Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



sơ bộ dầm

(mm)

(bxh) (mm)

5000

300x500

D4

6000

6000

300x500

D5

1700

5000

200x300

Dầm phụ

Chọn tất cả

Bảng 2.1 - Các thiết diện dầm được chọn



(mm)

D1

D2

D3



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi

sơ bộ dầm

(bxh) (mm)

200x300

200x300

200x300



Hình 2.1 - Sơ đồ bố trí hệ dầm

- Quan niệm tính tốn của nhà cao tầng là xem sàn tuyệt đối cứng trong mặt phẳng

ngang, trong đó bề dày sàn phải đủ lớn để đảm bảo các điều kiện sau:



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



- Tải trọng ngang truyền vào khung thơng qua sàn.

- Sàn không bị rung động, dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang ảnh hưởng đến cơng

năng của cơng trình.

- Trên sàn, hệ tường ngăn khơng có hệ dầm đỡ có thể được bố trí bất kỳ vị trí nào

trên sàn mà không làm tăng đáng kể của sàn.

- Chiều dày sàn được chọn theo công thức:



với:

- D = (0.8 ÷,2): hệ số kinh nghiệm phụ thuộc vào hoạt tải sử dụng;

- m = (40÷45): đối với sàn bản kê bốn cạnh;



2.2.2 Xác định tải trọng

- Tĩnh tải sàn gồm trọng lượng bản thân và các lớp cấu tạo sàn .

- Hoạt tải tiêu chuẩn (TCVN2737-1995).

2.2.2.1 Tĩnh tải



Hình 2.2 - Cấu tạo sàn không chống thấm

STT

1

2

3

4

5



Các lớp cấu

tạo sàn



Chiều dày

(m)



Trọng lượng

riêng ( kN/m3)



Hệ số

vượt

tải



Gạch ceramic

0.008

20

1.1

Lớp vữa lót

0.02

18

1.3

Bản sàn BTCT

0.1

25

1.1

Lớp vữa trát

0.02

18

1.3

Tổng tĩnh tải tác dụng lên sàn (gs )

Bảng 2.2 - Tĩnh tải sàn khơng chống thấm



Hình 2.3 - Cấu tạo sàn chống thấm



Tải trọng tính

tốn

( kN/m2 )

0.176

0.468

2.75

0.468

3.862



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



STT



Các lớp cấu tạo

sàn



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



Chiều

dày (m)



Trọng lượng

riêng ( kN/m3)



Hệ số

vượt

tải



Tải trọng tính

tốn

( kN/m2 )



1

2



Gạch ceramic

0.008

20

1.1

0.176

Lớp vữa lót

0.02

18

1.3

0.468

Lớp BTchống

3

0.05

20

1.1

1.10

thấm

4

Bản sàn BTCT

0.1

25

1.1

2.75

5

Lớp vữa trát

0.02

18

1.3

0.468

Tổng tĩnh tải tác dụng lên sàn (gs )

4.962

Bảng 2.3 - Tĩnh tải sàn chống thấm

2.2.2.2 Tải trọng tường qui đổi

- Nguyên tắc tính tổng trọng lượng tất cả các tường trong ơ sàn sau đó nhân với hệ

số ô cửa. Nhưng trong đồ án này ta khơng nhận với hệ số thiên về an tồn.được tính

theo cơng thức sau:



Trong đó:

- lt: chiều dài tường;

- ht: chiều cao tường;

- γ: trọng lượng riêng;

- S = L1L2 diện tích của ơ sàn;

- hệ số độ tin cậy n =1.3.

Đối với tường có lỗ cửa, lấy trọng lượng tường ngăn bằng 70% trọng lượng tường

đặc. Các tỉnh tải tường xin được đánh giá gần đúng dựa theo bản vẽ kiến trúc.

Kích

Kích thước

thước sàn

tường

Trọng lượng

Ơ

Hệ số

Gtgtt

gtường qđổi

riêng

Ltg

2

sàn L1

n

(

kN/m

)

(

kN/m2)

L2

Htg

btg

( kN/m3)

(m

(m) (m)

(m) (m)

)

S2 3.4

5

5.7 2.8

0.1

18

1.3

2.197

1.537

S4

4

6

4.8 2.8

0.1

18

1.3

1.31

0.917

Bảng 2.4 - Tải trọng tường qui đổi

2.2.3 Hoạt tải

- Tra bảng theo “TCVN 2737-1995-TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG”



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



ptc

Hệ số

ptt

2

(daN/m )

n

(daN/m2)

Phòng ngủ

150

1.3

195

Phòng khách

150

1.3

195

Bếp

150

1.3

195

Ban cơng

200

1.2

240

Hành lang

400

1.2

480

Vệ sinh

150

1.3

195

Sàn mái

400

1.2

480

Bảng 2.5 - Tính hoạt tải sàn

2.2.4 Phân loại sàn

- Căn cứ vào kích thước, tải trọng và sơ đồ tính của từng loại phòng mà ta chia mặt

bằng sàn thành 15 loại ô khác nhau đối với sàn tầng điển hình. Các ơ được đánh số

như trong hình vẽ:

KÍ HIỆU Ơ SÀN



- Căn cứ vào tỷ số L2/L1 ta chia bản sàn thành hai loại, bản dầm



và bản kê



.

