Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
C. Hoạt động dạy học.

C. Hoạt động dạy học.

Tải bản đầy đủ - 0trang

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................



23



Chiều thứ hai

Tiết 2:TV (PĐBD)



LUYỆN ĐỌC

I. Mục tiêu

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng đọc cho học sinh.

II. Đồ dùng dạy học

III. Hoạt động dạy học

TG

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

10' 1) Phụ đạo

Luyện đọc

- Luyện đọc đoạn

- Đọc nối tiếp đoạn

- Luyện đọc trong nhóm

- HS đọc thầm trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- HS thi đọc

- GV nhận xét, tuyên dương

22' 2) Bồi dưỡng

Luyện đạo diễn cảm

Bài " Đất nước

- GV hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS đọc nối tiếp toàn bài

-Thi đọc diễn cảm

- HS thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét, tuyên dương

- HS nghe

3'



3. Củng cố, dặn dò

- Nhấn mạnh nội dung bài ơn

- Nhận xét giờ học - Ơn lại

bài . Chuẩn bị bài sau.



Chiều thứ ba

Tiết 1: To¸n (PĐBD)



Lun tËp vÒ thêi gian

24



I. Mục tiêu

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính thời gian

- Vận dụng giải 1 số bài toán trong thực tiễn

II. Đồ dùng dạy học

- VBT + Luyện giải toán

III. Hoạt động dạy học

TG

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

5'

1) Ôn kiến thức

+ Nêu quy tắc và cơng thức tính

vận tốc, qng đường, thời gian.

- HS nối tiếp nêu - nhận xét, bổ

sung.

30' 2) Thực hành

Phụ đạo

- Hướng dẫn HS làm bài tập

- HS tự hoàn thành bài, chữa bài, nhận

trong VBT toán trang 69 ; 70.

xét.

- GV chốt ý đúng

Bài 1 : Đáp số : 74m/phút

Bài 2 : Đáp số : 207km

Baì 3 : Đáp số : 1 giờ

Bài 4 : 45km/giờ

Bồi dưỡng

Bài 1 : Với vận tốc 4,5km/giờ,

một người đi bộ đã đi được

quãng đường AB dài 11,25km.

Nếu người đó khởi hành từ A lúc - Thời gian người đó đã đi

7 giờ 15 phút thì đến B lúc mấy - HS giải bài vào vở - chữa bài, nhận

giờ ?

xét . GV chốt ý đúng.

- HS đọc bài toán

Bài giải

+ Bài toán cho biết gì ? Bài tốn

Thời gian người đó đã đi là :

hỏi gì ?

11,25 : 4,5 = 2,5 (giờ)

+ Muốn biết người đó đến B lúc

2,5 giờ = 2 giờ 30 phút

mấy giờ ta phải biết gì trước ?

Người đó đến B lúc :

7 giờ 15 phút + 2 giờ 30 phút

= 9 giờ 45 phút

Đáp số : 9 giờ 45 phút

Bài 2 : Quãng đường AB dài 99 - Thời gian ô tô đi quãng đường AB

km. Một ô tô đi với vận tốc

- HS giải bài vào vở - chữa bài, nhận

45km/ giờ và đến B lúc 11 giờ

xét . GV chốt ý đúng.

12phút. Hỏi ơ tơ đó đi từ A lúc

Bài giải

mấy giờ, biết rằng dọc đường ô

Thời gian ô tô đi quãng đường AB

tô nghỉ 15 phút.

( không kể thời gian nghỉ ) là :

- HS đọc bài toán

99 : 45 = 2,2 ( giờ )

+ Bài tốn cho biết gì ? Bài tốn

2,2 giờ = 2 giờ 12 phút

25



5'



hỏi gì ?

Thời gian ơ tơ đi kể cả thời gian nghỉ )

+ Muốn biết ô tô đi từ A lúc mấy là :

giờ ta phải biết gì trước ?

