Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Đồ dùng dạy học

II. Đồ dùng dạy học

Tải bản đầy đủ - 0trang

thần?

- YC HS nêu cảm nghĩ của mình về

nhân vật Ga-vrốt?

- GV chốt ND bài

- Mời 2 HS đọc lại ND

c. Hướng dẫn luyện đọc

- Cho học sinh đọc phân vai

- Hướng dẫn học sinh đọc đúng lời

nhân vật

- Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm

đoạn 2

- Cho học sinh thi đọc diễn cảm đoạn 2

- Nhận xét, khen học sinh đọc tốt, ghi

điểm.

3’ C. Củng cố, dặn dò

- YC 1 HS nêu ND bài

- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài

40’ Tiết tăng cường

- YC HS thực hiện YC trong Tài liệu

BT củng cố KT và KN TV4, tập 2, tiết

1 (tuần 26)

- YC HS trình bày.

- GV nhận xét



hiện trong làn khói như thiên thần

- HS nêu cảm nghĩ

- HS nghe

- HS đọc lại

- Đọc phân vai (3 em)

- HS nghe

- HS nghe

- 2 HS thi đọc

- Theo dõi

- 1 HS nêu ND bài

- HS nghe

- HS làm bài

- HS trình bày

- HS chữa bài



Tiết 3: Thể dục (GV chuyên)

Tiết 4: Toán

Tiết 128: LUYỆN TẬP CHUNG

I. Mục tiêu

- Thực hiện được phép chia hai phân số.

- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên.

- Biết tìm phân số của một số.

- BTCL: BT1 ý a,b; BT2 ý a,b; BT4

- HSK,G: BT còn lại

II. Đồ dùng dạy học

III. Các hoạt động dạy học

TG

Hoạt động của thầy

5’ A. Kiểm tra bài cũ:

- Mời 2 HS lên bảng: Rút gọn rồi tính

3 9

5 15

: ?

: ?

8 4

8 8

- GV nhận xét, chữa bài

32’ B. Bài mới

1. Giới thiệu bài



Hoạt động của trò

- 2 HS lên bảng, lớp làm ra nháp



- HS nghe



2. Giảng bài

Bài tập 1: Tính

- Cho học sinh nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làm bài ý a, b.

HSKG thêm ý c

- Gọi học sinh làm bài trên bảng lớp

- Nhận xét, chốt kết quả đúng:

5 4 5 7 35

a) :    ;

9 7 9 4 36

Bài tập 2: Tính (theo mẫu)

- Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Cùng học sinh thực hiện ý mẫu

3

3 2 3 1

3

3



Mẫu: : 2  :   

4

4 1 4 2 4 2 8

3

3

3



Viết gọn: : 2 

4

4 2 8

- Yêu cầu học sinh làm các ý còn lại

vào nháp ý a, b. HSKG thêm ý c

- Gọi học sinh làm trên bảng lớp

- Nhận xét, chốt kết quả

5

5

5



a) : 3 

7

7 3 21

- BT này củng cố cho các em kiến thức

gì?

*Bài tập 3: Tính

- Cho học sinh nêu yêu cầu

- Yêu cầu HSKG làm bài vào vở

- Gọi học sinh làm bài trên bảng lớp

- Cùng cả lớp nhận xét, chốt bài làm

đúng

1 1 1 3 1 3 2 1

:      

4 3 2 4 2 4 4 4

Bài tập 4: Bài toán:

- Cho học sinh đọc bài toán

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- GV ghi Tóm tắt

Chiều dài:

60m

3

Chiều rộng:

chiều dài

5

Chu vi:

.......... m?

Diện tích:

............ m?

