Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Nội dung: MẶT CẦU

2 Nội dung: MẶT CẦU

Tải bản đầy đủ - 0trang

71

Câu 3. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đơi một vng góc nhau và

OA  a; OB  b; OC  c. Bán kính của mặt cầu ( S ) ngoại tiếp tứ diện OABC



bằng

1 2

2

2

A. R  2 a  b  c .



1 2

2

2

B. R  3 a  b  c .



2

2

2

C. R  2(a  b  c ).



D. R  a 2  b2  c 2 .



Câu 4. Một đường thẳng cắt mặt cầu tâm O tại hai điểm A, B sao cho tam

giác OAB vuông cân tại O và AB  a 2 . Thể tích khối cầu là

4 3

2 3

C.V  3  a .

D.V  3  a .

Câu 5. Gọi V là thể tích khối lập phương, V ' là thể tích khối cầu ngoại tiếp



A.V  4 a 3 .



3

B. V   a .



V

khối lập phương. Khi đó tỉ số V '

2

3

2

2 3

.

B. 3 3 .

C. 2

D. 3 .

3

Câu 6. Một khối cầu có bán kính 2 R. Thể tích khối cầu bằng



A.



24R 3

4R 3

32R 3

A. V  4R

B. V 

C. V 

D. V 

3

3

3

Câu 7. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đơi một vng góc nhau và

2



OA  a, OB  2a, OC  3a. Diện tích của mặt cầu  S  ngoại tiếp hình chóp

S . ABC bằng

A. S  14a 2 .

B. S  8a 2.

C. S  12a 2 .

D. S  10a 2 .

Câu 8. Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c . Khi đó mặt cầu

ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có bán kính R bằng

A. R  a 2  b 2  c 2

1



2

2

2

C. R  3 a  b  c



B. R 



1 2

a  b2  c2

2



D. R  2(a 2  b 2  c 2 )



Câu 9. Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Mặt cầu ngoại tiếp hình lập

phương có diện tích bằng



72

B. 3 a 2



A. a 2 .



4 2

C.  a

3



D.12 3. a 2



Câu 10. Cho tứ diện ABCD có DA  5a và vng góc với mp  ABC  ,

ABC vuông tại B và AB  3a, BC  4a. Bán kính của mặt cầu nói trên

bằng

A. R 



5a 2

2



B. R 



5a 3

3



C. R 



5a 2

3



D. R 



5a 3

2



Câu 11. Một mặt cầu có bán kính R 3. Diện tích mặt cầu bằng

A. 8 R 2



B.12 R 2



C. 4 R 2











D.12 3. R 2



3

Câu 12. Khối cầu  S  có thể tích bằng 288 cm thì có bán kính là



A. 6  cm 

B. 6  cm 

C. 6 6  cm 

D. 6 2  cm 

Câu 13. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vng tại B,



AB  a,B C  a 3 , tam giác SAC đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với

mặt phẳng đáy. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC có diện tích là

A.



16a 2

3



B. 3a 2



Câu 14. Một hình cầu có thể tích bằng



C. 6a 2



D. 12a 2



4

ngoại tiếp một hình lập phương.

3



Thể tích của khối lập phương đó là



8

8 3

a 3

B.

C. 1

D.

3

9

2

Câu 15. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Thể tích của khối cầu ngoại

A.



tiếp tứ diện này là

4 33a3

a 3 6

3a 3 6

C.

B.

121

8

32

Câu 16. (Trích đề thi THPTQG năm 2017)



A.



D.



3 33a 3

121



Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh 2a.



a 3

B. R  a.

A. R = 2 3a.

D. R = 3a.

.

3

Câu 17. Cho mặt cầu bán kính R ngoại tiếp một hình lập phương cạnh

A. R 



a. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?



73

D.a = 2 3R .

3

Câu 18. Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C, AB   BCD  ,

A. a = 2 3R.



B. a = 2R.



C. a = 3R .

3



AB  5a, BC  3a, CD  4a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ

diện

A. R = 5 2a .

B. R = 5 3a .

C. R = 5 2a .

D. R = 5 3a .

3

3

2

2

Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB  3a,

BC  4a, SA  12a và SA vng góc với đáy. Tính bán kính R của mặt cầu

ngoại tiếp hình chóp.



5a

17a

13a

.

.

.

B. R =

C. R =

D. R = 6a.

2

2

2

Câu 20. Cho tứ diện ABCD có cạnh AD  a 2, các cạnh còn lại bằng a.



A. R =



Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

a

a 2

B. .

C. a 2.

D. 2a.

.

2

2

Câu 21. Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vng cân tại A, SA

A.



vng góc với đáy và SBC là tam giác đều cạnh a 2. Tính diện tích xung

quanh của hình cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.



