Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC

CHƯƠNG II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 2.1. Trường Đại học Lâm Nghiệp (Nguồn: Google Earth)

2.2.







2.3.



Nợi dung thực hiện.

Xây dựng chương trình và tiến hành quan trắc sự biến động hàm lượng DO,

độ đục, độ muối, độ dẫn diện và tổng chất rắn hòa tan.

Lấy mẫu và phân tích khí NO2 trong khơng khí xung quanh.

Khảo sát tiếng ồn ven đường giao thông và các vị trí trong khn viên

trường Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam.

Danh mục các thông số quan trắc

Bảng 2.1. Danh mục thành phần, thơng số quan trắc

ST

T

I.

1

II.

1

2

III.



Nhóm thơng số



Thơng số



Thành phần mơi trường nước

Thơng số phân tích trong phòng thí

nghiệm

Thành phần mơi trường khơng khí

Thơng số khí tượng

Thơng số phân tích trong phòng thí

nghiệm

Tiếng ồn

Tiếng ồn và cường độ dòng xe

5



Nhiệt độ,DO,TDS, Độ dẫn,

độ muối, độ đục

Nhiệt độ, áp suất

NO2

LAeq, Laemax, cường độ dòng

xe



Danh mục thiết bị lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và thiết bị, dụng

cụ trong phòng thí nghiệm

Thơng tin về tên thiết bị quan trắc, model của thiết bị, hãng sản xuất, tần

suất hiệu chuẩn trình bày ở bảng 2.2



2.4.



Bảng 2.2. Danh mục các thiết bị lấy mẫu,quan trắc, phân tích



ST

T



Thiết bị



Model Hãng sản xuất

Tần suất hiệu

thiết

chuẩn/Thời gian hiệu

bị

chuẩn



Thiết bị lấy mẫu

Thiết bị lấy mẫu nước

Thiết bị lấy mẫu khí

II.

Thiết bị quan trắc tại hiện trường

Máy đo độ ồn cầm tay

III.

Thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm

Máy đo DO

Máy đo dộ dẫn điện,độ

muối, TDS

Máy đo độ đục

Máy quang phổ tử ngoại

khả kiến (UV-vis)

I.



1

2

1

1

2

3

4



Các thông tin về dụng cụ, hóa chất và mục đích sử dụng được trình bày ở bảng 2.3

và bảng 2.4



6



Bảng 2.3. Dụng cụ phân tích trong phòng thí nghiệm

ST

T

1

2



Mục đích sử

Ghi chú

dụng

Bình đo BOD5.

1

Đo DO

Pipet

1

Lấy chính xác

1 lượng hóa

chất

3

Quả bóp cao su

1

Hút hóa chất

vào pipet

4

Ơng nghiệm

4

Đựng dung

dịch hấp thụ

đến hiện

trường lấy

mẫu

5

Bình định mức (loại

7

Pha dung dịch

50ml, 100ml).

chuẩn

Bảng 2.4. Hóa chất lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm



ST

T

1

2

3

4



Tên dụng cụ



Số lượng



Tên hóa chất



Mục đích sử dụng



Dung dịch NaOH

Dung dịch chuẩn NO2

Dung dịch Griss A,

Griss B

CH3COOH



Hấp thụ khí NO2

Xây dựng đường chuẩn

Phân tích khí NO2



Ghi chú



Phân tích khí NO2



Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu

Việc lấy mẫu phải tuân theo phương pháp ở bảng 2.5



2.5.



Bảng 2.5. Phương pháp lấy mẫu

ST

T

1

2

-



Loại mẫu

Lấy mẫu nước

Mẫu khí NO2



Phương pháp lấy mẫu

TCVN 5994:1995 (ISO 5667-4:1987)

TCVN 6137-1996 Khơng khí xung quanh



Lấu mẫu nước bằng dụng cụ lấy mẫu nước, lấy ở các độ sâu khác nhau và

lấy đoạn có tốc độ dòng chảy khác nhau

Mẫu nước được bảo quản trong các chai nhựa, có thể tích 500 ml

7



Để vào thùng có nắp đậy kín, di chuyển về phòng phân tích bằng xe máy

Mẫu khi vận chuyển về phòng thì phải phân tích ngay

Với tiếng ồn đo nhanh tại hiện trường thì phải tuân thủ theo phương pháp ở

bảng 2.6



-



Bảng 2.6. Phương pháp đo tại hiện trường

ST

T

1



Thông số

Tiếng ồn



Phương pháp



Giới hạn phát Dải đo

hiện



TCVN 7878-1:2008



Danh mục phương pháp đo phân tích trong phòng thí nghiệm

Các thơng số phân tích trong phòng thí nghiệm được phân tích theo

phương pháp đo ở bảng 2.7



2.6.