- Gợi ý cho học sinh nêu cách giải

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Chấm, chữa bài

Bài giải



- 1 học sinh nêu yêu cầu

- Làm bài

- 3 HS làm bài trên bảng

- Theo dõi

1 1 1 3 3

b) :   

5 3 5 1 5

- 1 học sinh nêu yêu cầu

- Thực hiện ý mẫu



- Làm bài ra nháp

- 2 học sinh làm bài trên bảng

- Theo dõi

1

1

1



b) : 5 

2

2 5 10

- Củng cố cách chia phân số cho số tự

nhiên

- 1 học sinh nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở

- 2 HSKG làm bài trên bảng

- Theo dõi



- 1 học sinh đọc bài toán

- 1 học sinh nêu yêu cầu

- Theo dõi



- Nêu cách giải

- Làm bài vào vở



3’



Chiều rộng mảnh vườn là:

3

60   36 (m)

5

Chu vi của mảnh vườn là:

(60 + 36) × 2 = 192(m)

Diện tích mảnh vườn là:

60 × 36 = 2160 (m2)

Đáp số: Chu vi: 192m

Diện tích: 2160 m2

C. Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học

- Về nhà học bài. Làm BT trong VBT.



- HS nghe



Buổi chiều

Tiết 1: Lịch sử



Cuéc khÈn hoang ở Đàng Trong



I. Mc tiờu

- Bit s lc v quá trình khẩn hoang ở Đàng Trong:

+ Từ thế kỉ XVI, các chúa Nguyễn tổ chức khai khẩn đất hoang ở Đàng Trong.

Những đoàn người khẩn hoang đã tiến vào vùng đất ven biển Nam Trung Bộ và đồng

bằng sông Cửu Long.

+ Cuộc khẩn hoang đã mở rộng diện tích canh tác ở những vùng hoang hóa,

ruộng đất được khai phá, xóm làng được hình thành và phát triển.

- Dùng lược đồ chỉ ra vùng đất khẩn hoang.

II. Đồ dùng dạy học

- Lược ®å ViƯt nam.

III. Các hoạt động dạy học

TGTGTGTG

5’



Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

A, KiĨm tra bµi cũ:

- Mi 2 HS: + Do đâu vào đầu - 2 HS tr¶ lêi, líp nhận xét,

TK XVI , nước ta lâm vào thời

kì bị chia cắt?

+ Cuộc xung đột giữa các tập

đoàn phong kiến gây ra hậu

quả gì?



32



- GV nhn xột, ghi điểm.

B.Bài mới

1. Giới thiệu bài

2. Ging bi

a. Hoạt động 1: Các chúa

Nguyễn

tổ

chức

khai

hoang.

- Tổ chức HS đọc thầm toàn

bài và trả lời câu hỏi:

+ Ai là lực lợng chủ yếu trong

cuộc khẩn hoang ở Đàng

Trong?

+ Chính quyền chúa Nguyễn

có biện pháp gì giúp dân

khẩn hoang?



- HS nghe



- Cả lớp đọc thầm:



+ Những ngi nông dân

nghèo khổ và quân lính.

+ Cấp lng thực trong nửa

năm và một số nông cụ cho

dân khẩn hoang.

+ Họ đến vùng Phú Yên,

Khánh Hoà; Họ đến Nam

Trung

Bộ,

đến

Tây

+ Đoàn ngi khẩn hoang đã Nguyên, họ đến cả đồng

đi đến những đâu?

bằng sông Cửu Long.

+ Lập làng, lập ấp đến đó,

vỡ đất để trồng trọt, chăn

+ Ngi đi khẩn hoang đã làm nuôi, buôn bán...

gì ở những nơi họ đến?

- Kết luận: GV tóm tắt ý trên.

b. Hoạt động 2: Kết quả

của cuộc khẩn hoang.

- YC HS tho lun theo cp ụi:

So sánh tình hình đất đai

của Đàng Trong trc và sau

cuộc khẩn hoang?



- HS tho lun theo cp ụi và

nêu:

Trc khi khẩn hoang:

+ Diện tích: Đến hết vùng

Quảng Nam.

+ Tình trạng đất: Hoang

hoá nhiều.

+ Làng xóm, dân c tha

tht.

Sau khi khẩn hoang:

+ Mở rộng đến hết đồng

bằng sông Cửu Long.

