Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

15. Phạm Ngọc Thanh, Tập bài giảng môn Khoa học quản lý, cao học Đo

lường và đánh giá trong giáo dục

16. (Trích "Cẩm nang những kỹ năng thực hành xã hội cần thiết cho sinh

viên" - Nhà Xuất Bản Trẻ 2010)

17. Nguyễn Thành Hưng, Một số cách tiếp cận trong đánh giá chất lượng giáo

dục, Tạp chí Giáo dục ,92, Tr.7, (2004).

18. Nguyễn Thạc và Phạm Thành Nghị, Tâm lý học sư phạm đại học, NXB

Giáo dục,(1992).

19. Phạm Trung Thành, Phương pháp học tập và nghiên cứu của sinh viên

Cao đẳng - Đại học, NXB Giáo dục, Hà Nội, (1999).

20. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Quy chế quản lý việc học tập của sinh viên, (1999).

21. Nguyễn Ngọc Hợi và Phạm Minh Hùng, Trường Đại học Vinh, Đổi mới

công tác kiểm tra- đánh giá kết quả học tập của sinh viên, Tạp chí giáo

dục số 49 tháng 1/2003.

22. Nguyễn Thị Lan Anh, (2015), “Đặc điểm nội dung giao tiếp của sinh

viên người dân tộc Tày tỉnh Tuyên Quang”, Tạp chí Tâm lý học xã hôi,

số 6, tháng 6/2015.

23. Trần Thị Minh Đức, (2004), “Nghiên cứu sư thích ứng cua sinh viên

năm thứ nhất – Đai học quốc gia Ha Nôi với môi trường đại học”. Đề tài

nghiên cứu khoa học đặc biệt cấp Đại học quốc gia. Hà nội.

24. Phùng Thị Hằng, (2012), Nghiên cứu đặc trưng tâm lý cua học sinh dân tôc

thiểu số khu vưc Đông Bắc Viêt Nam. Đề tài khoa học cấp Bộ GD – DT.

25. Nguyễn Thị Hồi, (2007) “Sự thích ứng với hoạt động học tập của

sinh viên năm thứ nhất người dân tộc thiểu số”. Tạp chí Tâm lý học, số 4.

26. Nguyễn Thế Hùng, (2008), “Những khó khăn tâm lý trong học tập của

sinh viên cao đẳng Bến Tre”, Tap chí Tâm lý học, số 5.

27. Nguyễn Công Khanh, (2004), Đánh giá va đo lường trong khoa học xã

hơi, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.



101



28. Ngô Giang Nam, (2013), Phát triển kỹ năng giao tiếp cho sinh viên dân tôc thiểu

số Trường Đai học Sư pham - Đai học Thái Nguyên, Đề tài khoa học cấp Đại học

Thái Nguyên, Viện Kinh tế - XH& NV miền núi- Đại học Thái Nguyên

29. Đặng Thanh Nga, (2014), “Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thích ứng

với hoạt động học tập theo phương thức đào tạo tín chỉ của sinh viên

trường Đại học Luật Hà Nội”, Tap chí Tâm lý học, số 2.

30. Nguyễn Thị Út Sáu, (2013), Thích ứng với hoat đông học tập theo tín

chỉ cua sinh viên Đai học Thái Nguyên, Luận án Tiến sĩ, khoa Tâm lý

học, Học viện KHXH, Hà Nội.

31. Mã Ngọc Thể, (2015), “Thích ứng của sinh viên dân tộc thiểu số với

hoạt động học tập”, Tap chí Tâm lý học xã hôi, số 5.



102



PHỤ LỤC



103



Phụ lục 1. PHIẾU TRƯNG CẦU Ý KIẾN

(Dành cho sinh viên)

Các em thân mến!

Các em vui lòng trả lời câu hỏi dưới đây sao cho thật sự phù hợp với

những suy nghĩ và hành động thường làm của các em. Câu trả lời của em rất

có ích cho nhà trường và nhà trường mong muốn có những hiểu biết sâu sắc

về sinh viên (SV) của mình để giúp đỡ các em hòa nhập xã hội tốt hơn trong

q trình học tập tại trường. Xin cảm ơn các em!

Câu 1: Em hiểu như thế nào là hòa nhập xã hội? (Đánh dấu X vao ơ

ban chọn)

1. Hòa nhập xã hội là mỗi cá nhân cần tích cực, chủ động tham gia vào

các hoạt động của xã hội.

2. Hòa nhập xã hội là q trình mà trong đó cá nhân hoặc nhóm xã hội

nào đó được xã hội tạo các điều kiện thuận lợi để tham gia một cách tích cực

vào đời sống xã hội trong sự bình đẳng với các thành viên khác của xã hội.

