Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
C. Các hoạt động dạy học.

C. Các hoạt động dạy học.

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài giải

Số dân xã B:

6500 + 400 = 6900 (người)

Số dân hai xã:

6500 + 6900= 13400 (người)

Đáp số: 13400 người.

5’



III. Củng cố dặn dò

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

Tiết 5: Sinh hoạt .

Nhận xét của tổ chuyên môn



- HS lắng nghe, ghi nhớ



Nhận xét của BGH nhà trường



.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................



22



Chiều thứ hai

Tiết 2: TV (PĐBD)



LUYỆN ĐỌC

I. Mục tiêu

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng đọc cho học sinh.

II. Đồ dùng dạy học

III. Hoạt động dạy học

TG

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

10' 1) Phụ đạo

Luyện đọc

- Luyện đọc đoạn

- Đọc nối tiếp đoạn

- Luyện đọc trong nhóm

- HS đọc thầm trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- HS thi đọc

- GV nhận xét, tuyên dương

22' 2) Bồi dưỡng

Luyện đạo diễn cảm

Bài " Con gái "

- GV hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS đọc nối tiếp toàn bài

23



-Thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét, tuyên dương

3'



- HS thi đọc diễn cảm

- HS nghe



3. Củng cố, dặn dò

- Nhấn mạnh nội dung bài ôn

- Nhận xét giờ học - Ôn lại

bài . Chuẩn bị bài sau.



Chiều thứ ba

Tiết 1: Toán (BDPĐ)



Luyện tập về đo độ dài, đo khối lợng

I. Mục tiêu

- Củng cố kiến thức & rèn kĩ năng đổi đơn vị đo độ dài, đo khối lượng

- Vận dụng làm các bài tập có liên quan .

II. Đồ dùng dạy học

- VBT + Luyện giải toán

III. Hoạt động dạy học

TG

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

10' 1) Phụ đạo

- Ôn kiến thức

- Nêu bảng đơn vị đo độ dài ?

- Nêu bảng đơn vị đo khối lượng

- Nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị

đo độ dài ( khối lượng ) liền

nhau ?

- Nêu cách chuyển đổi đơn vị đo

độ dài (khối lượng) từ lớn - > bé

; bé - > lớn ?

22' 2) Bồi dưỡng

- Hướng dẫn HS làm bài tập

- HS làm bài, chữa bài, nhận xét. GV

trong VBT ( tr - 83 )

chốt ý đúng.

Bài 1 : - HS đọc yêu cầu bài

a) 4km 397m = 4,397km

- HS thảo luận nhóm đơi , nêu

6km 72m = 6,072km

cách làm bài

500m = 0,5km

75m = 0,075km

b) 8m 6dm = 8.6m

2m 4dm = 2,4m

4m 38cm = 4,38m

87mm = 0,087m

Bài 2 : - HS đọc yêu cầu bài

a) 9kg 720g = 9,72kg

- HS làm bài, chữa bài, nhận

1kg 52g = 1,052kg

xét. GV chốt ý đúng.

1kg 9g = 1,009kg

54g = 0,054kg

24



Bài 3 : - HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài, chữa bài, nhận

xét. GV chốt ý đúng



Bài 4 : - HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài, chữa bài, nhận

xét. GV chốt ý đúng.

Bài 1 : Viết số thập phân thích

hợp vào chỗ chấm :

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài, chữa bài, nhận

xét. GV chốt ý đúng.



b) 5 tấn 950kg = 5,95 tấn

3 tấn 85kg = 3,085 tấn

a) 0,2m = 20cm

b) 0,094km = 94m

c) 0,05km = 50m

d) 0,055kg = 55g

e) 0,02 tấn = 20kg

g) 1,5kg = 1500g

- HS nhắc lại cách chuyển đổi đơn vị

đo đọ dài, khối lượng từ bé đến lớn ;

lớn đến bé.

