1 HS đọc yêu cầu

- Lắng nghe



- HS viết bài

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- Theo dõi, nhận xét

- HS nghe



Tiết 4: LTVC



Ôn tập (tiết 7)

I- MỤC TIÊU



- Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng cuối HKII (nêu ở

Tiết 1, Ôn tập).

- Kiểm tra (Viết) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng cuối HKII:

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:



- Bảng phụ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:



TG

5’

30’



HĐ của GV

HĐ của HS

1. Giới thiệu bài

2. Giảng bài

a. Đọc thầm bài Gu-li-vơ ở xứ sở tí hon - HS đọc

- GV đọc lại

b. Dựa vào nội dung bài đọc, chọn ý

đúng trong các câu trả lời dưới đây

- HS làm bài

21



5’



- GVNX, chữa bài, tuyên dương



Câu 1: Nhân vật chính trong đoạn

trích tên là gì?

Gu-li-vơ

Câu 2: Có những nước tí hon nào

trong đoạn trích này?

Li-li-pút

Câu 3: Nước nào định đem quân

xâm lược nước láng giềng?

Bli-phút

Câu 4: Vì sao khi trơng thấy Guli-vơ, qn địch “phát khiếp”?

Vì trơng thấy Gu-li-vơ q to lớn

Câu 5: Vì sao Gu-li-vơ khuyên

vua nước Li-li-pút từ bỏ ý định

biến nước Bli-phút thành một tỉnh

của Li-li-pút?

nhỏ bé

Câu 6: Nghĩa của từ hòa trong hòa

ước giống nghĩa của chữ hòa nào

dưới đây?

Hòa bình

Câu 7: Câu Nhà vua lệnh cho tôi

đánh tan hạm đội địch là loại câu

gì?

Câu kể

Câu 8: Trong câu Qn trên tàu

trơng thấy tôi, phát khiếp, bộ phận

nào là chủ ngữ?

Quân trên tàu

- HS phát biểu ý kiến

- HS nhận xét



IV- CỦNG CỐ DẶN DÒ



- GV tổng kết giờ học

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò: chuẩn bị bài sau



Buổi chiều

Tiết 1: Khoa học



Kiểm tra cuối học kì II

( §Ị chung Nhµ trêng)



22



Tiết 2: Tiếng Việt



Kiểm tra cuối học kì II

( §Ị chung Nhµ trêng)

Tiết 3: Tiếng Anh (gvdc)

Thứ sáu ngày 11 tháng 05 năm 2018

Tiết 1: Toán



Tiết 175: Kiểm tra cui hc kỡ II

( Đề chung Nhà trờng)

Tit 2: M thuật (gvdc)

Tiết 3: Tập làm văn



Kiểm tra cuối học kì II

( Đề chung Nhà trờng)

Tit 4: a lớ



Kim tra cui hc kỡ II

( Đề chung Nhà trờng)

Tit 5: Sinh hot



Sinh hoạt lớp

HĐGDNGLL: Văn nghệ

Ca ngợi công ơn của Đảng và Bác Hồ

I- MỤC TIÊU



- Rút kinh nghiệm tuần qua và triển khai nhiệm vụ tuần tới

II- CHUẨN BỊ



- Báo cáo tuần 35

III- NỘI DUNG



TG

10’

10’



10’



HĐ của GV

1. Báo cáo công tác tuần qua:

2. Triển khai cơng việc cuối năm

- Ơn luyện để thi học kỳ II

- Họp phụ huynh cuối năm

- Lao động trước khi về nghỉ hè

- Bàn giao HS về thơn sinh hoạt đội



HĐ của HS

Lớp trưởng



3. HĐGDNGLL



a. Tìm hiểu:

- HS trao đổi nhóm 3

? Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt

Nam??

Bác sinh ngày tháng năm nào?

23



(3-2- 1930)

(19/5/1890)



? Bác Hồ quê ở đâu?



(xã Kim Liên, huyện

Nam Đàn, tỉnh Nghệ An)

? Tên hồi nhỏ của Bác Hồ là gì?(

Nguyễn Sinh Cung)

? Khi Bác ra đi tìm đường cứu nước Bác (Nguyễn Tất Thành)

lấy tên là gì?

GV: Lúc nhỏ tên là Nguyễn Sinh Cung

khi đi học là Nguyễn Tất Thành, trong nhiều

năm hoạt đông cách mạng lấy tên là Nguyễn

Ái Quốc và nhiều bí danh, bút danh khác. Với

tình cảm u nước thương dân vô hạn, năm

1911 Người đã rời Tổ quốc đi sang phương

Tây để tìm con đường giải phóng dân tộc.

- GV: Nói thêm về Đảng, về Bác Hồ…để

HS hiểu thêm.

Mùa xuân năm 1930, Hội nghị hợp nhất

các tổ chức cộng sản đã họp (từ ngày 3 đến

ngày 07/02/1930) ở bán đảo Cửu Long, Hương

Cảng (Trung Quốc). Tham dự Hội nghị có các

đồng chí Trịnh Đình Cửu, Nguyễn Đức Cảnh đại biểu của Đông Dương Cộng sản Đảng;

Nguyễn Thiệu, Châu Văn Liêm - đại biểu của

An Nam Cộng sản Đảng và dưới sự chủ trì của

đồng chí Nguyễn Ái Quốc - thay mặt Quốc tế

Cộng sản. Hội nghị quyết định hợp nhất ba tổ

chức cộng sản: Đông Dương Cộng sản Đảng

(17/6/1929), An Nam Cộng sản Đảng

(11/1929) và Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

(01/01/1930) thành một Đảng duy nhất lấy tên

là Đảng Cộng sản Việt Nam, đó là vào ngày 03

tháng 02 năm 1930.

b. Thi múa, hát, đọc thơ, kể chuyện về

Đảng và Bác Hồ:

- Theo nhóm

- Các tổ trao đổi, tập hát, đọc thơ, kể - HS lên biểu diễn

- HS, GV nhận xét, tuyên

chuyện về Đảng, về Bác Hồ

dương.

.................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................



24



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Các hoạt động dạy học

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×