Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CLN( 108;180) =22.32 = 36

CLN( 108;180) =22.32 = 36

Tải bản đầy đủ - 0trang

a) ƯCLN( 8; 12)

b) BCNN (20; 54)

Bài 4 (4đ): Trên tia Ax lấy 2 điểm B, C sao cho AB = 3cm; AC = 6cm

a) Điểm B có nằm giữa A và C khơng? Vì sao?

b) So sánh AB với BC?

c) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC khơng? Vì sao?

Bài 1 (2đ): Thực hiện phép tính: (mỗi câu đúng 0.5đ)

a) −15 + −7 = 15 + 7 = 22

b) 792 + 48 + (-692) + 52 = (792 - 692) + (48 + 52) = 100 + 100 = 200

0.5đ

c) 12 – (– 6) – 4 = 12 + 6 – 4 = 18 – 4 = 14

d) 4 +(–5) + 6 +(–7) + 8+ (–9) +10 +(–11)



0.5đ



0.5đ



=  4 + ( −5)  + 6 + ( −7 )  + 8 + ( −9 )  + 10 + ( −11) 

= (–1) +(–1) +(–1) + (–1) = –4

Bài 2 ( 2đ): Tìm số nguyên x, biết (mỗi câu 1đ)

a) 3x + 24 = 23.32

3x = 8 .9 – 24

3x = 72 – 24

3x= 48

x = 48: 3

x = 16

b) | 3 – x | - 16 = - 4

| 3 – x | = - 4 + 16

0.25đ

| 3 – x | = 12

0.25đ

*) 3 – x = - 12 ⇒ x = 3-(- 12) = 3 + 12 = 15

0.25đ

*) 3 – x = 12 ⇒ x = 3 - 12 = - 9

0.25đ

Bài 3 (2đ) Tìm (mỗi câu 1đ)

a) ƯCLN (8; 12)

8 = 23

12 = 22 . 3

ƯCLN( 8; 12) = 22 = 4

b) BCNN (20; 54)

20=22.5

54=2.33

BCNN ( 20; 54) = 22.33.5 = 540

0.5đ

Bài 4 (4đ)

235



0.5đ



0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ



0.25đ

0.25đ

0.5đ

0.25đ

0.25đ



Giải:

0.5đ

a) Trên tia Ax có AB < AC (3cm < 6cm) nên điểm B nằm giữa hai điểm A và C

b) Ta có AB +BC = AC

3 + BC =6

⇒ BC = 6 – 3

⇒ BC = 3 (cm)

Vậy AB = BC = 3cm

0.25đ

c) Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC

Vì điểm B nằm giữa A và C (theo câu a)

0.5đ

và có AB = BC (= 3cm) (theo câu b)

0.5đ

(Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)



1.0đ

0.5đ

0.5đ

0.25đ



Câu 1 ( 2,0 điểm ) :

a) Viết dưới dạng một lũy thừa: x35. x5

b) Trong các số 3256; 3219; 2394 số nào chia hết cho 9

c) So sánh: - 45 và - 46

d) Cho các đoạn thẳng và độ dài chúng: AB = 3 cm, CD = 5 cm. So sánh hai đoạn thẳng

AB và CD.

Câu 2 ( 3,0 điểm ) :Thực hiện các phép tính sau :

a) (– 5 ) + (– 24 )

b) 5 + (– 24 )

c) 87.39 + 39.13

d) 32 − 2( 23 − 3.2 2 )

e) ( 32 – 45 ) – ( 32 – 45 – 2014 )

Câu 3( 2,5 điểm )

1.Dùng ba trong năm chữ số 4; 5; 2; 0; 1 để viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau chia

hết cho 5 và 9.



236



2.Khối 6 của một trường Trung học cơ sở khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa

đủ hàng. Biết số học sinh khối trong khoảng từ 170 đến 200 em. Tìm số học sinh khối 6.

Câu 4( 1,5 điểm )

Trên đường thẳng xy lấy điểm O. Lấy điểm M thuộc tia Ox, N thuộc tia Oy sao cho OM

= 3cm, ON = 3cm.

a)Vẽ hình.

b)Tính độ dài đoạn thẳng MN.

c)Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng MN khơng, vì sao?