SỐ

HIỆU

Ô SÀN

S1



L2

(m)



L1

(m)



Tỷ số

L2/L1



3.3



1.7



2.06 > 2



S2

S3

S4

S5



5.0

1.7

6.0

4.0



3.3

1.7

4.0

1.0



S6

S7



5.0

6.0



2.5

1.0



Số

lượn

g

16



Loại ô bản



Bản làm việc 1 phương (bản

dầm)

1.47 < 2

16

Bản làm việc 2 phương (bản kê)

1<2

16

Bản làm việc 2 phương (bản kê)

1.5 < 2

16

Bản làm việc 2 phương (bản kê)

4>2

13

Bản làm việc 1 phương (bản

dầm)

2=2

9

Bản làm việc 2 phương (bản kê)

6.0 > 2

3

Bản làm việc 1 phương (bản

dầm)

Bảng 2.6 - Phân loại ơ sàn



2.5 Tính tốn nội lực các ơ bản

2.5.1 Sơ đồ tính

- Do tỉ số 111Equation Chapter (Next) Section 1hd/hs ≥ 3 nên các ô sàn liên kết

ngàm với dầm, thuộc sơ đồ số 9 (phụ lục 15 BTCT 2 Võ Bá Tầm).

2.5.2 Xác định nội lực

2.5.2.1 bản một phương (bản dầm)

- Các ô bản loại dầm gồm các ô bản S1, S5, S6, S7.



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



- Ta cắt dãy có bề rộng 1(m) theo phương cạnh ngắn để tính tốn. Vậy nên tải phân

bố trên dãy có bề rộng 1m này là:



Hình 2.4 - Ơ bản dầm

q



A



B



ng



M nh



Mg



Mg

0.5 ng



0.5 ng



Hình 2.5 - Nội lực ô bản dầm

-Các giá trị Mômen:

+Mômen nhịp:



+Mômen gối:



Trong sơ đồ tính:



ps

(kN/m2)

1.95

1.95

4.8

1.95

Bảng 2.7 - Kết quả tính tốn tải trọng và nội lực bản dầm

2.5.2.2 bản hai phương (bản kê)

- Các ô bản kê 4 cạnh gồm các ô bản từ S2,S3,S4.



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



- Nội lực M1, M2, MI, MIIđược tính theo sơ đồ đàn hồi liên kết ngàm 4 cạnh và tải

trọng phân bố đề qs.



Hình 2.6 - Ơ bản kê 4 cạnh



M1

M



M II



1



M II



ng



MI



2



MI

2



d



Hình 2.7 - Nội lực ơ bản kê 4 cạnh

Mômen lớn nhất tại nhịp:



Mômen lớn nhất tại gối:



Với:



+ m91, m92, k91, k92 : phụ thuộc vào tỷ số L2/L1 (phụ lục 15_BTCT Tập 2_Võ Bá

Tầm).



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi

gtg

(kN/m2)

1.537



-



0.917

Bảng 2.8 - Kết quả tính tốn tải trọng và nội lực bản dầm

2.5.3 Tính tốn và bố trí cốt thép

Bê tơng B20, γb = 1 ⇒ Rb =11.5(MPa)

Thép CII, γs = 1, ⇒ Rs = 280(MPa)

αR = 0.437, ξR = 0.645

- Giả thuyết a = 15(mm)



-Kiểm tra hàm lượng cốt thép:



Ô

sàn

S1

S2

S3



M



Giá trị

(daNm/m)



h0

(m)



αm



ξ



Mg

Mnh

M1

M2

MI

MII

M1

M2



124

62

262

130

588

290

36

32



0.085

0.085

0.085

0.079

0.085

0.085

0.085

0.079



0.01

0.01

0.03

0.02

0.07

0.03

0.00

0.00



0.02

0.01

0.03

0.02

0.07

0.04

0.00

0.00



Chọn

As

thép

(mm2/m

a

)



(mm)

65

8

200

33

6

200

139

6

200

69

6

200

319

8

150

154

8

200

19

6

200

17

6

200



As

chọn

(mm2/m

)

252

142

142

142

335

252

142

142



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



S4



S5

S6

S7



MI

MII

M1

M2

MI

MII

Mg

Mnh

Mg

Mnh

Mg

Mnh



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



83

0.085 0.01 0.01

44

8

73

0.085 0.01 0.01

38

8

391

0.085 0.05 0.05

209

8

175

0.079 0.02 0.02

92

6

864

0.085 0.10 0.11

478

8

395

0.085 0.05 0.05

212

8

57.6

0.085 0.01 0.01

30

8

28.8

0.085 0.00 0.00

15

6

451.1

0.085 0.05 0.06

243

8

225.6

0.085 0.03 0.03

120

6

57.6

0.085 0.01 0.01

30

8

28.8

0.085 0.00 0.00

15

6

Bảng 2.9 - Bảng tính tốn và bố trí cốt thép



200

200

200

200

100

200

200

200

200

200

200

200



252

252

252

142

503

252

252

142

252

142

252

142



Bảng tính tốn cốt thép và bảng vẽ có sai khác một ít để thuận tiện cho q trình thi

cơng, nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực.



CHƯƠNG 3

TÍNH CẦU THANG TRỤC 3-4



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



3.1 Sơ đồ tính (loại thang 2 vế)



Hình 3.1 - Mặt bằng cầu thang

Bản thang vế 1 và vế 2 làm việc 1 phương (cắt dãy bản có bề rộng 1(m) theo

phương liên kết để tính).



Hình 3.2 - Sơ đồ tímh cầu thang



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×