a) 6 538m = 6,538km

b) 75cm = 0,75m

c) 3 752kg = 3,752 tấn

d) 725g = 0,725kg

a) 97m = 0,097 km

b)



11

km = 2,75

4



c) 72mm =



0,072



m



11

m=

8



1,375



m



c)



e) 9kg =

Bài 2 : Một đội cơng nhân có 38

người sửa một đoạn đường dài

1330 m trong 5 ngày . Hỏi muốn

sửa một đoạn đường dài 1,47km

trong hai ngày thì cần bao nhiêu

cơng nhân ? ( mức làm của mỗi

người như nhau)



3'



3. Củng cố , dặn dò

- Nhấn mạnh nội dung bài

- Nhận xét giờ học - dặn HS ôn

lại bài . Chuẩn bị bài sau



km



26

g)

kg =

5



0,009



tấn



5,2 kg



- HS đọc bài tốn - Thảo luận nhóm 2 ,

xác định dạng toán - làm bài - 1HS lên

bảng làm bài

- HS chữa bài - nhận xét - GV chốt ý

đúng.

Bài giải

Mỗi ngày 38 người sửa được :

1330 : 5 = 266 ( m )

Mỗi ngày một người sửa được :

266 : 38 = 7 ( m )

Đổi 1, 47 km = 1470 m

Muốn sửa 1470m đường trong hai

ngày thì mỗi ngày phải sửa :

1470 : 2 = 735 (m)

Số cơng nhân cần có để sửa 1470 m

đường trong 2 ngày là :

735 : 7 = 105 ( người)

Đáp số : 105 người



25



Chiều thứ tư

Tiết 1: Tiếng Việt (PBD)



Ôn tập về tả con vật

I. Mc tiờu

- Cng c và rèn luyện kĩ năng về kiểu bài tả con vật

- Rèn kĩ năng viết 1 đoạn văn ngắn tả hình dáng hoặc hoạt động của con

vật mà em yêu thích.

II. Đồ dùng dạy học

- VBT Tiếng Việt

III. Hoạt động dạy học

TG

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

10' 1)Phụ đạo

- Ôn kiến thức

- HS nhắc lại cấu tạo của bài văn

tả con vật ( 3 phần ):

( 1, Mở bài : Giới thiệu con vật

sẽ tả .

2,Thân bài : a, Tả hình dáng :

đầu , thân , chân , màu lơng,

bờm , đi ,…)

b, Tả thói quen, sinh hoạt & 1

vài hoạt động chính của con vật

3, Kết bài : Nêu cảm nghĩ đối

với con vật .)

+ Khi tả con vật cần tả theo thứ

tự nào ? ( Tả bao quát , tả từng

bộ phận )

+ Để tả con vật cần quan sát

bằng những giác quan nào ? ( thị

giác, thính giác,...)

+ Để bài văn sinh động cần sử

dụng biện pháp nào ? ( so sánh,

nhân hoá )

22' 2) Bồi dưỡng

- HD HS lập dàn ý :

Đề bài : Tả một con vật ni

+ Trong nhà em có ni những con vật

trong nhà mà em u thích .

gì ?

- HS đọc đề bài , nêu yêu cầu

+ Em thích con vật ni nào nhất ? Đó

của đề bài .

là con gì ?

- GV nhấn mạnh yêu cầu đề bài . + Con vật đó có màu sắc bộ lơng ntn ?

- GV nhắc HS : Khi viết các em Thân hình ra sao ? ( đầu, mắt , chân …)

cần chọn các chi tiết tiêu biểu về + Vì sao em u thích nó ? ( thói quen

hình dáng hoặc hoạt động của

sinh hoạt , hoạt động chính của con vật

con vật đó để tả cho phù hợp.

gần gũi với em …)

26



22'



+ Nếu em chọn tả hình dáng

của con vật thì chú ý các chi

tiết : dáng đi, màu lơng, màu

mắt, tai, râu, mào, ...