2 giờ 12 phút + 15 phút = 2 giờ 27 phút

Vậy ô tô đi từ A lúc :

11 giờ 12 phút - 2 giờ 27 phút

= 8 giờ 45 phút

Đáp số : 8 giờ 45 phút

Bài 3 : Trên tuyến đường Hà Nội - HS giải bài vào vở - chữa bài, nhận

- Hồ Bình , lúc 7 giờ một xe

xét . GV chốt ý đúng.

máy từ Hà Nội đi Hồ Bình với

Bài giải

vận tốc 35 km/giờ, đến 8 giờ 12

Thời gian xe máy đi trước ô tô là :

phút một ô tô cũng từ Hà Nội đi

8 giờ 12 phút - 7 giờ = 1 giờ 12 phút

Hồ Bình với vận tốc 65 km/giờ.

1 giờ 12 phút = 1,2 giờ

Hỏi ô tô gặp xe máy lúc mấy giờ Quãng đường xe máy đi được trong 1,2

?

giờ là :

- HS đọc bài toán

35 x 1,2 = 42 ( km )

+ Bài tốn cho biết gì ? Bài toán

Thời gian đi để hai xe gặp nhau là :

hỏi gì ?

42 : ( 65 - 35 ) = 1,4 ( giờ )

+ Muốn biết ô tô gặp xe máy lúc

1,4 giờ = 1 giờ 24 phút

mấy giờ ta phải biết gì trước ?

Ơ tơ gặp xe máy lúc :

( thời gian xe máy đi trước ô

8 giờ 12 phút + 1 giờ 24 phút

tô ; Quãng đường xe máy đi

= 9 giờ 36 phút

được trong thời gian đi trước ô

Đáp số : 9 giờ 36 phút

tô ; thời gian đi để hai xe gặp

nhau )

3. Củng cố , dặn dò

- Nhấn mạnh nội dung bài

- Nhận xét giờ học - dặn HS ôn

lại bài . Chuẩn bị bài sau



Chiều th t

Tit 1:Tiếng Việt (PBD)



Ôn: Liên kết các câu trong bài

Bằng từ ngữ nối

I. Mc tiờu

- Cng c kin thc và rền luyện kĩ năng nhận biết, hiểu tác dụng cách

liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối.

- Vận dụng làm các bài tập

II. Đồ dùng dạy học

- VBT Tiếng Việt

III. Hoạt động dạy học

TG

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

5'

1) Ôn kiến thức

26



30'



- Thế nào là liên kết câu trong

bài bằng từ ngữ nối ? Cho ví dụ

- Hãy nêu một số quan hệ từ

hoặc một số từ ngữ có tác dụng

kết nối các câu ?

2) Thực hành

Hướng dẫn HS làm bài tập

trongVBT



- hoặc, rồi, đến , nhưng. tuy nhiên,

thâmj chí, cuối cùng, ngồi ra, mặt

khác, trái lại , đồng thời, ...

- HS nối tiếp nêu nội dung ghi nhớ

trong SGK ( 97)

- Đại diện các nhóm báo bài - nhận

xét xét. GV chốt ý đúng

Bài 1( tr- 91) : Tìm từ ngữ có tác - Từ ngữ có tác dụng nối ở trong đoạn

dụng nối trong đoạn trích , nói

trích là từ Tuy ( có tác dụng biểu thị sự

rõ từ ngữ này nối kết những nội đối lập giữa ý trên với ý dưới : sự tàn ác

dung gì với nhau ?

, nhẫn tâm của thực dân Pháp và sự

- GV gắn bảng đoạn trích - 1số

nhân đạo, khoan hồng của nhân dân ta

HS đọc

- HS thảo luận nhóm 2

Bài 2 (92): Nêu tác dụng của

- Đại diện các nhóm báo bài - nhận

mỗi từ in đậm trong các đoạn

xét xét. GV chốt ý đúng

văn sau :

Đáp án : Tác dụng của từ in đậm là:

a, Chú gà trống rừng có tiếng

a, Thế nhưng : biểu thị sự đối lập

gáy rất hay, trong trẻo và vang

(thích nghe/ khơng thích nghe )

xa. Cứ mỗi sáng , khi tiếng gáy b, Cuối cùng : biểu thị ý kết thúc , sau

của chú cất lên là mọi người biết cùng (sau một loạt hành động đã nêu ở

đã đến giờ đi làm việc nên ai

trên)

cũnng thích nghe .

Thế nhưng, ở trong rừng rậm

có lão Hổ vằn .Lão khơng thích

nghe tiếng gáy của gà trống rừng

tí nào .

b, Một hôm, chim gõ kiến gõ

cửa nhà công - chị công mải

múa …Gõ cửa Chim Ri, Chim

Ri chạy đi tìm Sáo Sậu . Cuối

cùng , Chim Gõ kiến đã đến nhà

gà .

- HS thảo luận nhóm 4

Bài 3(92) : Các câu sau có chỗ Đáp án : Từ nối dùng sai đó là từ Vì

dùng sai từ để nối . Em hãy chữa ( Vì tơi chợt nhớ ra ) . cách chữa : Thay

lại cho đúng :

từ Vì bằng từ nhưng , biểu thị ý đối lập

Chưa vào đến nhà, thằng Tuấn : muốn đi tắm nhưng mẹ không cho đi

đã láu táu không ra lời :

chơi )

Đi tắm, đi tắm đi .

Tắm à ? Tôi thốt lên sung

sướng .Mau lên, bọn thằng Tân

đi hết rồi .

27



5'



Vì tơi chợt nhớ ra :

Mẹ tớ không cho tớ đi chơi.

- HS suy nghĩ cá nhân - nêu ý

kiến - nhận xét - GV chốt ý

đúng.

Bài 1: (GV gắn bảng ) : Chọn a, Đây là em ..của ….tơi và bạn …

từ thích hợp ( với, hoặc, mà ,

của..nó .

của ) điền vào chỗ trống :

b, Chiều nay…hoặc...sáng mai sẽ có .

c, Nói...mà...khơng làm.

d, Hai bạn như hình ...với….bóng,

khơng rời nhau một bước .

Bài 2 : Chọn từ ngữ trong ngoặc - HS làm bài, chữa bài, nhận xét . GV

đơn điền vào chỗ trống để nối

chốt ý đúng

các câu trong đoạn văn sau :

Dế Trũi gan góc, một chống với đơi mà

địch thủ vẫn ln ln bị cú đòn đau...

(1)...hai mụ Bọ Muỗm cứ vừa đánh vừa

kêu, làm cho họ nhà Bọ Muỗm ở ruộng

lúa gần đấy nghe tiếng chạy ra...(2)...cả

một bọn Bọ Muỗm lóc nhóc chạy ra...

(3)...Dế Trũi lủi khỏi vòng chiến nhảy

bòm xuống nước, bơi sang bên này.

( thì ra, thế là, nhưng, thấy vậy, ngoài ra

)

- HS làm bài theo nhóm đơi , chữa bài,

nhận xét . GV chốt ý đúng

Đáp án : (1) : nhưng ; (2) : thế là ;

3. Củng cố , dặn dò

(3) : thấy vậy

- Nhấn mạnh nội dung bài

- Nhận xét giờ học - dặn HS ôn

lại bài . Chuẩn bị bài sau



Tiết 2: To¸n (PĐBD)



ƠN: LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CHUYỂN ĐỘNG

CÙNG CHIỀU, CHUYỂN ĐỘNG NGƯỢC CHIỀU

I. Mục tiêu

- Giúp HS củng cố kiến thức và rèn luyện kĩ năng tính quãng đường,

thời gian ; bài toán về chuyển động cùng chiều , bài toán chuyển động ngược

chiều trong cùng thời gian .

- Vận dụng làm một số bài tập.

II. Đồ dùng dạy học

- VBT + Luyện giải toán

III. Hoạt động dạy học

TG

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

5'

1) Phụ đạo

28



30'



- Ôn kiến thức

- Nêu quy tắc tính vận tốc, quãng

đường, thời gian của chuyển động

đều ?

- Viết cơng thức tính vận tốc,

qng đường, thời gian ?

- Muốn tính thời gian 2 vật chuyển

động ngược chiều ta làm thế nào ?

- Muốn tính thời gian của hai vật

đuổi nhau cùng chiều để gặp nhau

ta phải biết những gì ?

- Để tính được thời gian của vật

chuyển động sau cần đi để đuổi kịp

vật chuyển động đi trước ta làm thế

nào ?

2) Bồi dưỡng

- Hướng dẫn HS làm các bài tập

trong VBT ( trang 71; 72 )

- HS tự hoàn thành bài - chữa bài,

nhận xét . GV chốt ý đúng.

Bài 1 : Lúc 6 giờ một xe khách

khởi hành từ A để đi đến B với vận

tốc 60 km/giờ ; 6 giờ 48 phút một

xe khách khác khởi hành từ B đi về

A với vận tốc 55 km/giờ.

Hai xe gặp nhau lúc 8 giờ . Tính độ

dài quãng đường AB .- HS đọc bài

tốn - GV hướng dẫn HS làm bài

+ Muốn tính được độ dài quãng

đường AB ta phải biết gì trước ?

( Quãng đường xe thứ nhất đi trong

48 phút

Thời gian từ lúc xe thứ hai xuất

phát đến lúc 2 xe gặp nhau

Quãng đường hai xe đi được kể từ

lúc xe thứ hai bắt đầu xuất phát )

Bài 2 : Hai người đi bộ cùng khởi

hành 1 lúc từ A và B cách nhau 18

km và đi

ngược chiều . Người đi từ A với

vận tốc 4,2 km/giờ , người đi từ B

với vận tốc 4,8 km/giờ. Hỏi sau

mấy giờ hai người đó sẽ gặp

nhau ? Chỗ gặp nhau cách A bao

nhiêu ki-lô-mét ?

29



- Lấy tổng quãng đường đi của 2 vật

chia cho tổng quãng đường của 2 vật

đi được sau một giờ.

- Biết khoảng cách giữa 2 động tử ở

1 thời điểm. Biết sau mỗi giờ khoảng

cách đó được rút ngắn bao nhiêu

(chính là hiệu vận tốc)

- Lấy khoảng cách chia cho hiệu vận

tốc.



- HS thảo luận nhóm 4 - làm bài chữa bài - nhận xét . GV chốt ý đúng.

Bài giải

Đổi 4 8 phút = 0,8 giờ

Quãng đường xe thứ nhất đi trong 48

phút là :

60 x 0,8 = 48 (km )

Thời gian từ lúc xe thứ hai bắt đầu

xuất phát đến lúc hai xe gặp nhau là:

8 giờ – 6 giờ 48 phút = 1 giờ 12 phút

1 giờ 12 phút = 1, 2 giờ

Quãng đường hai xe đi được kể từ

lúc xe thứ hai bắt đầu xuất phát là :

1,2 x ( 60 + 55 ) = 138 ( km )

Độ dài quãng đường AB là :

138 + 48 = 186 ( km)

Đáp số : 186 km

- HS thảo luận nhóm 4 - làm bài chữa bài - nhận xét . GV chốt ý đúng.

Bài giải

Sau mỗi giờ hai người đi được quãng

đường dài :

4,2 + 4,8 = 9 (km )



- HS đọc bài toán - GV hướng dẫn

Thời gian để hai người gặp nhau :

HS làm bài

18 : 9 = 2 ( giờ )

+ Muốn biết được sau mấy giờ hai

Chỗ gặp nhau cách A :

người đó sẽ gặp nhau và chỗ gạp

18 - ( 4,8 x 2 ) = 8,4 (km)

nhau cách A bao nhiêu km ta phải

Đáp số : 2 giờ ; 8,4 km

biết gì trước

( Sau mỗi giờ hai người đi được

- HS thảo luận nhóm 4 - làm bài quãng đường dài bao nhiêu km )

chữa bài - nhận xét . GV chốt ý đúng.

Bài 3 : Lúc 7 giờ 30 phút một xe

Bài giải

máy đi từ A đến B với vận tốc 40

Thời gian xe máy đi trước ô tô là :

km/giờ.đến . đến 8 giờ 15 phút một

8 giờ 15 phút - 7 giờ 30 phút

3

ô tô cũng đi từ A đến B và đuổi

= 45 phút 45 phút = giờ

4

theo xe máy với vận tốc 60

Quãng đường xe máy đã đi trước khi

km/giờ. Hỏi sau bao lâu thì ơ tô

ô tô xuất phát ( hay khoảng cách giữa

đuổi kịp xe máy ?

3

- HS đọc bài toán - GV hướng dẫn

hai xe là 40  = 30 ( km )

4

HS làm bài

Hiệu vận tốc của ô tô và xe máy là :

+ Muốn biết sau bao lâu thì ơ tơ

60 - 40 = 20 ( km/giờ )

đuổi kịp xe máy ta phải biết gì

Thời gian đi để ơ tơ đuổi kịp xe máy

trước ?

là :

( Thời gian xe máy đi trước ô tô.

30 : 20 = 1,5 ( giờ )

Quãng đường xe máy đã đi trước

1,5 giờ = 1 giờ 30 phút

khi ô tô xuất phát

Đáp số : 1 giờ 30 phút

Hiệu vận tốc của ô tô và xe máy

5'



3. Củng cố , dặn dò

- Nhấn mạnh nội dung bài

- Nhận xét giờ học - dặn HS ôn lại

bài . Chun b bi sau



Chiu th nm

Tit 1: Tiếng Việt (PBD)



Ôn : c©u ghÐp

I Mục tiêu

- Củng cố kiến thức về câu ghép ; các kiểu câu ghép, từ nối, các biện

pháp liên kết câu.

- Vận dụng làm 1 số bài tập.

II. Đồ dùng dạy học

- VBT + Tiếng Việt nâng cao.

III. Hoạt động dạy học

TG

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

10' 1) Phụ đạo

- Ôn kiến thức

- Thế nào là câu ghép ?

- do những vế câu ghép lại

30



- Nêu cách nối các vế câu ghép ?

- Nêu các quan hệ từ , cặp quan hệ

từ trong các câu ghép ?

- Nêu ý nghĩa của các cặp quan hệ

từ trong câu ghép ?



22'



2) Bồi dưỡng

Hướng dẫn HS làm các bài tập

trong VBT

. - GV chốt ý đúng.

Bài 1: Điền vế câu còn thiếu vào

chỗ chấm để hồn chỉnh các câu

ghép sau:

a) Khánh Linh học bài, còn…..

b) Nếu trời mưa to thì …..

c) ……còn mẹ là giáo viên .

d) …..nhưng Nam vẫn đến lớp .

GV chốt ý đúng.



+ Quan hệ từ : và, rồi , thì, nhng ,

hay, hoặc , vì, bởi vì, nên, cho nên,

…nếu, hễ,giá, thì…

+ Cặp quan hệ từ : vì…nên…;

nếu…thì…; tuy…nhng…; chẳng

những …mà…

Tại vì…cho nên…; hễ mà …thì …;

giá…thì….

+ HS nối tiếp nêu - nhận xét - bổ

sung - hoàn thiện.

- HS đọc yêu cầu bài - tự hoàn thành

bài - chữa bài, nhận xét



- HS tự làm bài - báo bài - nhận xét .



Bài 2: Tìm cặp quan hệ từ thích

hợp điền vào mỗi chỗ trống sau :

a).…tôi đạt HS xuất sắc…bố mẹ

thưởng cho tôi chiếc xe đạp .

b) Trẻ con rất thích bộ phim Tây

Du Kí….người lớn cũng rất thích .

c) …nhà Lan ở xa…bạn ấy luôn đi

học đúng giờ .

d) …bão to…cây cối đổ rất nhiều .

e) …nó hát rất hay …nó vẽ cũng

giỏi



- HS tự làm bài - báo bài - nhận xét .



Bài 3: Đặt câu theo yêu cầu sau :

.



3'



- HS viết bài - đọc bài, nhận xét . Gv

nhận xét, tuyên dương.



GV chốt ý đúng., tuyên dương

những HS đặt câu văn hay.

3. Củng cố , dặn dò

- Nhận xét giờ học

31



Tiết 2: TCTV



Tiết 2: LUYỆN VIẾT

I. Mục tiêu

- Củng cố cho HS viết dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả một lồi cây mà

em u thích.

- Vận dụng kiến thức vào làm bài tập.

II. Các hoạt động dạy học



TG

10'

22'



3'



Hoạt động của GV

1. Học sinh ôn lại bài

2. Thực hành

- Viết dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả một

loài cây ( một cây hoa hoặc cây ăn quả, một

cây rau, một cây có bóng mát,...) mà em u

thích.

3. Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học.

- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau.



32



Hoạt động của HS

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C. Hoạt động dạy học.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×