Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
BIÊN BẢN NGHIỆM THU LẦN I

BIÊN BẢN NGHIỆM THU LẦN I

Tải bản đầy đủ - 0trang

89



- Báo cáo khởi động Tư vấn Giám sát việc thực hiện chính sách an tồn

- Báo cáo tháng lần 1 (tháng 4 năm 2018).

1.1.3. Giá trị khối lượng đã thực hiện

- Giá trị Hợp đồng: 1.016.300.000 đồng

- Giá trị thanh tốn đợt 1: 39.500.000 đồng.

(Bằng chữ: Ba mươi chín triệu, năm trăm trăm nghìn đồng chẵn).

2. Kiến nghị của Chuyên gia tư vấn

Đến nay, tất cả các công việc theo Hợp đồng đã được Chuyên gia Tư vấn tổ

chức thực hiện nghiêm túc. Kết quả thực hiện và giá trị đã thực hiện hồn tồn đúng

với những gì Nhà thầu đã và đang thực hiện.

Để tạo điều kiện thuận lợi cho Chuyên gia tư vấn thực hiện tốt nhiệm vụ, đề

nghị Chủ đầu tư thanh toán giá trị (lần 1, chi tiết tại phụ lục 3a): 39.500.000 đồng

(Bằng chữ: Ba mươi chín triệu, năm trăm nghìn đồng chẵn) và chuyển vào tài khoản

số 0021 000 976 917, tại Ngân hàng TMCP Vietcombank - Chi nhánh Thăng Long.

Chuyên gia Tư vấn cam kết hồn thành tốt mọi cơng việc và thanh lý hợp

đồng đúng thời hạn./.

ĐẠI DIỆN BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN

KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC



ĐẠI DIỆN TƯ VẤN



Lê Đức Huy

PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG

TỔNG CỤC KHÍ TƯỢNG THỦY

VĂN

Trần Hồng Thái



90



91



CHUYÊN GIA TƯ VẤN

LÊ ĐỨC HUY



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



V/v: Đề nghị thanh toán Lần 1 Hợp đồng số

27/HĐ-DATNNMC ngày 30 tháng 3 năm 2018

Hà Nội, ngày tháng năm 2018



Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý dự án “Quản lý Tổng hợp tài nguyên

nước Mê Công”

Căn cứ Hợp đồng số 27/HĐ-DATNNMC ngày 30 tháng 3 năm 2018 ký

giữa Ban quản lý dự án “Quản lý tổng hợp tài nguyên nước Mê Công” và

Chuyên gia tư vấn về việc “Giám sát việc thực hiện chính sách an tồn” Dự

án “Quản lý tổng hợp tài nguyên nước Mê Công”.

1. Khối lượng thực hiện

- Chuyên gia tư vấn đã giao nộp cho BQLDA các báo cáo trong kỳ gồm

Báo khởi động Tư vấn Giám sát việc thực hiện chính sách an toàn và báo cáo

tháng lần 1 (tháng 4 năm 2018).

- Chuyên gia tư vấn đã thực hiện đợt 1 đi giám sát hiện trường.

2. Giá trị đề nghị thanh toán

Để tạo điều kiện thuận lợi cho Chuyên gia tư vấn thực hiện tốt nhiệm

vụ, đề nghị Chủ đầu tư thanh toán giá trị (lần 1, chi tiết tại phụ lục 3a):

39.500.000 đồng (Bằng chữ: Ba mươi chín triệu, năm trăm nghìn đồng chẵn)

và chuyển vào tài khoản:

- Chủ tài khoản: Lê Đức Huy;

- Số tài khoản: 0021 000 976 917, tại Ngân hàng TMCP Vietcombank Chi nhánh Thăng Long.

Chuyên gia tư vấn cam đoan sẽ thực hiện tất cả các cơng việc còn lại và

quyết tốn hợp đồng theo Luật định.

Trân trọng cảm ơn!

Nơi nhận:



CHUYÊN GIA TƯ VẤN



- Như trên;

- Tổ quản lý dự án Tổng cục Khí tượng Thủy

văn;

- Lưu VT; TCHC.