+ Nếu em chọn tả hoạt động

của con vật thì cần nói rõ hoạt

động đó là gì ? Con vật thực

hiện hoạt động đó vào lúc nào,

bằng bộ phận nào của cơ thể,

nhằm mục đích gì ?

+ Chú ý viết đúng câu, cố

gắng sử dụng các biện pháp so

sánh, nhân hoá để lời văn thêm

sinh động.

- HS lập dàn bài - đọc dàn ý,

nhận xét, bổ sung.

3. Củng cố, dặn dò

- Nhấn mạnh nội dung bài

- Nhận xét giờ học - dặn dò ơn

lại bài. Chuẩn bị bài sau.



+ Nêu cảm nghĩ của em đối với con vật

đó .



- HS viết 1 đoạn văn tả hình dáng hoặc

hoạt động của con vật .

- Gọi 1số HS đọc đoạn văn của mình Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung , sửa

câu, từ ngữ, hình ảnh.



Tiết 2: Toỏn (BDP)



Ôn tập về đo diện tích và đo thể tÝch

I. Mục tiêu

- Củng cố kiến thức về bảng đơn vị đo diện tích & đo thể tích

- Rèn cách chuyển đon vị đo diện tích và đơn vị đo thể tích từ đơn vị lớn

ra bé , từ đơn vị bé ra lớn

- Vận dụng giải bài tập có liên quan .

II. Đồ dùng dạy học

- VBT + Luyện giải toán

III. Hoạt động dạy học

TG

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

10'

1) Phụ đạo

- Ôn kiến thức

- HS nối tiếp đọc bảng đơn vị

đo diện tích .

- Trong bảng đo diện tích :

+ Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần

đơn vị bé hơn tiếp liền ?

+ Đơn vị bé bằng một phần

mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?

- HS nối tiếp đọc bảng đơn vị

đo thể tích .

- Trong các đơn vị đo thể tích :

27



22'



+ Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần

đơn vị bé hơn tiếp liền ?

+ Đơn vị bé bằng một phần

mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?

- Nêu cách đổi đơn vị lớn

->bé ; bé -.>lớn trong bảng

đơn vị đo diện tich, đơn vị đo

thể tích ?

2) Bồi dưỡng

- HD HS làm bài tập trong

VBT trang 84 ; 85

- GV chốt ý đúng



- HS tự hoàn thành bài, chữa bài, nhận

xét

Bài 1: Viết các số đo sau ra đơn vị héc

ta :

a, 8100m2 = 8,1 ha 2km2 = 200 ha

4,5km2 = 450 ha

254 000m2 = 25,4 ha 300m2 = 0,3 ha

0,1km2 = 10 ha

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a, 3km2 = 3 000 000m2

13m2 = 130 000cm2

165m2 = 1,65dam2

87dm2 = 8 700m 2

60 400m2 = 6,04 ha

35ha = 0,35km2

b, 2m2 64dm2 = 2,64m

7m2 7dm2 = 7,07m2

505 dm2 = 5,05 m2

85 dm 2 = 0,85m2

8hm 350dam2 = 8,5 ha

2305m2 = 0,2305dam2

Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

1m3 =1000dm 3 1dm3 =1000cm3

1m3 = 1000 000cm3

2m3 = 2000dm 3 8,975m3 = 8975dm 3

2,004m3= 2004dm3

0,12dm3= 120 cm 3 0,5dm3 =500cm3

5,456dam3= 5456 m3

Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào

chỗ chấm:

a,5m3 675dm3 = 5,675m3

4dm3 324cm3 = 4,324dm3

2m3 82dm3 = 2, 082m3

1dm3 97 cm 3 = 1,097dm3

1996dm3 = 1,996 m 3

2020cm 3

= 2,02dm3

28



25 dm3

105 cm3

1dm 3

1 cm 3



= 0,025m 3

= 0,105 dm3

= 0,001m3

= 0,001dm3

Bài giải

Bài 1 : ( Bài tập 4 trong VBT

Chiều cao đám ruộng hình thang là :

trắc nghiệm (66)

( 41,8 + 26,2 ) : 2 = 34 (m)

- HS đọc bài tốn – HD HS

Diện tích đám ruộng đó là :

phân tích và tìm cách giải bài

( 41,8 + 26,1) x 34 : 2 = 1156 (m2)

tốn

Sản lượng thóc thu được trên thửa

- HS giải bài vào vở - 1 em lên ruộng đó là :

bảng làm bài

65 : 100 x 1156 = 751,4(kg)

- HS chữa bài, nhận xét . GV

751,4kg = 7,514 tạ

chốt ý đúng.

