Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Bài tập tình huống

III. Bài tập tình huống

Tải bản đầy đủ - 0trang

Lập và phân tích BCLCTT

Bài tập 1:

DN A có các số liệu về Doanh thu

thuần, Giá vốn hàng bán, Chi phí

tiền lương, Chi phí quản lý (trong

đó CP khấu hao là 30) như trong

bảng. Giả sử DN không bán chịu,

không mua chịu, không dự trữ HTK.

Kết quả hđkd năm tới không đổi.

Yêu cầu:

1. Lập LCTT từ HĐKD của DN theo

phương pháp trực tiếp và gián tiếp.



Doanh thu thuần



1000



Giá vốn hàng bán



(700)



Chi phí tiền lương



(100)



Chi phí quản lý



(100)



LN trước thuế



100



Thuế TNDN



(28)



LN sau thuế



72



2. Nhận xét kết quả?



45



Đáp án Bài tập 1



Phương pháp trực tiếp



Phương pháp gián tiếp



Thu tiền bán hàng



1000



LN trước thuế



Chi mua hàng



(700)



Khấu hao



Chi trả tiền lương



(100)



Chi trả chi phí quản lý



(70)



Chi nộp thuế



(28)



LCTT từ HĐKD



102



100

30



Tăng/giảm NPThu



0



Tăng/giảm HTKho



0



Tăng/giảm nợ phải trả



0



Chi nộp thuế



(28)



LCTT từ HĐKD



102

46



Bài tập 2

Tiếp tục bài tập 1, nếu trong năm tới DN A cho phép

khách hàng mua chịu 30% tổng doanh số bán hàng DN A.

Yêu cầu:

1. Lập LCTT từ HĐKD của DN theo phương pháp trực

tiếp và gián tiếp.

2. Nhận xét kết quả?



47



Đáp án Bài tập 2



Phương pháp trực tiếp

Thu tiền bán hàng



700



Chi mua hàng



(700)



Chi trả tiền lương



(100)



Chi trả chi phí quản lý



(70)



Chi nộp thuế



(28)



LCTT từ HĐKD



(198)



Phương pháp gián tiếp

LN trước thuế

Khấu hao



100

30



Tăng/giảm NPThu



(300)



Tăng/giảm HTKho



0



Tăng/giảm nợ phải trả



0



Chi nộp thuế

LCTT từ HĐKD



(28)

(198)

48



Bài tập 3

Tiếp tục bài tập 2, nếu trong năm tới nhà cung cấp

cho phép DN A mua chịu 30% giá vốn mua hàng

của DN A.

Yêu cầu:

1. Lập LCTT từ HĐKD của DN theo phương pháp

trực tiếp và gián tiếp.

2. Nhận xét kết quả?



49



Đáp án Bài tập 3



Phương pháp trực tiếp

Thu tiền bán hàng



Phương pháp gián tiếp



700



Chi mua hàng



(490)



Chi trả tiền lương



(100)



Chi trả chi phí quản lý



(70)



Chi nộp thuế



(28)



LCTT từ HĐKD



12



LN trước thuế

Khấu hao



100

30



Tăng/giảm NPThu



(300)



Tăng/giảm HTKho



0



Tăng/giảm nợ phải trả



210



Chi nộp thuế



(28)



LCTT từ HĐKD



12

50



KẾT LUẬN

• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho biết rõ nét về khả năng tạo tiền để trả nợ

của doanh nghiệp;

• Doanh nghiệp hoạt động kinh doanh có lãi chưa chắc đã có dòng tiền ròng

để trả nợ;

• Nếu ngân hàng quyết định cho vay/tăng hạn mức trong trường hợp bài tập

2 nêu trên thì quyết định này có thể là sai lầm, chứa đựng rủi ro. Bởi vì:

 Nhu cầu vay/tăng hạn mức không phải để đáp ứng nhu cầu tăng lên

của sản xuất kinh doanh, mà là để bù đắp cho sự thiếu hụt tiền xuất

phát từ khó khăn trong bán hàng/thu tiền bán hàng.

 Rủi ro cho ngân hàng nếu khả năng thu hồi các khoản phải thu không

đúng theo kế hoạch, hoặc khả năng thu hồi phải thu thấp.

51



ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ VỀ TÀI CHÍNH DN



















Cơ sở: 3 báo cáo tài chính. Số liệu ngành/ doanh nghiệp

tương tự

Tổng tài sản?

Chi phí trả trước _ Chi phí phải trả? Giá trị?

Vốn lưu động ròng (âm hay dương?)

Hệ số tự tài trợ?

Tài sản cố định (giá trị và hệ số TSCĐ/VCSH)?

Lợi nhuận (số tuyệt đối, ROE)

Lưu chuyển tiền ròng từ HĐKD (âm hay dương? Lý do

âm?)

52



TỔNG KẾT



 Hiểu rõ nguyên lý kế toán doanh nghiệp

 Phân biệt Kế toán DN và Tài chính DN

 Đánh giá tình hình tài chính thơng qua:

Đánh giá chất lượng TSN, TSC/doanh thu, chi

phí. Lập lại Bản CĐKT.

Phân tích vốn lưu chuyển (VLĐ ròng).

Phân tích bảo đảm nợ vay ngân hàng.

Phân tích các chỉ tiêu tài chính

Phân tích Báo cáo LCTT; đánh giá khả năng

tạo tiền để trả nợ vay



CÂU HỎI – TRAO ĐỔI



54



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Bài tập tình huống

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×