Lê Đức Huy



92



Biểu 4.1: Danh sách tài khoản sử dụng tại dự án

STT



Số hiệu

tài

khoản

111

1111

1112

112

1121

1122

211

214

241



Tên tài khoản



Tiền mặt

Tiền Việt Nam

Tiền ngoại tệ

Tiền gửi ngân hàng, kho bạc

Tiền Việt Nam

Tiền ngoại tệ

TSCĐ hữu hình

Hao mòn TSCĐ

Xây dựng cơ bản dở dang



2411 Mua sắm TSCĐ

2412 Xây dựng cơ bản dở dang

2413 Sửa chữa lớn TSCĐ

331

Các khoản phải trả

3311 Phải trả người cung cấp

3312 Phải trả nợ vay

3318 Các khoản phải trả khác

333

Các khoản thuế phải nộp

3321 Bảo hiểm xã hội

3322 Bảo hiểm y tế

334

Phải trả viên chức

3341 Phải trả viên chức Nhà nước

3342 Phải trả các đối tượng khác

338

Các khoản phải nộp

413

Chênh lệch tỷ giá hối đối

441

Nguồn kinh phí đầu tư XDCB

4621 Nguồn kinh phí NSNN cấp

4622 Nguồn kinh phí vốn vay (WB)

466

Nguồn hình thành TSCĐ

642

Chi phí ban quản lý dự án

CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG

005

Dụng cụ lâu bền đang sử dụng

007

Ngoại tệ các loại

009

Hạn mức kinh phí

0092

Vốn XDCB được duyệt



Ghi chú



Chi tiết theo từng tài khoản



Chi tiết theo cơng trình, hạng

mục cơng trình



Chi tiết theo đối tượng



Chi tiết theo nguồn vốn



Chi tiết theo dự án



Phụ lục 5

Hệ thống sổ kế toán tại dự án Quản lý tổng hợp tài nguyên nước Mê Cơng

Sổ



Tên sổ kế tốn



93



1

2

3

4

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Chứng từ ghi sổ

Sổ đăng ký chứng từ ghi số

Sổ cái

Sổ nhật ký chung

Sổ tài sản cố định

Sổ theo dõi tài sản cố định và dụng cụ tại nơi sử dụng

Sổ chi phí đầu tư xây dựng

Sổ chi phí ban quản lý dự án

Sổ chi tiết các tài khoản

Sổ chi tiết các khoản thu

Sổ chi tiết chi hoạt động

Sổ tổng hợp chi hoạt động

Sổ chi tiết chi dự án

Sổ chi tiết nguồn vốn đầu tư



94



Phụ lục 6: Một số mẫu BCTC theo yêu cầu chính phủ Việt Nam

Bảng cân đối kế toán

Cơ quan cấp trên:………………

Đơn vị chủ đầu tư:……………...

Ban quản lý dự án đầu tư:……



Mẫu số B01 – CĐT

(Ban hành theo TT số 195/2012/TT-BTC

ngày 15/11/2012 của Bộ trưởng BTC)



BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)

TÀI SẢN

1

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110+

120+130+ 140)

I. Tiền

1.Tiền mặt

2. Tiền gửi ngân hàng, Kho bạc

3. Tiền đang chuyển

II. Các khoản phải thu

1. Phải thu khách hàng

2. Trả trước cho người bán

3. Phải thu nội bộ

Trong đó: Vốn đầu tư ở đơn vị cấp dưới

4. Các khoản phải thu khác

III. Hàng tồn kho

1. Hàng mua đang đi đường

2. Nguyên liệu, vật liệu

3. Công cụ, dụng cụ

4. Chi phí dở dang

5. Thành phẩm

IV. Tài sản ngắn hạn khác

1. Tạm ứng

2. Thuế GTGT được khấu trừ

3. Tài sản ngắn hạn khác

B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220)