3. Hòa nhập xã hội là các cá nhân trong xã hội bình đẳng như nhau.

Câu 2: Em hiểu như thế nào là hỗ trợ hòa nhập xã hội? (Đánh dấu X

vao ô ban chọn)

1. Hỗ trợ hòa nhập xã hội là các cơ quan hỗ trợ tài chính cho người cần

được hòa nhập xã hội

2. Hỗ trợ hòa nhập xã hội là bố mẹ tạo điều kiện thuận lợi cho mỗi cá

nhân tham gia vào cuộc sống

3. Hỗ trợ hòa nhập xã hội có nhiều mảng khác nhau như: hỗ trợ từ các

chính sách, luật pháp của Nhà nước; từ nhà trường và GV; từ gia đình và tự

bản thân của cá nhân nhằm giúp các cá nhân có điều kiện thuận lợi để tham

gia một cách tích cực vào đời sống xã hội trong sự bình đẳng với các thành



104



viên khác của xã hội

Câu 3: Theo em hòa nhập xã hội và hỗ trợ hòa nhập xã hội có ý nghĩa

như thế nào đối với sinh viên dân tộc thiểu số đang học tại trường Cao đẳng

Sơn La? (Đánh dấu X vao ô ban chọn)

1. Rất quan trọng

2. Quan trọng

3. Bình thường

4. Khơng quan trọng

Câu 4: Hiện nay em gặp những khó khăn gì về nội dung chương trình

và hình thức đào tạo theo học chế tín chỉ của nhà trường? (Đánh dấu X vao

các ô ban chọn)

1. Chương trình học đa dạng nên chưa kịp thích ứng

2. Nhiều bài tập và khó

3. Lượng kiến thức nhiều không nắm bắt kịp

4. Kiến thức phải suy luận nhiều, chưa thích ứng

5. Nhiều mơn phần lý thuyết nhiều, thiếu thực tiễn

6. Việc đăng ký học tín chỉ quá rắc rối, phức tạp

7. Chưa biết chọn đăng ký mơn học nào cho hợp lý

Câu 5. Em gặp khó khăn gì đối với phương pháp giảng dạy và kiểm tra

- đánh giá của các thầy/ cô ở trường em? (Đánh dấu X vao các ô ban chọn)

1. Phương pháp dạy của thầy/ cơ mới chưa kịp thích nghi

2. Một số GV dạy q nhanh

3. Một số GV nói khơng nghe rõ

4. Lịch thi không ổn định, cập nhật không kịp

5. Hình thức và nội dung thi quá nặng

Câu 6. SV trường CĐSL hiện nay gặp phải những khó khăn nào trong

phương pháp học? (Đánh dấu X vao các ô ban chọn)



105



1. Kỹ năng học tập còn thiếu và yếu

2. Khả năng tự học ở nhà còn kém

3. Việc học nhóm còn nhiều khó khăn

4. Việc thuyết trình chưa hiệu quả

5. Chưa biết cách tự nghiên cứu giáo trình

6. Chưa biết cách lập kế hoạch học tập

Câu 7. Trong hoạt động giao tiếp với bạn bè, cán bộ phòng ban và thầy/ cơ

giáo, em gặp phải những trở ngại, khó khăn nào? (Đánh dấu X vao các ô ban chọn)

A. Đối với bạn bè

1. Bạn bè ít gần gũi, thân thiện

2. Bạn bè chưa hòa hợp dễ nảy sinh mâu thuẫn

3. Nhiều bạn ít nói chuyện, khó hòa đồng

4. Khác biệt ngơn ngữ khiến nghe khó hiểu

5. Ngại giao lưu, làm quen, mở rộng mối quan hệ

6. Thiếu tự tin khi giao tiếp

B. Đối với cán bộ phòng ban và thầy/ cơ giáo

1. Còn nhiều e ngại, có khoảng cách

2. Khó nói chuyện, ngại tiếp cận

3. Nhiều thầy/ cơ khơng thân thiện với SV

4. Nhiều thầy/ cơ khơng tích cực trả lời các câu hỏi

5. Ít thời gian để trò chuyện cùng thầy/ cô

6. Cán bộ hướng dẫn cho SV chưa nhiệt tình

7. Khó liên hệ với cán bộ phòng ban

Câu 8: Em tự đánh giá về khả năng giao tiếp của bản thân em trong quá

trình học tập tại trường. (Đánh dấu X vao các ô ban chọn)