Câu 5( 1,0 điểm )

Tìm số tự nhiên x biết:



2x + 2x+1 + 2x+2 + 2x+3 + 2x+4 + 1890 = 2014

***** Hết *****



HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN - LỚP 6 - KIỂM TRA HK I 14-15 . GV: Nguyễn

Hai

Câu

1

(2đ)

2

(3đ)

3

( 2.5đ )



Nội dung



Điểm

2.00



Câu a, b, c, d mỗi câu 0.5 đ

Câu e

a)Viết đúng mỗi số 0.25 đ

b) Khối 6 của một trường Trung học cơ sở khi xếp hàng 2, hàng



2.00

1.00

1.00



Mỗi ý 0.5 điểm



3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh khối trong

khoảng từ 170 đến 200 em. Tìm số học sinh khối 6.

Gọi a là số học sinh khối 6, a là số tự nhiên khác 0

a ∈ BC (2,3, 4,5)



Tìm BCNN( 2,3,4,5 ) = 60



BC (2,3, 4,5) = { 0;60;120;180; 240 :.. .}



số học sinh khối trong khoảng từ 170 đến 200 em.

Số học sinh khối 6 là180 em

4

(1.5đ )



x



M



O



N



y



a)

b)Tính độ dài đoạn thẳng MN.

O nằm giữa hai điểm M và N, nên MN = OM + ON

Thay OM = 3cm, ON = 3cm, ta được: MN = 3 + 3 = 6 (cm)

237



0.50

0.25

0.25



5

( 1đ )



c)Điểm O là trung điểm của đoạn thẳng MN vì

O nằm giữa hai điểm M và N và OM = ON = 3cm

2x + 2x+1 + 2x+2 + 2x+3 + 2x+4 + 1890 = 2014

2x( 1 + 2 + 22 + 23 + 24 ) + 1890 = 2014

2x( 1 + 2 + 22 + 23 + 24 ) = 2014 – 1890

2x( 1 + 2 + 22 + 23 + 24 ) = 124

2x .31 = 124

2x = 4

Tìm được x = 2



0.50

0.25

0.25

0.25

0.25



BÀI TẬP BỔ SUNG :

Bài 6 ( 2 điểm )

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=3cm,OB= 7cm.

a) TínhAB

b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Tính OM.

c) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho O là trung điểm của AC. Tính

CM.

ĐÁP ÁN

Hình (0,5)

a) TínhAB

Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B ( trên tia Ox OA=3cm
Nên OA + AB =OB

3 + AB = 7

AB = 7 – 3

AB = 4 cm

( 0,5 )

b) Tính OM.

Vì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

Nên AM = MB = AB : 2 = 4 : 2 = 2 cm

(0,25)

Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và M

Nên OA + AM =OM

3 + 2 =OM

OM= 5 cm

(0,25)

c) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho O là trung điểm của

AC. Tính CM.

Vì O là trung điểm của AC

Nên AC = 2 . OA = 2 . 3 = 6 cm

(0,25)

Vì điểm A nằm giữa hai điểm C và M

Nên AC + AM = CM

238



6 + 2 = CM

CM = 8 cm

(0,25)

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tuần 7 :luyện tập số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra

Thừa số nguyên tố

I. Mục đích yêu cầu

Học sinh vận dụng định nghĩa về số nguyên tố, hợp số và phân

tích một số ra thừa số nguyên tố làm bài tập, đợc luyện tập một số bài

tập cơ bản trong 8 tuần

Rèn kỹ năng làm bài và trình bày bài cho học sinh, trình bày bài thi

Phất triển t duy lôgic cho học sinh

II. Chuẩn bị

Thầy: Nghiên sứu soạn bài

Trò:Ôn tập khía niệm về số nguyên tố,hợp số và cách phân tích đa

thức thành nhân tử

III. Tiến trình lên lớp

a.ổ định tổ chức

b. Kiểm tra

GV: Số nguyên tố, hợp số là gì? Phân tích một số ra thừa số

nguyên tố

Học sinh trả lời giáo viên ghi lên bảng

C. Luyện tập

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

a, 0; 1; 2; 3; 5; 7

b, 1; 2; 3; 5; 7

c, 2; 3; 5; 7

d, 3; 5; 7

Câu 2: Cho a, b là hai số tự nhiên lớn hơn 1

a, a . b là số nguyên tố

b, a + b là số

nguyên tố

c, a - b là số nguyên tố

d, Cả ba câu trên

đều sai

Câu 3: Điền dấu X vào ô thích hợp

a, Không có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố



b, Không có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố



c, Mọi số nguyên tố đều là số lẻ



d, Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong

các chữ số 1; 3; 7; 9



239



, , vào ô vuông cho đúng. Gọi P là

Câu 4: Điền kí hiệu

tập hợp các số nguyên tố

17 P

44P

27 □ N*

P□N

P □ N*

Cho häc sinh lµm Ýt phót sau đó gọi học sinh đọc lần lợt từng

phần và trả lời

Bài tập tự luận

Bài 1: Các số sau là số nguyên tố hay hợp số: 1578; 3267; 163;

811; 223

GV: Nêu cách làm bài tập trên ?

