Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phương pháp lập Báo cáo LCTT

Phương pháp lập Báo cáo LCTT

Tải bản đầy đủ - 0trang

5. Phương pháp lập Báo cáo LCTT

Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh

Dòng tiền vào:

+ Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ

+ Tiền thu từ bán chứng khoán thương mại

Dòng tiền ra:

- Tiền chi mua hàng cho nhà cung cấp

- Tiền chi trả cho người lao động

- Tiền thanh tốn các chi phí khác

- Tiền chi trả lãi vay

- Tiền chi nộp thuế TNDN

15



5. Phương pháp lập Báo cáo LCTT

Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh: PP trực tiếp



=



Tiền thu từ bán hàng, dịch vụ

Tiền chi mua hàng cho nhà cung cấp

Tiền thanh tốn các chi phí hoạt động khác

Tiền chi trả lãi vay

Tiền chi nộp thuế TNDN

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh (CFO)



16



6. Phương pháp lập Báo cáo LCTT

Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh: PP gián tiếp

1. Lợi nhuận trước thuế

2. Điều chỉnh cho các khoản

- Khấu hao TSCĐ

- Các khoản dự phòng

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

- Chi phí lãi vay

3. Lợi nhuận từ hoạt động KD trước thay đổi VLĐ

- Tăng, giảm các khoản phải thu

- Tăng, giảm hàng tồn kho

- Tăng, giảm các khoản phải trả

- Tăng, giảm chi phí trả trước

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

- Tiền lãi vay đã trả

4. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

17



6. Phương pháp lập Báo cáo LCTT

Mối quan hệ giữa PP trực tiếp và gián tiếp

Báo cáo kết quả

kinh doanh



Bảng cân đối

kế toán



Báo cáo lưu chuyển

tiền tệ



Doanh thu thuần



+↓/-↑ Nợ phải thu

+↑/-↓ Người mua trả tiền trước



= Tiền thu từ bán hàng,

dịch vụ



- Giá vốn hàng bán (không

bao gồm khấu hao)



+↓/-↑ Hàng tồn kho

+↑/-↓ Nợ phải trả



= - Tiền chi mua hàng

cho nhà cung cấp



- Chi phí bán hàng, quản lý

doanh nghiệp



Điều chỉnh các tài khoản liên quan

nợ phải trả, chi phí trả trước



= - Tiền thanh tốn các

chi phí hoạt động

khác



- Chi phí lãi vay



+↑/-↓ Lãi vay phải trả



= - Tiền chi trả lãi vay



- Chi phí thuế TNDN



+↑/-↓ Thuế phải nộp



= - Tiền chi nộp thuế

TNDN



= Lợi nhuận + Khấu hao



Chênh lệch vốn lưu động



= Lưu chuyển tiền từ

hoạt động kinh

doanh

18



5. Phương pháp lập Báo cáo LCTT

Luồng tiền từ hoạt động đầu tư

Dòng tiền vào:

+ Tiền thu từ bán tài sản cố định

+ Tiền thu từ bán các công cụ đầu tư dài hạn khác

+ Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

+ Thu hồi vốn gốc cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Dòng tiền ra:

- Tiền chi mua sắm tài sản cố định

- Tiền chi mua các công cụ đầu tư dài hạn khác

- Tiền chi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

19



5. Phương pháp lập Báo cáo LCTT

Luồng tiền từ hoạt động tài chính

Dòng tiền vào:

+ Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp CSH

+ Tiền thu từ các khoản đi vay

Dòng tiền ra:

- Tiền chi trả nợ gốc vay

- Tiền chi mua lại cổ phiếu đã phát hành, trả vốn góp cho CSH

- Tiền chi trả cổ tức



20



6. Phân tích Báo cáo LCTT



Quy trình phân tích



Phân tích BCLCTT











Đánh giá chung

Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh

Luồng tiền từ hoạt động đầu tư

Luồng tiền từ hoạt động tài chính



Phân tích kết hợp với các BCTC khác

 Cung cấp thông tin bổ sung cho phân tích các BCTC

khác

 Phân tích các tỷ lệ tài chính

21



Đánh giá chung



Một số lưu ý khi phân tích

 Việc phân tích phải đặt trong bối cảnh kinh doanh hiện thời và

khả năng phát triển tương lai của DN

 Nguồn tạo dòng tiền thay đổi theo chu kỳ kinh doanh của DN

• DN mới thành lập thường chưa tạo ra dòng tiền từ hoạt động

kinh doanh. Dòng tiền phục vụ hoạt động đầu tư thường được

tài trợ từ dòng tiền thuần hoạt động tài chính

• DN đã đi vào giai đoạn ổn định chủ yếu tạo dòng tiền từ hoạt

động kinh doanh

• DN tăng trưởng có thể tạo tiền từ hoạt động đầu tư, hoạt động

tài chính, hoạt động kinh doanh tùy đặc điểm từng loại hình DN.

22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phương pháp lập Báo cáo LCTT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×