+ Đất hoang giảm đất đc

sử dụng tăng.

+ Có thêm làng xóm và

ngày càng trù phú.

- Từ trên em có nhận xét gì - Cuộc khẩn hoang đã làm

về kết quả cuộc khẩn hoang? cho bờ cõi nc ta đc

phát triển, diện tích đất

nông nghiệp tăng, sản xuất

nông nghiệp phát triển, đời

- Cuộc sống chung giữa các sống nhân dân ấm no



dân tộc phía Nam đem lại hơn.

- Nền văn hoá của các dân

3 kết quả gì?

tộc hoà với nhau, bổ sung

cho nhau tạo nên nền văn

hoá chung của dân tộc Việt

nam , nền văn hoá thèng

- KÕt luËn các câu trả lời trên

nhÊt vµ cã nhiều bản sắc.

- Mi 2 HS đọc ghi nhớ bài.

- HS nghe

C. Củng cố, dặn dò

- 2 HS đọc ghi nhí bµi.

- Nhận xét tiÕt häc

- YC HS về nhà học thuộc bài và

- HS nghe

chuẩn bị bài tuần 27.



Tit 2: Tiếng Anh (GV chun)



Tiết 3: Địa lí



ƠN TẬP

I. Mục tiêu

- Chỉ hoặc điền đúng được vị trí đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, sông

Hồng , sông Thái Bình, sơng Tiền, sơng Hậu, sơng đồng Nai trên bản đồ, lược đồ Việt

Nam.

- So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa 2 đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ.

- Chỉ trên bản đồ vị trí thủ đơ Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ và nêu

một vài đặc điểm tiêu biểu của những thành phố này.

II. Đồ dùng dạy học

- Bản đồ Địa lí tự nhiên, bản đồ hành chính Việt Nam.

- Lược đồ trống Việt Nam treo tường và của cá nhân.

III. Các hoạt động dạy học

TG

5’

32’



Hoạt động của GV

A. Kiểm tra bài cũ

- Mời 1 HS bài học bài trước

- GV nhận xét, ghi im

B. Bi mi

1. Gii thiu bi

2. Ging bi

a. Hoạt động 1: Vị trí các

đồng bằng và các dòng

sông lớn.

- GV treo bản đồ tự nhiên

Việt Nam.

- Yêu cầu HS làm việc cặp



Hot ng ca HS

- 1 HS lên bng c

- HS nghe



- HS quan sát.

- HS làm việc cặp đôI, lần lợt

chỉ cho nhau các đồng bằng,

các sông mà GV yêu cầu.



đôi: chỉ trên bản đồ 2 vùng

ĐBBB và ĐBNB và chỉ các

dòng sông lớn tạo nên các

đồng bằng đó.

- GV yêu cầu HS chỉ 9 cửa

đổ ra biển của sông Cửu

Long.

- GV nhận xét, kết luận.

b. Hoạt động 2: Đặc điểm

thiên nhiên của ĐBBBvà

ĐBNB.

- Yêu cầu HS làm việc theo

nhóm, dựa vào bản đồ tự

nhiên, SGKvà kiến thức đã

học tìm hiểu về đặc

điểm của ĐBBB và ĐBNB và

điền các thông tin vào bảng

trong phiếu bài tập.

- GV theo dõi nhận xét và

cùng các nhóm bổ sung hoàn

thiện bảng.



3



- 1 HS lênchỉ ĐBBB và các

dòng sông tạo nên đồng bằng

đó; 1 HS lên chỉ ĐBNB và các

dòng sông tạo nên §B

- HS nghe



- HS lµm viƯc theo nhãm:

NhËn giÊy bót thảo luận và

điền các thông tin cần thiết

vào bảng.



- Dán kết quả thảo luận lên

bảng, đại diện nhóm trình

bày kết quả, các nhóm khác

nhận xét bổ sung.



- HS quan sát bản đồ, 2 HS lên

bảng chỉ các thành phố lớn ở

c. Hoạt động 3: Con ngời

ĐBBB và ĐBNB.

và hoạt động sản xuất ở các - HS lần lợt nêu tên các con

đồng bằng

sông theo yêu cầu của GV.