Bảng 2.7. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm

ST

T

1

2

3

4

5

6



Tên

Phương pháp đo

GH phát hiện

thơng số

DO

Đo nhanh bằng máy

Độ đục Đo nhanh bằng máy

đo

Độ muối Đo nhanh bằng máy

đo

Độ dẫn Đo nhanh bằng máy

điện

đo

TDS

Đo nhanh bằng máy

đo

NO2

Phương pháp Griss- 0,003-2mg/m3

Saltman cải biến



Giới hạn

báo cáo



Ghi

chú



Mô tả địa điểm quan trắc



2.7.



Thơng tin về vị trí quan trắc, kiểu quan trắc được trình bày ở bảng 2.8

Bảng 2.8. Danh mục điểm quan trắc

STT

I.



1



Tên điểm quan

Kiểu quan trắc

trắc

Môi trường nước

Giữa hồ

Quan trắc môi trường tác

8



Mô tả địa điểm quan trắc

Quang đãng, khơng có cây



2

3

4

5

II.



1

2

III.



1



động

Cạnh Vườn

Quan trắc mơi trường tác

ươm

động

Sau nhà bảo vệ Quan trắc môi trường tác

động

Cổng xả cạnh

Quan trắc môi trường tác

đường 21

động

Sau phòng tập Quan trắc mơi trường tác

Gym

động

Mơi trường khơng khí

Sảnh T6

Quan trắc mơi trường tác

động

Phòng 202 T6

Quan trắc mơi trường tác

động

Tiếng ồn

Cổng chính

Quan trắc mơi trường tác

động



2



Đường 21



Quan trắc môi trường tác

động

Quan trắc môi trường tác

động



3



Thư viện



4



Viện sinh thái



Quan trắc mơi trường tác

động



5



Cổng kí túc xá



Quan trắc mơi trường tác

động



Các vị trí lấy mẫu được đánh dấu ở hình 2.2



9



che phủ

Có cây bụi xung quanh

che phủ

Râm, có cây che phủ

Quang đãng, khơng có cây

che phủ

Quang đãng, khơng có cây

che phủ

Khơng gian quang đãng

Trong phòng thực hành

phân tích môi trường.

Gần đường quốc lộ 21,

phương tiện giao thông

qua lại nhiều, liên tục.

Phương tiện giao thông

qua lại nhiều, liên tục.

Xa đường giao thông,

người và phương tiện đi

lại hạn chế.

Xa đường giao thông,

người đi lại, phương tiện

đi lại hạn chế.

Gần đường đi, có người,

phương tiện qua lại (chủ

yếu là xe máy, người đi

bộ).



Hình 2.2. Vị trí lấy mẫu

2.8.



Thơng tin lấy mẫu

Các thơng tin về vị trí lấy mẫu, ngày lấy, thời gian lấy mẫu, đặc điểm thời tiết,

tên người lấy mẫu được trình bày trong bảng 2.9 và 2.10

Bảng 2.9.Thơng tin lấy mẫu khí



ST

T

1

2



Vị trí lấy

mẫu

Sảnh T6

Phòng

202-T6



Ngày lấy mẫu

13/05/2017

13/05/2017



Thời gian

lấy mẫu

7h37

11h05



10



Người lấy mẫu



Ghi

chú



Bảng 2.10.Thơng tin lấy mẫu nước

TT



Vị trí lấy

mẫu



1



Giữa hồ



2



Vườn

cây

Sau nhà

bảo vệ

Cửa xả

cạnh

đường

21

Cạnh

phòng

Gym



3

4



5



2.9.



Ngày lấy

mẫu



Thời

Đặc điểm Tên người lấy mẫu

gian lấy thời tiết

mẫu

13/05/2017 8h25

Râm mát Trương Lê Trung

14h22

Nắng

Trương Lê Trung

13/05/2017

8h35

Râm mát Trương Lê Trung

14h15

Nắng

Trương Lê Trung

13/05/2017

8h41

Râm mát Trương Lê Trung

14h04

Nắng

Trương Lê Trung

13/05/2017

8h50

Nắng

Trương Lê Trung

14h10

Nắng

Trương Lê Trung

13/05/2017



9h02

14h30



Nắng

Râm



Trương Lê Trung

Trương Lê Trung



Công tác QA/QC trong quan trắc môi trường



QA trong quan trắc môi trường

Hướng dẫn cho người lấy mẫu

Bố trí nhân lực, phân công nhiệm vụ cho từng cá nhân

Chuẩn bị dụng cụ chứa mẫu, nhãn dán, bảng biểu, bút..