1. Bản thân gặp nhiều khó khăn trong giao tiếp

2. Tâm lý thiếu tự tin, e ngại trong giao tiếp



106



3. Thiếu kiến thức và kỹ năng trong giao tiếp

4. Thiếu kỹ năng hòa nhập với mọi người

5. Chưa làm chủ được cảm xúc nhất là khi giận dữ

6. Khó làm quen

7. Khả năng giao tiếp tốt

Câu 9. Bản thân em có tích cực tham gia các hoạt động do Trường và

Đoàn trường tổ chức không? (Đánh dấu X vao các ô ban chọn)

1. Bản thân em ít tích cực tham gia các phong trào

2. Không tự tin khi tham gia

3. Không muốn tham gia

4. Rất tích cực tham gia

Câu 10: Em gặp những khó khăn gì về điều kiện sinh hoạt và chỗ ở

trong quá trình học tập tại trường CĐSL? (Đánh dấu X vao các ô ban chọn)

1. Điều kiện sinh hoạt thiếu thốn nhiều mặt

2. Thiếu trang thiết bị phục vụ sinh hoạt (quần, áo. Đồ gia dụng,...)

3. Thiếu thốn tiền bạc, kinh tế tài chính eo hẹp

4. Chi phí đắt đỏ nên thường thắt chặt chi tiêu

5. Chỗ ở xa trường, đi lại khó khăn

6. Phòng trọ/ kí túc xá chật hẹp

7. Khơng gặp khó khăn gì

Câu 11: Hãy cho biết đánh giá của em về mức độ quan trọng của các

nội dung hỗ trợ giúp SV DTTS ngàng càng hòa nhập xã hội học tập tốt hơn?

(Đánh dấu X vao các ô ban chọn)

1. Không quan trọng 2. Trung bình 3. Quan trọng 4. Rất quan trọng

Nội dung



1



1. Nội dung chương trình đào tạo

2. Hình thức đào tạo theo học chế tín chỉ



107



Mức độ

2

3



4



3. Phương pháp giảng dạy

4. Phương pháp học tập

5. Phương pháp kiểm tra - đánh giá

6. Ý thức học tập

7. Điều kiện cơ sở vật chất và phương tiện học tập

8. Điều kiện sinh hoạt

9. Hoạt động giao tiếp

10. Hoạt động xã hội

Câu 12: Em có ý kiến đề xuất gì để nâng cao khả năng hòa nhập XH

cho SV DTTS tại trường CĐSL?

1. Đối với nhà trường:

2. Đối với cán bộ, giảng viên:

3. Đối với bản thân SV:

PHẦN THÔNG TIN CHUNG

- Họ và tên:…………………………………………………………..............

- Ngày tháng năm sinh:…………………. Giới: 1. Nam 2. Nữ

- Dân tộc:

- Sinh viên năm thứ:



1.



- Nơi ở hiện nay:



2.

1. Ký túc xá



3.

2. Thuê trọ



Xin chân thành cám ơn!



Phụ lục 2. PHIẾU TRƯNG CẦU Ý KIẾN

(Dành cho cán bộ, giảng viên)



108



Để giúp sinh viên dân tộc thiểu số nhanh chóng hòa nhập được với

cuộc sống và môi trường học tập tại trường Cao đẳng Sơn La. Chúng tôi đang

tiến hành triển khai đề tài tìm hiểu về hòa nhập xã hội và hỗ trợ hòa nhập xã

hội cho sinh viên dân tộc thiểu số tại trường Cao đẳng Sơn La. Thầy/ cơ vui

lòng trả lời những câu hỏi sau:

Câu 1: Thầy/ cơ hiểu như thế nào là hòa nhập xã hội? (Đánh dấu X vao

ơ thầy/ cơ chọn)

1. Hòa nhập xã hội là mỗi cá nhân cần tích cực, chủ động tham gia vào

các hoạt động của xã hội.

2. Hòa nhập xã hội là q trình mà trong đó cá nhân hoặc nhóm xã hội

nào đó được xã hội tạo các điều kiện thuận lợi để tham gia một cách tích cực

vào đời sống xã hội trong sự bình đẳng với các thành viên khác của xã hội.