- GV treo bản đồ hành

HS nêu những đặc điểm

chính Việt Nam, yêu cầu chính của ĐBB và ĐBNB.

học sinh chỉ các thành phố - HS nghe

lớn ở ĐBBB và ĐBNB.

- Yêu cầu HS làm việc cặp - HS nghe

đôi: Nêu tên các con sông

chảy qua các thành phố đó

và cho biết các đặc điểm

chính của ĐBNB và ĐBBB.

- GV nhận xét, kết luận.

C. Củng cố, dặn dò

- GV tổng kết những kiến

thức cơ bản vừa ôn.

- Nhận xét tiết học, dặn dò

HS chuẩn bị bài sau.

Th nm ngy 06 thỏng 03 nm 2014



Tiết 1: Toán + Toán tăng cường



Tiết 129: LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu

- Thực hiện được các phép tính với phân số.

- BTCL: BT1(a, b); BT2(a, b); BT3(a, b); BT4(a, b)

- HSK,G: BT còn lại

II. Đồ dùng dạy học bảng con

III. Các hoạt động dạy học

TG

Hoạt động của thầy

5’ A. Kiểm tra bài cũ:

- Mời 2 HS lên bảng: Tính

5

1

: 3 ?

: 5 ?

7

2

- GV nhận xét, ghi điểm HS

32’ B. Bài mới

1. Giới thiệu bài

2. Giảng bài

Bài tập 1: Tính

- Nêu yêu cầu bài tập

- Muốn cộng hai phân số khác mẫu số, ta

làm như thế nào?

- Cho cả lớp làm bài vào bảng con ý a, b.

HSKG thêm ý c

- GV gọi học sinh làm bài trên bảng lớp

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

2 4 10 12 22

a)     ;

3 5 15 15 15

Bài tập 2: Tính

- Nêu yêu cầu bài tập

- Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta làm

như thế nào?

- Cho cả lớp làm bài vào bảng con ý a, b.

HSKG thêm ý c

- GV gọi học sinh làm bài trên bảng lớp

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài tập 3: Tính

- Mời 2 HS nêu lại cách nhân hai phân số,

nhân phân số với số tự nhiên

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở ý a, b.

HSKG thêm ý c

- Kiểm tra, chốt kết quả đúng

3 5 15 5

a)   

4 6 24 8

Bài tập 4: Tính

- Cho học sinh nêu yêu cầu



Hoạt động của trò

- 2 học sinh lên bảng làm bài, cả

lớp làm vào bảng con



- HS nêu

- HS trả lời

- Làm bài cá nhân

- học sinh chữa bài trên bảng

- Theo dõi

5 1 5

2 7

   

b)

12 6 12 12 12

- HS nêu

- HS trả lời

- Làm bài cá nhân

- học sinh chữa bài trên bảng

- Theo dõi

- 2 học sinh nêu

- HS làm bài vào vở

- Theo dõi

4

52

b) 13 

5

5

- 1 học sinh nêu



- Nhắc lại cách chia phân số

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở ý a, b.

HSKG thêm ý c

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, chốt kết quả

3

3

3



b) : 2 

7

7 2 14

*Bài tập 5: Bài toán.

- Nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS KG làm bài vào vở

- Chấm, chữa bài

Bài giải

Số đường còn lại là:

50 – 10 = 40 (kg)

Buổi chiều bán được số đường là:

3

40 × 15 (kg)

8

Cả hai buổi bán được số đường là:

10 + 15 = 25 (kg)

Đáp số: 25 kg đường

C. Củng cố, dặn dò

3’

- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học

- Về nhà học bài. Làm BT trong VBT

Tiết tăng cường

40’

- YC HS làm lần lượt từng bài trong tài liệu

BT củng cố KT, KN mơn Tốn tiết 1, tuần

26

- Mời HS chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài



- Lắng nghe

- Làm bài vào vở

- Làm bài trên bảng lớp

- Theo dõi

2 2 4

4

c) 2 : 

4

2

- HS nghe

- HS KG làm bài vào vở

- Theo dõi



- Cả lớp nghe



- Theo dõi



- HS lên bảng chữa bài

- Lắng nghe



Tiết 3: Kể chuyện



KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I. Mục tiêu

- Kể lại được chuyện ( đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về lòng dũng cảm.