A. 3 a 2 .

B. 6 a 2 .

C. 9 a 2 .

D. 12 a 2 .

Câu 22. Cho mặt cầu ngoại tiếp hình trụ có chiều cao bằng 8 và bán kính đáy bằng 3.

Tính thể tích khối cầu ?



100

125

500

.

.

.

C.V 

D.V 

3

3

3

Câu 23. Tính diện tích xung quanh của mặt cầu ngoại tiếp hình trụ có chiều

A.V  100 .



B.V 



cao h và bán kính đáy r ?

2

2

A. S xq    h  4r  .



2

2

B. S xq  2  h  r  .



2

2

2

2

C. S xq  4  h  4r  .

D. S xq  4  h  r  .

Câu 24. Hình chóp S . ABC có SA  SB  SC  a 3 và có chiều cao a 2.



Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC .

9a 2

.

A. S mc 

2



9a 2

.

B. S mc 

4



9 a 2

.

C. S mc 

2



9 a 2

.

D. S mc 

4



74

Câu 25. Một khối cầu nội tiếp trong hình lập phương có đường chéo bằng



4 3  cm  . Thể tích của khối cầu là

256

.

3

32

.

C. V 

3



A. V 



B. V  64 3.

D. V  16 3.



Câu 26.Cho hình chóp S . ABC có SA  a 3 , các cạnh còn lại cùng bằng a. Bán

2

kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC là:

a

a 13

a 13

a 13

D. R  .

C. R 

B. R 

.

.

.

3

3

6

2

Câu 27. Một hình lăng trụ tam giác đều có cạnh cùng bằng a. Diện tích mặt cầu

A. R 



ngoại tiếp lăng trụ đó là:



3 a 2

7 a 2

7 a 2

7 a 2

.

.

.

.

A.

B.

C.

D.

7

3

6

5

Câu 28. Cho hình cầu tâm O có bán kính OA . Mặt phẳng trung trực của OA



cắt mặt cầu theo thiết diện là đường tròn (C ) . Gọi V1 là thể tích của khối cầu,

V

V2 là thể tích khối nón có đỉnh là O và đáy là đường tròn (C ) . Tính tỉ số 1 .

V

2



V1 8

V1 3

V1 32

V1

A. V  3 .

B. V  8 .

C. V  3 .

D. V  32.

2

2

2

2

a

Câu 29. Cho hình chóp tam giác đều S . ABC có cạnh đáy bằng và mỗi cạnh



bên đều bằng a 2 . Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC là:

A.



a 3

5



B.



3a

5



C.



a 15

5



D.



a 6

4



Câu 30. Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a,

mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt đáy.

Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

5π 15

18



5aπ3 15

18



5aπ 15

54

Câu 31. Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích



A. V=



B. V=



khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó là



C. V=



5π 15 3

a

54



D. V=



75

A.



7 a3 21

54



B.



7 a3 3

54



C.



7 a3 7

54



D.



7 a3 21

18



Câu 32. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3 2a , cạnh

bên bằng 5a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABCD.

A. R  3a.



B. R  2a.



C. R 



25a

.

8



D. R  2a.



Câu 33. Cho tứ diện SABC , tam giác ABC vuông tại B với AB  3, BC  4.

Hai mặt phẳng



 ABC 



 SAB 



và  SAC  cùng vuông góc với  ABC  , SC hợp với



góc 450. Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện SABC là



50

125 3

125 2

250 2

.

B.

C.

D.

.

.

.

3

3

3

6

Câu 34. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB  3,

A.



AD  2. Mặt bên  SAB  là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc

với đáy. Tính thể tích V có khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

A. V 



20

3



B. V 



32

3



C. V 



10

3



D. V 



16

3



Câu 35: Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a 6 , chiều cao bằng

2a . Tính diện tích S của mặt cầu và thể tích V của khối cầu ngoại tiếp lăng trụ.

A. S  12 a 2 , V  4 a 3 3

11 a3 22

C. S  22 a 2 , V 

3



B. S  4 a 2 , V  4 a3 3 .

22 a 2

11 a3 22

,V 

D. S 

.