3. Hòa nhập xã hội là các cá nhân trong xã hội bình đẳng như nhau.

Câu 2: Thầy/ cô hiểu như thế nào là hỗ trợ hòa nhập xã hội? (Đánh dấu

X vao ơ thầy/ cơ chọn)

1. Hỗ trợ hòa nhập xã hội là các cơ quan hỗ trợ tài chính cho người cần

được hòa nhập xã hội

2. Hỗ trợ hòa nhập xã hội là bố mẹ tạo điều kiện thuận lợi cho mỗi cá

nhân tham gia vào cuộc sống

3. Hỗ trợ hòa nhập xã hội có nhiều mảng khác nhau như: hỗ trợ từ các

chính sách, luật pháp của Nhà nước; từ nhà trường và GV; từ gia đình và tự

bản thân của cá nhân nhằm giúp các cá nhân có điều kiện thuận lợi để tham

gia một cách tích cực vào đời sống xã hội trong sự bình đẳng với các thành

viên khác của xã hội

Câu 3: Theo thầy/ cơ hòa nhập xã hội và hỗ trợ hòa nhập xã hội cho

sinh viên dân tộc thiểu số đang học tại trường Cao đẳng Sơn La có ý nghĩa

như thế nào đối với thầy/ cô và nhà trường? (Đánh dấu X vao ô thầy/ cơ



109



chọn)

1. Rất quan trọng

2. Quan trọng

3. Bình thường

4. Khơng quan trọng

Câu 4: Nhà trường đã có những thay đổi gì về chương trình và hình

thức đào tạo tín chỉ nhằm giúp các em SV DTTS giảm bớt khó khăn khi theo

học tại trường? (Đánh dấu X vao các ô thầy/ cô chọn)

1. Cân đối lượng kiến thức phù hợp với trình độ của SV

2. Sắp xếp thời gian học lý thuyết và thực hành phù hợp

3. Phụ đạo thêm cho các em SV có học lực yếu

4. Bố trí thêm thời gian cho các mơn học khó hoặc đòi hỏi tính chun

mơn cao

5. Hướng dẫn cụ thể cho SV dễ dàng đăng ký các tín chỉ học phần

6. Thường xun nắm bắt tình hình thích ứng với hình thức đào tạo tín

chỉ của SV để có những biện pháp hỗ trợ kịp thời

Câu 5: Thầy/ cơ có những thay đổi gì về phương pháp giảng dạy và

kiểm tra - đánh giá để hỗ trợ SV học tập tốt hơn? (Đánh dấu X vao các ô

thầy/ cô chọn)

1. Đánh giá tình hình hình nhận thức chung của SV để đưa ra phương

pháp dạy phù hợp

2. Điều chỉnh tốc độ, nhịp điệu của giọng nói trong q trình giảng

3. Thường xun trau dồi kiến thức, kỹ năng để nâng cao chất lượng

giảng dạy

4. Thường xuyên điều chỉnh phương pháp - kiểm tra đánh giá cho phù

hợp với tình hình nhận thức chung của SV

Câu 6: Nhà trường đã tạo những điều kiện nào để giúp SV có được

phương pháp học tốt? (Đánh dấu X vao các ô thầy/ cô chọn)



110



1. Giới thiệu tài liệu học tập cho SV

2. Giao nhiệm vụ học tập cho cá nhân và nhóm

3. Hướng dẫn SV ghi chép bài học trên lớp

4. Hướng dẫn SV nghiên cứu tài liệu phục vụ môn học

5. Hướng dẫn SV tự kiểm tra, đánh giá kết quả học tập

Câu 7: Thầy/ cơ đã có những biện pháp gì để nâng cao ý thức học tập

của SV DTTS? (Đánh dấu X vao các ô thầy/ cô chọn)

1. Thường xuyên động viên, khích lệ SV học tập

2. Đề ra hình thức thưởng - phạt

3. Nêu cao tinh thần tự học

Câu 8: Nhà trường có thường xuyên trang bị cơ sở vật chất và phương

tiện học tập nhằm đáp ứng nhu cầu học tập của SV không? (Đánh dấu X vao

ô thầy/ cô chọn)

1. Rất thường xuyên

2. Thường xuyên

3. Thỉnh thoảng

4. Không thường xun

Câu 9: Thầy/ cơ có những hỗ trợ gì giúp SV DTTS giao tiếp tốt hơn?

(Đánh dấu X vao các ô thầy/ cô chọn)

1. Thường xuyên trang bị kỹ năng giao tiếp cho SV

2. Tổ chức các hoạt động kết nối SV với nhau

3. Tạo ra nhiều môi trường/ cơ hội giao lưu tiếp xúc cho SV với GV

4. Không làm khó dễ cho SV khi giao tiếp với GV, cán bộ phòng ban

5. Có thái độ cởi mở, hòa đồng khi giao tiếp với SV

Câu 10: Nhà trường và Đồn trường đã có những hỗ trợ gì cho SV

trong hoạt động xã hội? (Đánh dấu X vao các ô thầy/ cô chọn)



111



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×