Chuẩn bị thiết bị lấy mẫu

Chuẩn bị phương pháp, quy chuẩn, tiêu chuẩn ở hiện trường

Chuẩn bị phương pháp lấy mẫu theo quy trình hiện hành

Chuẩn bị dung dịch hấp thụ

Chuẩn bị phương tiện vận chuyển

Chuẩn bị phương án lấy mẫu, sơ đồ lấy mẫu

Trang thiết bị hiện trường

2.9.2. QC trong quan trắc môi trường

Thực hiện mẫu trắng vận chuyển

Thực hiện mẫu trắng hiện trường

Chuẩn bị chất chuẩn

2.9.1.



11



Ghi

chú



12



III.1.



CHƯƠNG III. KẾT QUẢ QUAN TRẮC

Kết quả quan trắc môi trường nước



Kết quả quan trắc các thông số: DO, nhiệt độ, độ đục, độ muối, độ dẫn điện,

TDS được thể hiện ở bảng 3.1

Bảng 3.1. Kết quả quan trắc mơi trường nước

ST

T



Vị trí

quan trắc



Thời

gian



Nhiệt

độ



DO

(mg/l)



1



Giữa hồ



2



Vườn cây



3



Sau nhà

bảo vệ

Cửa xả

cạnh

đường 21

Nhà thi

đấu



Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều

Sáng

Chiều



28,3

31,1

28,4

31,9

28,3

31,6

28,4

31,5



5,1

1,9

4,9

1,9

4,7

1,6

4,5

1,7



407

438

471

442

410

467

483

456



Sáng

Chiều



28,4

31,7



4,5

1,8



411

447



4

5



Độ dẫn Độ đục

(µs)

(NTU)



TDS

(mg/l)



16,4

22,2

18,7

33,9

18,9

15,4

16,1

13,4



Độ

muối

(ppms )

0,8

0,9

0,9

0,9

0,8

0,9

0,9

0,9



17,1

21,1



0,8

0,9



204

224



203

219

236

222

206

233

241

227



Dựa và quy chuẩn 08-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn chuẩn quốc gia về đánh

giá chất lượng nước mặt. Một số thông số quan trắc được được quy định trong quy

chuẩn:



13



Bảng 3.2.Giá trị giới hạn các thơng số chất lượng nước mặt

ST

T

1

2



Thơng số

Ơxy hòa tan(DO)

Tổng chất rắn lơ

lửng (TSS)



Đơn vị

mg/l

mg/l



A1

≥6

20



Giới hạn

A2

B1

≥5

≥4

30

50



B2

≥25

100



Ghi chú:

Việc phân hạng A1, A2, B1, B2 đối với các nguồn nước mặt nhằm đánh giá

và kiểm soát chất lượng nước, phục vụ cho các mục đích sử dụng nước khác nhau,

được sắp xếp theo mức chất lượng giảm dần.

A1 - Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (sau khi áp dụng xử lý thông

thường), bảo tồn động thực vật thủy sinh và các mục đích khác như loại A2,

B1 và B2.

A2 - Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ

xử lý phù hợp hoặc các mục đích sử dụng như loại B1 và B2.

B1 - Dùng cho mục đích tưới tiêu, thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác

có u cầu chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích sử dụng như loại

B2.

B2 - Giao thơng thuỷ và các mục đích khác với u cầu nước chất lượng

thấp.





Nhận xét:



- Lượng oxy hòa tan ở khu vực quan trắc nằm trong khoảng 4,55,7 (mg/l)

vào lúc sáng sớm (Nhiệt độ khoảng 28 0C). Còn buổi chiều dao động trong khoảng

từ 1,61,9 (Nhiệt độ 310C) do buổi chiều nắng nóng nhiệt độ tăng nên khả năng hòa

tan của oxi kém dẫn đến DO thấp.

-



Giá trị DO của nước hồ rất thấp chỉ đạt được giới hạn B1 vào lúc sáng sớm

và đạt giới hạn B2 vào lúc buổi chiều



- Hầu hết tại các vị trí, mẫu nước đều có độ đục thấp, nhỏ hơn 50 mg/l (nước

đục có hàm lượng chất rắn nhỏ hơn 50 mg/l).

III.2.



Kết quả quan trắc nồng đợ khí NO2 trong khơng khí xung

quanh

14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×