HS: Dựa vào định nghĩa số nguyên tố và hợp số

Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ làm

Ta có 1578 M2 1578 > 1 và có nhiều hơn 2 ứơc số nên

1578 là hợp số

Số 3267 có tổng các chữ số 3+2+6+7=18 M9 3267 có

nhiều hơn 2 ớc số nên 3267 là hợp số

GV: 3 số còn lại ta làm nh thế nào cho nhanh?

HS: Dựa vào bảng số nguyên tố ta có:163; 223; 811 là số

nguyên tố

Bài 2: Thay chữ số vào dấu * để

a, 5* là số nguyên tố

b, *5 là hợp số

Gọi 2 học sinh lên bảng làm

a, Dựa vào bảng số nguyên tố ta thay * { 3;9}

Ta đợc các số 53 và 59 là số nguyên tè

b, * ∈ { 1; 2;3; 4;5;6;7;8;9}

C¸c sè 15; 25; 35; 45; 55; 65; 75; 85; 95 ®Ịu chia hÕt

cho 1; 5; và chính nó nên tất cả các số trên đều là hợp số

Bài 3: Phân tích các số sau thành nhân tử sau đó tìm các ớc

nguyên tố vµ sè íc cđa nã

a, 84

b,136

c,1458

d, 4725

Híng dÉn: ta cã các cách nhân ra thừa số khác nhau nhng ta

thờng làm theo cột dọc

Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ phân tích số 82 giáo viên ghi lên

bảng

84

2

42

2

21

3

7

7

1

Do đó 84 = 22 . 3 . 7

GV: Các ớc nguyên tố của số 84?

HS: Các ớc nguyên tố của số 84 lµ: 2; 3; 7

240



GV: H·y tÝnh sè íc cđa sè 84

HS: Sè íc cđa sè 84lµ:

(2 + 1)(1 + 1)(1 + 1)= 12 (ớc)

Giáo viên lu ý học sinh:

+ Nếu bài chỉ hỏi số ớc của một số thì ta dựa vào công

thức:

Nếu m = ax by cz thì m cã (x + 1)(y + 1)(z + 1) íc

+ Nếu bài hỏi hãy chỉ ra các ớc của 84 thì các em phải

dựa vào cách phântích trên để tìm các ớc của chúng, các phần còn lại

cho học sinh làm tơng tự

Ôn tập dới dạng đề thi

Bài 1: Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm theo các câu trả lời A, B,

C, D em hãy khoanh tròn chữ trớc câu trả lời đúng

1, Số phần tử tập hợp E = { x ∈ N / 5 < x 24} là

A, 18 phần tử

b, 19 phần tử

c, 20 phần tử

d, 21 phần tử

2, Chữ số La Mã XVII lµ sè

A, 15

b, 16

c, 17

d, 18

6

3

3, 3 . 3 b»ng

A, 318

b, 39

c,33

d, 32

4, 1110: 112 b»ng

A, 115

b, 118

c, 1112

d, 18

5, Số chính phơng là số

A,3

b,4

c,7

d, 1 3 + 23

+ 33

Bài 2: Điền dấu X vào ô thích hợp trong các câu sau:

Câu

Đún Sai

g

a, Số có chữ số tận cùng bằng 2 th× chia hÕt cho 2

b, Mét sè chia hÕt cho 3 thì số đó chia hết cho 9

c, Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 6 thì tổng chia

hết cho 6

d, Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 7 thì tổng

không chia hết cho 7

Bài 3: Điền các kí hiệu thích hợp vào ô vuông

a, Gọi B là tập hợp các số tự nhiên lẻ, N là tập hợp các số tj

nhiên thì BN

b, 23 32

c, Cho đoạn thẳng AB = 3 cm, CD = 4 cm thì AB CD

d, Điểm A thuộc đờng thẳng m ta viết A m

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:

a, 62: 4. 3+ 2. 52

241



b, 360: [494- (214+ 32 .5)]