I. Tài sản cố định

1. Tài sản cố định hữu hình

- Ngun giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

2. Tài sản cố định vơ hình

- Ngun giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

II. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

1. Chi phí đầu tư xây dựng dở dang

2. Dự án, cơng trình, hạng mục cơng trình

hồn thành đưa vào sử dụng chờ duyệt

quyết tốn

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (230 = 100 + 200)

NGUỒN VỐN

A - NỢ PHẢI TRẢ (300= 310+320)

I. Nợ ngắn hạn

1. Vay ngắn hạn

2. Phải trả cho người bán





số

2

100

110

111

112

113

120

121

122

123

124

125

130

131

132

133

134

135

140

141

142

143

200

210

211

212

213

214

215

216

220

221

222

230

300

310

311

312



Số

cuối năm

3



Đơn vị tính:.............



Số

đầu năm

4



(…)



(…)



(…)



(…)



95



3. Người mua trả tiền trước

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

5. Phải trả công chức, viên chức

6. Phải trả nội bộ

7. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

II. Nợ dài hạn

1. Phải trả dài hạn người bán

2. Phải trả dài hạn nội bộ

3. Phải trả dài hạn khác

4. Vay dài hạn

B - Nguồn vốn

1. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

2. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

3. Chênh lệch thu, chi chưa xử lý

4. Nguồn kinh phí đầu tư XDCB

5. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

TỔNG CỘNG NG̀N VỐN

(430 = 300 + 400)



313

314

315

316

317

318

320

321

322

323

324

400

411

412

413

414

415

430



CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN

CHỈ TIÊU

1. Tài sản th ngồi

2. Tài sản nhận giữ hộ

3. Dụng cụ lâu bền đang sử dụng

4. Ngoại tệ các loại

5. Dự tốn chi chương trình, dự án

Người lập biểu

(Ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Thuyết

minh



Số cuối

năm (3)



Số đầu

năm (3)



Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Giám đốc BQLDAĐT

(Ký, họ tên, đóng dấu)



Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu khơng có số liệu có thể khơng phải trình bày nhưng khơng được

đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số“.



(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi

trong ngoặc đơn (...).



Cơ quan cấp trên:



Mẫu số B02 – CĐT



96



………………

Đơn vị chủ đầu tư:……………..

Ban quản lý dự án đầu tư:……



(Ban hành theo TT số 195/2012/TT-BTC

ngày 15/11/2012 của Bộ trưởng BTC)



NGUỒN KINH PHÍ ĐẦU TƯ

Quý…. năm…..

Đơn vị tính:…



Nguồn vốn



Số



đầu

quý



A

- ……………

- ……………

- ……………

- ……………

- ……………

- ……………

- ……………

- ……………

- ……………

- ……………

- ……………

- ……………

Tổng cộng



1



Phát sinh tăng

Phát sinh giảm

Luỹ kế

Luỹ kế

Luỹ kế Luỹ kế từ Số

từ khởi



Quý từ đầu

Quý từ đầu

khởi

công

báo năm đến

báo năm đến công đến cuối

đến cuối

cáo cuối quý

cáo cuối quý cuối quý quý

quý báo

báo cáo

báo cáo báo cáo

cáo

2

3

4

5

6

7

8



Lập, ngày …tháng… năm….



Người lập biểu



Kế toán trưởng



Giám đốc BQLDAĐT



(Chữ ký, họ tên)



(Chữ ký, họ tên)



(Chữ ký, họ tên, đóng dấu)



Cơ quan cấp trên:……………



Mẫu số B03 – C



Đơn vị chủ đầu tư:…………

Ban quản lý dự án đầu tư:



(Ban hành theo TT số 1

ngày 15/11/2012 của B



THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Quý…. năm…..



97



Đơn vị tính:…



STT



Cơ cấu vốn đầu tư



Kế

hoạch

vốn

được

duyệt



A



B



1



1

2



3

4

5

6



Thực hiện đầu tư



Thực

hiện

đầu tư

đầu

quý



Quý

báo

cáo



2



3



Luỹ kế từ

Luỹ kế từ

đầu năm đến

khởi công

cuối quý

đến cuối quý

báo cáo

báo cáo

4



5



Chi phí xây dựng

Giá trị thiết bị đầu tư

Giá trị thiết bị cần lắp

- Giá trị thiết bị khơng cần lắp

Cơng cụ, dụng cụ,…

Chi phí bồi thường hỗ trợ và tái định cư

Chi phí quản lý dự án

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

Chi phí khác

Tổng cộng (1+2+3+4+5+6)

Lập, ngày …tháng… năm….