Đáp số : 7,514 tạ

Bài 2 : Một thửa ruộng hình

- HS thảo luận nhóm 4 - nêu cách giải

2

thang có diện tích là 361,8m ,

- HS giải bài vào vở - 1 em lên bảng

đấy lớn hơn đáy bé là 13,5m.

làm bài

Hãy tính độ dài mỗi đáy, biết

- HS chữa bài, nhận xét . GV chốt ý

rằng nếu tăng đáy lớn thêm

đúng.

5,6m thì diện tích thửa ruộng

Bài giải

2

sẽ tăng thêm 33,6m .

Chiều cao của thửa ruộng hình thang là

- HS đọc lại bài toán

33,6 x 2 : 5,6 = 12 ( m)

+ Bài tốn cho biết gì ? Bài

Tổng hai đáy của thửa ruộng hình thang

tốn hỏi gì ?

là :361,8 x 2 : 1,2 = 60,3 ( m)

Đáy bé của thửa ruộng hình thang là :

( 60,3 - 13,5 ) : 2 = 23,4 ( m)

Đáy lớn của thửa ruộng hình thang là

23,4 + 13,5 = 36,9 ( m)

Đáp số : 23,4m ; 36, 9m

3'

3. Củng cố, dặn dò

- Nhấn mạnh nội dung bài

- Nhận xét giờ học - dặn dò ơn

lại bài. Chuẩn bị bài sau.

Tiết 2: TC Toán

Tiết 1

I.Mục tiêu.

-Củng cố kiến thức về diện tích, thể tích

-Rèn kĩ năng tính chính xác

-u thích mơn học.

II.Các hoạt động dạy học.

TG

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

35’ 1. Hướng dẫn thực hiện bài tập

- Bài 1: Nối theo mẫu:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Tổ chức cho HS làm bài

29



- GV nhận xét, chốt ý đúng.

1 m2



1 000 000 m2



1 ha



100 dm2



1 dm2



10 000 m2



1km2



100 cm2



- Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- Gọi HS đọc bài nêu yêu cầu

- Cho HS làm bảng con

- GV nhận xét, chốt ý đúng

15 m2= 150000dm2

2 ha= 20000 cm2

30000 m2= 3 ha

230 cm2= 0,023 m2

- Bài 3: Số ?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Tổ chức cho HS thi đua

- GV cùng HS nhận xét, tuyên dương

- Cho HS sửa bài vào vở.

1 m3= 1000dm2

1dm3= 1000cm3

2m3123dm3= 2, 123dm3

1,234 m3=

1234dm3

2000dm3= 3m3

3 dm3 121cm3=

3,121cm3

- Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- Cho HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS làm bài

- Gọi HS nêu kết quả GV ghi bảng

1 phút 30 giây= 90 giây

90 phút= 1 giờ 30 phút

3 giờ 30 phút= 210 phút

1 giờ 15 phút= 7,25 giờ

2.Củng cố - dặn dò

5’

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học.

Tiết 2: TC Toán

Tiết 2

I.Mục tiêu:

30



- Cá nhân

- Cá nhân, vbt, bảng lớp

- Cá nhân tiếp nối



- Cá nhân

- Cá nhân,vbt, bảng con



- Cá nhân

- 6HS/nhóm



- Cá nhân

- Cá nhân, bvt

- Cá nhân nối tiếp



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C. Các hoạt động dạy học.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×