Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phân tích Báo cáo LCTT (tiếp)

Phân tích Báo cáo LCTT (tiếp)

Tải bản đầy đủ - 0trang

6. Phân tích Báo cáo LCTT (tiếp)

Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh (tiếp)











Kiểm tra tính thống nhất giữa các dòng tiền từ hđkd qua các năm, xu hướng của LCTT trong quá khứ.

Xác định các khoản mục trọng yếu ảnh hưởng đến dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh của DN.

Xác định dòng tiền từ hđ sxkd dương hay âm? Nếu âm, tìm nguyên nhân.

So sánh lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh với LNST (biến động cùng chiều hay ngược chiều, tìm nguyên nhân nếu diễn biến ngược chiều). Đây là một dấu hiệu để kiểm tra chất lượng doanh thu.



24



6. Phân tích Báo cáo LCTT (tiếp)

Mới thành lập



Tăng trưởng



Bão hồ



Suy thối



+



0



-



Lưu chuyển tiền từ hđ kinh doanh

Lợi nhuận sau thuế

25



6. Phân tích Báo cáo LCTT (tiếp)

Luồng tiền từ hoạt động đầu tư

Đánh giá các khoản mục đầu tư lớn trong hoạt động đầu tư

nhằm xác định mục đích sử dụng của dòng tiền?

 Bao nhiêu tiền được sử dụng để mua sắm tài sản?

 Bao nhiêu tiền đầu tư góp vốn, mua cổ phần công ty

khác?

 Bao nhiêu tiền đầu tư vào các công cụ nợ khác?

 Đánh giá nguồn tài trợ cho các hoạt động đầu tư này?





 Từ Hoạt động kinh doanh hay từ Hoạt động tài chính?

 Từ chính nguồn tạo ra do bán tài sản, các khoản đầu tư

dài hạn khác

26



6. Phân tích Báo cáo LCTT (tiếp)

Luồng tiền từ hoạt động tài chính

Là luồng tiền có liên quan đến việc thay đổi về

quy mô, kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay

của doanh nghiệp.

 Là van điều phối tiền cho các hoạt động kinh

doanh và hoạt động đầu tư, đồng thời cũng tự

giải quyết các nghĩa vụ trả nợ khi đến hạn bằng

các nguồn tài chính khác.





27



6. Phân tích Báo cáo LCTT (tiếp)

Luồng tiền từ hoạt động tài chính (tiếp)

Đánh giá hiện DN thừa tiền hay thiếu tiền, qua đó

đánh giá:



Chính sách huy động vốn (huy động gián

tiếp từ các tổ chức TC hay huy động trực tiếp

từ chủ sở hữu)



Chính sách chi trả cổ tức của DN (bằng tiền

mặt hay bằng cổ phiếu thưởng)



28



Phân tích kết hợp với các BCTC khác



Tình hình kinh doanh

 BCKQKD chỉ thể hiện doanh thu thuần và lợi nhuận sau



thuế, không đánh giá được chất lượng của doanh thu, chi

phí.

 Việc đánh giá hoạt động kinh doanh nếu chỉ nhìn vào

BCKQKD là chưa đủ.

 BCLCTT cho phép đánh giá khả năng tạo tiền của DN.







Lợi nhuận cao nhưng thiếu tiền: DN có thể gặp khó

khăn trong việc trả các khoản nợ đến hạn.

• Lỗ nhưng dư tiền: DN đang sử dụng tiền kém hiệu

quả.

29



Phân tích kết hợp với các BCTC khác



Tình hình đầu tư

 BCĐKT cho biết sự tăng hay giảm của tài sản dài hạn,

nhưng không cho biết đã sử dụng tiền cho quá trình đầu

tư thế nào hoặc thu hồi tiền ra sao.



 BCKQKD khơng cho biết Chi phí khấu hao TSCĐ và

lãi/lỗ từ việc bán TSCĐ.

 Cả hai báo cáo trên đều không thể hiện khả năng tạo

tiền hoặc nhu cầu sử dụng tiền.

 BCLCTT giúp đánh giá được nguồn tài trợ cho các hđ

đầu tư: từ hđkd, hđ tài chính hay chính nguồn tạo ra do

bán tài sản, các khoản đầu tư dài hạn của DN.

30



Phân tích kết hợp với các BCTC khác



Tình hình tài chính (huy động vốn)

 Bảng cân đối kế toán chỉ cho biết sự tăng, giảm

của vốn kinh doanh, nợ vay hoặc lãi chưa phân

phối; khơng đánh giá được chính sách huy động

vốn và phân phối lợi nhuận của DN.

 Hạn chế trong việc đánh giá khả năng tạo ra tiền

và nhu cầu sử dụng tiền của DN

 BCLCTT giúp đánh giá chính sách cân đối tiền:

bằng vốn vay hay vốn chủ sở hữu của DN.



31



Phân tích các tỷ lệ TC

1. Lưu chuyển tiền từ HĐKD trên DTT:

LCTT từ hoạt động kinh doanh/DTT

 Ý nghĩa: đánh giá khả năng thu tiền mặt từ Doanh

thu

2. Lưu chuyển tiền từ HĐKD trên vốn chủ sở hữu:

LCTT từ hoạt động kinh doanh/Vốn CSH

 Ý nghĩa: đánh giá khả năng tạo tiền từ vốn chủ sở

hữu



32



II. Dự báo dòng tiền











Khái niệm

Mục đích

Phương pháp dự báo

Một số vấn đề cần lưu ý



33



II. Dự báo dòng tiền

 Khái niệm:

Dòng tiền tự do đối với DN: dòng tiền sẵn có

để trả nợ vay, trả vốn chủ sở hữu cho cổ đông

thường sau khi đã chi trả các chi phí hoạt

động, chi phí vốn lưu động và chi phí vốn cố

định.



34



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phân tích Báo cáo LCTT (tiếp)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×