Người lập biểu



Kế toán trưởng



Giám đốc BQLDAĐT



(Chữ ký, họ tên)



(Chữ ký, họ tên)



(Chữ ký, họ tên, đóng dấu)



99



Cơ quan cấp trên: …

Đơn vị chủ đầu tư: …

Ban quản lý dự án đầu tư: …



Mẫu số B04-CĐT

(Ban hành theo TT số 195/2012/TT-BTC

ngày 15/11/2012 của Bộ trưởng BTC)



THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý … Năm

1. Đặc điểm hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư

1.1- Đặc điểm của Ban quản lý dự án đầu tư

1.2- Đặc điểm của các dự án thực hiện đầu tư

+ Tổng mức đầu tư được duyệt: …………….

+ Tổng dự toán được duyệt: ………………..

+ Số vốn đầu tư được cấp: ………………….

+ Tiến độ thực hiện: ………………………..

2. Chế độ kế toán áp dụng tại Ban quản lý dự án đầu tư

2.1- Niên độ kế toán

2.2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán và nguyên tắc, phương

pháp quy đổi các đồng tiền khác.

2.3- Hình thức sổ kế tốn áp dụng

2.4- Phương pháp tính hao mòn tài sản cố định

2.5 - Phương pháp kế toán hàng tồn kho

3. Chi tiết một số chỉ tiêu trong báo cáo tài chính

3.1- Thu nhập, chi phí

Đơn vị tính: …



STT



Nội dung



1

I



A



II

III

IV



Thu nhập

Trong đó: - Doanh thu cung cấp dịch vụ

- Thu nhập khác

Chi phí

Trong đó: - Giá vốn cung cấp dịch vụ

- Chi phí khác

Chênh lệch thu, chi

Sử dụng chênh lệch thu, chi

3.2 Hoạt động sản xuất thử



Thực hiện quý

báo cáo

2



Luỹ kế từ đầu

năm

3



100



STT

I

II

III



Nội dung



Thực hiện quý

báo cáo



Luỹ kế từ đầu

năm



Thực hiện

quý báo cáo



Luỹ kế từ

đầu năm



Giá trị sản phẩm sản xuất trong kỳ

Giá trị sản phẩm bán trong kỳ

Giá trị sản phẩm tồn cuối kỳ

3.3 Thu, chi bán hồ sơ mời thầu



STT

I

II

III

IV



Nội dung

Thu

Chi

Chênh lệch

Số đã nộp Ngân sách

3.4 - Tình hình tăng, giảm tài sản cố định



Khoản mục



A



Nhà

cửa, vật

kiến

trúc

1



Máy

móc,

thiết

bị

2



Phương

tiện vận

tải,

truyền

dẫn

3



...



4



TSCĐ

hữu

hình

khác



Tổng

cộng



5



6



Ngun giá TSCĐ

Số dư đầu kỳ

Số tăng trong kỳ

Số giảm trong kỳ

Số dư cuối kỳ

Giá trị đã hao mòn

Số dư đầu kỳ

Số tăng trong kỳ

Số giảm trong kỳ

Số dư cuối kỳ

4. Giải thích, đánh giá một số tình hình và kết quả đầu tư xây dựng

(Phần tự trình bày của đơn vị)

…………………………………………………………………………………………

5. Những cơng việc phát sinh đột xuất trong năm

…………………………………………………………………………………………

6. Kiến nghị của đơn vị chủ đầu tư

……………………………………………………………………………………………………



Người lập biểu



Kế toán trưởng



Lập, ngày … tháng … năm …

Giám đốc BQLDAĐT



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

BIÊN BẢN NGHIỆM THU LẦN I

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×