- Hiểu ND chính câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện ( đoạn truyện).

- HSK,G: Kể được câu chuyện ngoài SGK.

II. Đồ dùng dạy học Tranh minh họa bài học

III. Các hoạt động dạy học

TG

5’



Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

A. Kiểm tra bài cũ:

- Mời 2 HS: Kể lại câu chuyện “những chú - 2 học sinh kể

bé không chết”, trả lời câu hỏi về nội dung



32’



3’



bài

- GV nhận xét, ghi điểm HS

B. Bài mới

1. Giới thiệu bài

- Giới thiệu, ghi đầu bài

2. HD HS kể chuyện

- Cho 1 học sinh đọc đề bài

- Gọi học sinh xác định yêu cầu chính của

đề bài

- Cho học sinh đọc các gợi ý trong SGK

- Gợi ý cho học sinh trước khi kể chuyện

- YC HS kể theo cặp đôi, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

- Gọi học sinh thi kể chuyện trước lớp

- Nhận xét, cho điểm HS kể hay hiểu ND

truyện.

C. Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học

- Về kể lại chuyện, chuẩn bị bài sau



- HS nghe

- Cả lớp theo dõi

- 1 học sinh đọc, lớp lắng nghe

- HS xác định yêu cầu của đề

- Lớp đọc gợi ý SGK

- Lắng nghe

- Kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện

- Học sinh thi kể chuyện

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Về thực hiện yêu cầu



Tiết 4: Âm nhạc (GV chuyên)



Buổi chiều

Tiết 1: Luyện từ và câu



MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

I. Mục tiªu

Mở rộng được một số từ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng nghĩa,

từ trái nghĩa ( BT1); biết dùng từ ngữ theo chủ điểm để đặt câu hay kết hợp với từ

ngữ thích hợp ( BT2, BT3); biết được một số thành ngữ theo chủ điểm BT4, BT5).

II. Đồ dùng dạy học VBT, bảng nhóm

III. Các hoạt động dạy học

TG

5’



32’



Hoạt động của thầy

A. Kiểm tra bài cũ:

- Mời 2 HS: Thực hành đóng vai bài tập 3

(tiết LTVC trước)

- GV nhận xét, chữa bài, đánh giá HS

B. Bài mới

1. Giới thiệu bài

2. Giảng bài

Bài tập 1: Tìm những từ cùng nghĩa và

những từ trái nghĩa với từ “dũng cảm”

- Cho 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS dựa vào mẫu làm bài vào VBT

- Cho 2 nhóm làm vào bảng nhóm



Hoạt động của trò

- 2 học sinh thực hành đóng vai

- HS nghe



- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Làm bài theo mẫu

- 2 nhóm làm bài vào bảng nhóm



- Gọi 2 nhóm gắn bài lên bảng

- Cùng học sinh cả lớp theo dõi, nhận xét

- Công bố kết quả

M: Từ cùng nghĩa: can đảm, can trường,

gan dạ, gan góc, bạo gan, ....



3’



Bài tập 2: Đặt câu với một trong các từ

vừa tìm được

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc câu

- Cùng cả lớp theo dõi, nhận xét

Bài tập 3: Chọn từ thích hợp trong các từ

sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng,

dũng cảm, dũng mãnh

- Cho học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ làm bài

- Gọi học sinh nêu từ

- Cùng cả lớp theo dõi, chốt ý kiến đúng

Dũng cảm bênh vực lẽ phải

Khí thế dũng mãnh

Hi sinh anh dũng

Bài tập 4: Trong các thành ngữ sau đâu,

những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?

