Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kết thúc việc ép xong một cọc

Kết thúc việc ép xong một cọc

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



- Tất cả các sai số về tọa độ, độ thẳng đứng đều phải đảm bảo nhỏ hơn sai số cho

phép trong tiêu chuẩn “TCVN 9394: 2012: Đóng và ép cọc – Tiêu chuẩn thi công và

nghiệm thu”.

- Độ lệch tâm cọc: ≤ 0.3D = 90(mm) (D: Đường kính cọc).

- Đoạn mũi cọc: độ lệch tâm không quá 1cm, lực tác dụng lên cọc tăng từ từ, tốc độ

xuyên không quá 1cm/s.

- Các đoạn cọc tiếp theo: độ nghiêng so với phương thẳng đứng không quá 1%, tốc

độ xuyên không quá 2cm/s.

- Theo dõi giá trị lực, chiều sâu trong suốt quá trình ép.

- Duy trì áp lực ép P sao cho Pmin ≤ P ≤ Pmax.

Các vấn đề vướng mắc xảy ra khi ép cọc :

Các vấn đề có thể xảy ra như sau:

- Mũi cọc vướng chướng ngại vật.

- Chiều sâu ép đạt giá trị Lmax nhưng lực ép không đạt Pmin.

- Lực ép đạt giá trị Pmax nhưng chiều sâu không đạt giá trị Lmin.

Trong tất cả các trường hợp trên nhà thầu sẽ thông báo tư vấn để đưa ra giải pháp

giải quyết.

8.2.4 Biểu theo dõi ép cọc

- Ghi chú tất cả giá trị lực ép cho mỗi chiều sâu 1m hoặc 2m theo chiều dài cọc đến

khi kết thúc quá trình ép cọc.

- Việc ghi chép lực ép tiến hành cho từng mét chiều dài cọc cho tới khi ép cọc đến

độ sâu thiết kế. Khi lực ép khi đạt tới (P ép)min, bắt đầu từ độ sâu tương ứng này ghi

cho từng 20cm cho tới khi kết thúc ép cọc.

- Biểu theo dõi gồm các nội dung sau:

• Tên cọc và đường kính;

• Ngày sản xuất;

• Ngày thi cơng;

• Cao độ mặt đất;

• Áp lực ép trong mỗi 1-2m theo chiều sâu thi công và số liệu cuối cùng khi kết

thúc thi cơng mỗi cọc;

• Dừng ép;

• Thời gian ép;

• Các yêu cầu khác.



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



PHẦN III

PHẦN DỰ TỐN



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



CHƯƠNG 9

DỰ TỐN PHẦN ÉP CỌC



9.1 Tính số lượng cọc

Mỗi cọc gồm 2 đọan cọc có kích thước 30x30cm dài 14m, bao gồm 2 đoạn cọc dài

7m.

Móng M1 có 4 cọc mỗi móng, có tổng cộng 20 móng. Móng M2 có 5 cọc mỗi

móng, có tổng cộng 40 móng. Vậy tổng số cọc là

Tổng chiều dài cọc là



9.2 Các bảng tính dự tốn chi tiết

- Được trình bày theo các bảng tính sau

+ Bảng tổng hợp dự toán xây dựng.

+ Bảng tổng hợp vật tư.

+ Bảng dự tốn xây dựng chi tiết.

+ Bảng phân tích vật liệu – nhân cơng – xe máy.

BẢNG DỰ TỐN HẠNG MỤC ÉP CỌC CHUNG CƯ NAM TRUNG

Mã số

Tên công tác / Diễn giải

Đơn

Khối

STT Định

P.L

Đơn

khối lượng

vị

lượng

mức

Vữa

giá

HM

MÓNG

1

AC.2

AC.262 ép trước cọc BTCT

100

39.2

6223

23

30x30cm, cọc dài > 4m, đất

m



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi

cấp II



2



ST

T



1



2



ST

T



1



2



AA.2

2211



Ép cọc BTCT gồm 280 cọc,

mỗi cọc dài 14m :

(280x14)/100 = 39,2

AA.222 Phá dỡ bê tơng có cốt thép

11

bằng máy khoan bê tông

280x0,3x0,3x0,7 = 17,64



Tên công tác / Diễn

giải khối lượng

MÓNG

ép trước cọc BTCT

30x30cm, cọc dài >

4m, đất cấp II

Ép cọc BTCT gồm

280 cọc, mỗi cọc dài

14m : (280x14)/100

= 39,2

Phá dỡ bê tơng có cốt

thép bằng máy khoan

bê tơng

280x0,3x0,3x0,7 =

17,64

Tên cơng tác / Diễn

giải khối lượng

MĨNG

ép trước cọc BTCT

30x30cm, cọc dài >

4m, đất cấp II

Ép cọc BTCT gồm

280 cọc, mỗi cọc dài

14m : (280x14)/100

= 39,2

Phá dỡ bê tơng có

cốt thép bằng máy

khoan bê tông



m3



17.64



Đơn giá

V.L phụ Nhân công



Máy T.C



44,513,492.



1,590,784.



9,575,837.



9,750.



79,723.



77,567.



Vật liệu



Thành tiền

Nhân công



Máy thi

công



Vật liệu



V.L phụ



1,744,928,886.

4



0.



62,358,732. 375,372,81

8

0.4



171,990.



0.



1,406,313.7



1,368,281.

9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kết thúc việc ép xong một cọc

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×