Bài 5: Tìm giá trị của x, với x là số tự nhiên:

a, (x+ 25)- 156= 0

b, [(6x- 72): 2- 84]. 28= 5628

Bài 6: Bạn An dùng 28000 đồng mua vở. Có hai loại vở: Loại I

giá 2000 đồng một quyển; Loại II giá 1500 đồng một quyển. Hỏi bạn An

mua nhiều nhất là bao nhiêu qun nÕu:

a, An chØ mua vë lo¹i I

b, An chØ mua vở loại II

c, An mua cả hai loại vở với số lợng nh nhau

Bài 7:Cho đờng thẳng xy,lấy điểm O bÊt kú trªn xy,lÊyA∈ tia

Ox,B∈ tia Oy

a, H·y chØ ra các tia đối nhau gốc A

b, Hãy chỉ ra các tia trùng nhau gốc B

c, Điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại trong hình trên

d, Trong hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng

Hớng dẫn: Đối với các bài tập ôn tập bài 1; 2; 3 cho học sinh

lên bảng làm lần lợt rồi gọi học sinh dới lớp nhận xét, đối với mỗi câu

nhận xét đều yêu cầu học sinh giải thích vì sao chọn kết quả đó

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:

a, 62: 4. 3+ 2. 52

GV: Nªu thø tù thùc hiƯn phÐp tÝnh trªn ?

HS: Nâng lên luỹ thừa nhân chia cộng

Gọi học sinh đứng tại chỗ làm, giáo viên ghi lên b¶ng

= 36 : 4 . 3 + 2 . 25

= 9 . 3 + 50

= 27 + 50

= 77

b, 360: [494- (214+ 32 .5)]

GV: Nªu thø tù thùc hiƯn phÐp tÝnh

HS: Lµm ( ) → [ ]

Gäi 1 häc sinh lên bảng làm, giáo viên quan sát dới lớp sửa sai

nếu có

Bài 9: Tìm giá trị của x, với x là số tự nhiên:

a, (x+ 25)- 156= 0

Gọi học sinh lên bảng làm

Giáo viên lu ý học sinh tìm ra x phải trả lời

b, [(6x- 72): 2- 84]. 28= 5628

Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài tập trên

(6x- 72): 2- 84

= 5628 : 28

(6x- 72): 2- 84

= 201

(6x- 72): 2

= 201 + 84

(6x- 72): 2

= 285

242



6x- 72

= 285 . 2

6x- 72

= 570

6x

= 570 + 72

6x

= 642

x

= 642 : 6

x

= 107

Vậy x = 107

GV: Nhận xét gì về cách làm của bài tìm x và bài thực hiện phép

tính?

HS: Trình tự làm bài của 2 dạng bài tập trên là ngợc nhau

Bài 6:

Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề bài rồi tóm tắt đề bài, cho

học sinh suy nghĩ làm bài

Gọi học sinh đứng tại chỗ làm , giáo viên ghi lên bảng đồng

thời sửa sai luôn

- Nếu An chỉ mua vë lo¹i I ta cã

28000 : 2000 = 14 (quyển)

Vậy An mua đợc nhiều nhất 14 quyển vở loại I

- NÕu An chØ mua vë lo¹i II ta cã

28000 : 1500 = 18 (qun) d 1000 ®ång

VËy An mua đợc nhiều nhất 18 quyển loại II

- Số tiền mua 1 quyển vở loại I và 1 quyển vở loại II là

2000 + 1500 = 3500 (đồng)

Thực hiện phép tính ta cã

28000 : 3500 = 8 (cỈp qun vë)

VËy An mua đợc nhiều nhất 8 cặp quyển vở trong

đó có 8 quyển vở loại I và 8 quyển vở loại II

Bài 7:

Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình

Giáo viên lu ý học sinh vẽ hình chính xác mới có điểm

Gọi học sinh đứng tại chỗ làm từng phần

D.Củng cố

Giáo viên nhấn mạnh những sai sót học sinh thờng gặp khi làm

bài các dạng bài tập

E. Hớng dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bài tập chữa tại lớp

Làm lại bài 54, 53/SGK/25

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tuần 8 :