(Các thành ngữ SGK trang 83)

- Cho học sinh đọc yêu cầu

- Gọi học sinh đọc các thành ngữ

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Gọi học sinh trình bày kết quả

- Chốt kết quả đúng:

Vào sinh ra tử

Gan vàng dạ sắt

Bài tập 5:

- Cho học sinh đọc yêu cầu

- Gọi học sinh đọc các thành ngữ

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Gọi học sinh trình bày kết quả

- Chốt kết quả đúng

C. Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học

- Về nhà học bài. Làm bài tập 5 vào vở.



- Các nhóm trình bày bài làm

- Theo dõi, nhận xét

- Theo dõi

M: Từ trái nghĩa: hèn nhát; nhút

nhát; hèn mạt; bạc nhược; nhu

nhược…

- Lắng nghe

- Làm bài cá nhân

- Nối tiếp nêu miệng kết quả

- Theo dõi



- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Làm bài vào vở bài tập

- Phát biểu

- Theo dõi



- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Vài học sinh đọc

- Làm bài cá nhân

- Nêu miệng kết quả

- Theo dõi



- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Vài học sinh đọc

- Làm bài cá nhân

- Nêu miệng kết quả

- Theo dõi

- HS nghe



Tiết 2 + 3: Tập làm văn + TVTC



LUYỆN TẬP MIÊU TẢ CÂY CỐI

I. Mục tiêu



- Lập được dàn ý sơ lược bài văn tả cây cối nêu trong đề bài.

- Dựa vào dàn ý đã lập, bước đầu viết được các đoạn thân bài, mở bài, kết bài

cho bài văn tả cây cối đã xác định.

* BVMT: Học sinh thể hiện hiểu biết về mơi trường thiên nhiên, u thích các

loại cây có ích trong cuộc sống qua thực hiện đề bài: Tả một cây có bóng mát (hoặc

cây ăn quả, cây hoa) mà em yêu thích.

II. Đồ dùng dạy học VBT; Tranh ảnh một vài cây có bóng mát (hoặc cây ăn quả,

cây hoa để học sinh quan sát

III. Các hoạt động dạy học

TG

Hoạt động của thầy

5’ A. Kiểm tra bài cũ:

- Mời 2 HS: Đọc lại đoạn kết bài mở rộng

đã viết ở giờ trước.

- GV nhận xét, chữa bài

32’ B. Bài mới

1. Giới thiệu bài

2. Giảng bài

a. Hướng dẫn tìm hiểu đề bài

Đề bài: Tả một cây có bóng mát (hoặc cây

ăn quả, cây hoa mà em thích)

- Cho học sinh đọc đề bài

- Giúp học sinh nắm chắc yêu cầu của đề

bài

- Cho học sinh quan sát một số tranh ảnh

- Yêu cầu học sinh phát biểu

- Cho học sinh đọc gợi ý trong SGK

- Nhắc học sinh viết nhanh dàn ý trước khi

làm bài

b.Tổ chức cho học sinh viết bài

- Yêu cầu học sinh viết bài

- Gọi học sinh đọc bài

- Khen ngợi, chấm điểm những bài viết tốt

3’ C. Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học

- Về hoàn chỉnh bài văn, chuẩn bị cho bài

sau

40’ Tiết tăng cường

- YC HS làm bài tập tiết 2 trong Tài liệu

BT củng cố KT và KN mơn Tiếng Việt,

tập 2, tuần 26

- Gọi HS trình bày bài.

- Nhận xét



Hoạt động của trò

- 2 học sinh đọc

- HS nghe



- 1 học sinh đọc đề bài

- Lắng nghe, xác định yêu cầu

- Quan sát, suy nghĩ

- Phát biểu ý kiến

- Đọc gợi ý SGK

- Viết dàn ý vào vở

- Viết bài vào vở bài tập

- Vài học sinh đọc bài

- HS nghe



- Làm bài

- HS trình bày bài

- Lắng nghe



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Đồ dùng dạy học

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×