3

3



76

ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

3.1. Nội dung: MẶT TRÒN XOAY

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án



1

A

8

B

15

C

22

B

29

C

36

D



2

B

9

A

16

B

23

C

30

B

37

A



3

D

10

C

17

A

24

A

31

A

38

D



4

C

11

D

18

D

25

D

32

B

39

B



5

C

12

A

19

D

26

D

33

A

40

A



6

D

13

D

20

A

27

D

34

41

A



7

D

14

C

21

C

28

C

35

C

42



3.2. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ HÌNH TRỤ, HÌNH NĨN

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án



1

A

8

A

15

D

22

D

29

C



2

B

9

C

16

A

23

A

30

C



3

D

10

D

17

B

24

D

31

D



4

D

11

A

18

A

25

C

32

B



5

C

12

D

19

D

26

B

33

B



6

A

13

A

20

C

27

D

34

D



7

B

14

C

21

B

28

A

35

A



77

KẾT LUẬN

Việc áp dụng xây dựng kế hoạch bài học theo chủ đề trong dạy học

Tốn THPT nhằm giúp cho học sinh tích cực, chủ động xây dựng kiến thức

của bản thân dựa trên những kiến thức đã có và tương tác với mơi trường học

tập, góp phần quan trọng vào việc đổi mới phương pháp trong dạy học, coi

học sinh là trọng tâm và hướng tập trung vào hoạt động học của học sinh.

Theo hướng nghiên cứu này, khóa luận đã đạt được một số kết quả chính sau:

Xây dựng được các kế hoạch bài học tổ chức việc dạy học chủ đề mặt

nón, mặt trụ, mặt cầu theo định hướng tăng cường trắc nghiệm khách quan .

Mỗi kế hoạch bài học được thiết kế như một giáo án lên lớp, bắt đầu bằng

việc tóm tắt lý thuyết đầy đủ, tiếp theo là phần hoạt động trên lớp với các

phần: Khởi động; Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài; Học sinh tự luyện

trên lớp với bài tập tự luyện và bài tập trắc nghiệm. Cuối cùng là bài tập về

nhà bao gồm bài tập tự luận và bài tập trắc nghiệm. Các kế hoạch bài học

được xây dựng đảm bảo những nguyên tắc về dạy-học chủ đề. Tư tưởng

xuyên suốt trong các kế hoạch bài học đã xây dựng được theo định hướng chú

ý khai thác tối đa sự tích cực hoạt động của học sinh trong việc đồng hóa,

điều ứng nhằm tạo nên kiến thức mới cho bản thân. Trong mỗi kế hoạch bài

học em cố gắng đưa ra các ví dụ minh họa thực tế phù hợp nhằm tạo điều kiện

thuận lợi cho việc vận dụng định hướng vào thực tiễn dạy học.

Ngoài những kế hoạch bài học được xây dựng theo định hướng trên,

khóa luận đã đưa ra hệ thống các bài tập dạng trắc nghiệm khách quan được

trình bày theo từng nội dung cụ thể .



78

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1]. Trần Văn Hạo (2007), Hình học 11 cơ bản, NXB GD.

[2]. Đồn Quỳnh (2013), Hình học 11 nâng cao, NXB GD.

[3]. Trần Văn Hạo (2008), Hình học 12 cơ bản, NXB GD.

[4]. Đồn Quỳnh (2009), Hình học 12 nâng cao, NXB GD.

[5]. Đề minh họa năm 2017, Bộ Giáo dục và Đào tạo.

[6]. Đề tham khảo năm 2017, Bộ Giáo dục và Đào tạo.

[7]. Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017, Bộ Giáo dục và Đào tạo.

[8]. Bách khoa toàn thư Wikipedia: Http: //vi.wikipedia.org.

[9]. Trang web: www.mathvn.com, www.diendantoanhoc.net, www.math.vn.



79

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU...........................................................................................................1

1. Tính cấp thiết của đề tài khóa luận................................................................1

2. Mục tiêu khóa luận........................................................................................4

3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn.......................................................................4

CHƯƠNG 1: XÂY DỰNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY NỘI DUNG....................5

MẶT TRÒN XOAY..........................................................................................5

1.1. Kế hoạch bài học: SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN XOAY.......................5

A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM.......................................................................5

B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP...........................................................................6

C. BÀI TẬP VỀ NHÀ.....................................................................................10

D. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM.........................................................................12

1.2 Kế hoạch bài học: MẶT NĨN TRỊN XOAY.........................................13

A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM.....................................................................13

B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.........................................................................14

C. BÀI TẬP VỀ NHÀ.....................................................................................19

D. ĐÁP ÁN TRÁC NGHIỆM.........................................................................22

1.3 Kế hoạch bài học: MẶT TRỤ TRÒN XOAY...........................................23

A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM.....................................................................23

B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.........................................................................24

C.BÀI TẬP VỀ NHÀ......................................................................................29

D. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM.........................................................................32

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG KẾ HOẠCH BÀI HỌC NỘI DUNG

MẶT CẦU.......................................................................................................33

2.1. Kế hoạch bài học: MẶT CẦU VÀ CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN

ĐẾN MẶT CẦU.............................................................................................33

A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM.....................................................................33

B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.........................................................................35

C. BