Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 Tính nội lực dầm

4 Tính nội lực dầm

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



Hình 5-7 Trường hợp chất tải



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



Hình 5-8 Trường hợp chất tải



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



Hình 5-9 Trường hợp chất tải



SAU KHI GIẢI BẰNG PHẦN MỀM SAP2000 TA CÓ BIỂU ĐỒ BAO VỚI GIÁ

TRỊ MÔMEM VÀ LỰC CẮT SAU



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT daN

BIỂU ĐỒ BAO MƠMENT daN



Hình 5-10- Biểu đồ nội lực dầm dọc trục B

6.5 Tính tốn cốt thép

- Nội lực được tính bằng phần mềm SAP-2000 như trên và cụ thể kết quả được in

trong phần phụ lục. Kết quả nội lực và tính tốn cốt thép được in trong bảng tính sau

với các thơng số được tính theo các cơng thức dưới đây.



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



6.5.1 Ngun tắt tính tốn cốt thép

6.5.1.1Tính cốt thép dọc

-Kích thước tiết diện : hxb =400x 200 mm. Thiên về an tồn ta khơng kể đến vùng

cánh do sàn tạo nên.

-Chọn a= 3cm => h0 = h-a = 40-3 = 37cm



-Kiểm tra điều kiện :



= 0.429 => thỏa điều kiện đặt cớt đơn



-Từ đó tính :



≤ ξR (hoặc tra bảng ra ξ )



-Diện tích cốt thép :

-Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

µmin = 0.05% à% =



As

ì Rb

ì100% àmax = R b

×100%

b.h0

Rs



Kết quả tính tốn cốt thép được tính tốn ở bảng sau:

M(daNm

Tiết diện

αm

Astính

Chọn thép

)

Nhịp 1-2 672.122

0.223 0.256

738

3d18

Gối 2

1050.928 0.349 0.450 1287

6d18

Nhịp 2-3 403.925

0.134 0.145

419

2d18

Gối 3

672.718

0.223 0.256

739

3d18

Nhip 3-4 474.068

0.157 0.172

498

2d18

Gối 4

919.345

0.305 0.376 1079 2d18+2d20

Nhịp 4-5 455.129

0.151 0.165

477

2d18

Gối 5

708.826

0.235 0.272

786

2d18+1d20

Nhịp 5-6 461.657

0.153 0.167

484

2d18

Gối 6

903.942

0.300 0.368 1056 2d18+2d20

Nhịp 6-7 453.886

0.151 0.164

475

2d18

Gối 7

726.697

0.241 0.281

809

2d18+1d20

Nhịp 7-8 478.852

0.159 0.174

504

2d18

Gối 8

855.769

0.284 0.343

986

2d18+2d20

Nhịp 8-9 384.563

0.128 0.137

397

2d18

Gối 9

904.931

0.071 0.074 1057 2d18+2d20

Nhịp 9-10 742.751

0.132 0.142

830

2d18+1d20

Bảng 5-1-Tính tốn và bố trí thép dầm

6.5.1.2 Tính cốt thép đai

-Giá trị | Q|max để tính chung cho cả dầm: | Q|max=11840(daN)



Aschọn

(mm)

763.5

1527

509

763.5

509

1137.4

509

823.2

509

1137.4

509

823.2

509

1137.4

603.2

1137.4

823.2



µ%

1.37

2.38

0.77

1.37

0.92

2.0

0.88

1.45

0.9

1.95

0.88

1.5

0.93

1.82

0.73

1.96

1.54



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Tính nội lực dầm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×