ôn tập dới dạng đề thi

243



I. Mục đích yêu cầu

Học sinh đợc ôn tập các kiến thức đã học dới dạng bài tập trắc

nghiệm, tự luận

Rèn hỹ năng phán đoán, vẽ hình, tính toán và trình bày bài cho học

sinh

Phát triển t duy lôgic cho học sinh

II. Chuẩn bị

Thầy: Nghiên cứu soạn bài

Trò : Ôn tập lý thuyết

III. Tiến trình lên lớp

a.ổn định tổ chức

b. Kiểm tra(kết hợp trong giờ)

C. Luyện tập

Bài tập trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời

đúng

Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 11 và nhỏ hơn hoặc

bằng 19 là

a, 11; 13; 15; 17

b, 11; 12; 15; 17; 19

c,13; 15; 17; 19

d, câu a và c đúng

Câu 2: Cho A = {a; b; c; d}

a, 4

b, 8

c, 16

d, 32

C©u 3: Sè 14 đợc viết bằng chữ số La Mã là

a, XIII

b, XVI

c, XIV

d, XV

Câu 4: Bảo rằng abc = cba = acb đúng hay sai?

a, Đúng vì phép nhân có tính giao hoàn

b, Sai vì đó là ba số khác nhau

c, Đúng vì mỗi số có ba chữ số khác nhau

Câu 5: TÝch 1. 2. 3 … 9. 10 tËn cïng cã

a, Mét ch÷ sè 0

b, Hai ch÷ sè 0

c, Ba ch÷ số 0

d, Bốn chữ số 0

Câu 6: Số ccc bằng

a, 100c

b, 111c

c, 3c

d, c 3

C©u 7: NÕu a chia hÕt cho 10, b chia hÕt cho 20 th× a + b

chia hÕt cho

a, 2; 5

b, 2; 5; 10

c, 2; 4; 5

d, 2; 4; 5; 10

Câu 8: Tìm câu đúng

a, Số có chữ số tận cùng bằng 2 thì chia hết cho 2

b, Số không chia hết cho 2 là số tự nhiên lẻ

c, Số chia hết cho 2 thì không chia hÕt cho 3

d, Sè cã ch÷ sè tËn cïng bằng 0 thì chia hết cho 2; 3; 5;

và 9

244



e, Số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 thì có chữ số tận cùng

bằng 0 và tổng các chữ sè chia hÕt cho 3

g, NÕu a M3; b M3 ;c M3 thif (a + b + c) M3

i, Mỗi ®iĨm trªn tia sè biĨu diƠn mét sè tù nhiªn

h, a M7; bM7; c M7 th× ( a + b + c ) M7

C©u 9: a7 . a2 b»ng

a, a14

b, a5

c, a9

d, a49

C©u 10: 55 : 55 b»ng

a, 5

b, 1

c, 50

d, 10

Câu 11: Tập hợp các Ư(12)có

a, 3 phần tử

b, 4 phần tử

c, 6 phần tử

d, 8 phần tử

Câu12: Số đờng thẳng đợc tạo bởi 4 điểm trong đó không

có 3 điểm nào thẳng hàng là

a, 3

b, 4

c, 6

d, 7

Câu 13: Cho hình vẽ đờng thẳng a cắt đoạn thẳng

a, IK

b, IP

P

c, PN

K

d, Cắt cả 3 đoạn thẳngIK, IP, PN

N

Bài tập tự luận

Bài 1:

a, Hãy so sánh:

+ 26 và 82

+ 53 vµ35

b, Thùc hiƯn phÐp tÝnh

+ 80 – (4 . 52 – 3 . 23)

+ 16. {400 : [200 – (37 + 46. 3)]}

GV: Để làm phần a các em sư dng kiÕn thøc?

HS: Sư dơng kiÕn thøc vỊ l thừa

So sánh 26 và 82

Ta có 26 = 64

82 = 64

Ta thÊy 64 = 64 ⇒ 26 = 82

C¸ch 2: Ta cã 82 = (23)2 = 26

Ta thÊy 26 = 26

Vậy 26 = 82

Phần tiếp cho học sinh tự làm

b, Thùc hiÖn phÐp tÝnh

80 – (4 . 52 – 3 . 23)

(gọi học sinh đứng tại chỗ

làm)

= 80 (4 . 25 – 3 . 8)

245



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CLN( 108;180) =22.32 = 36

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×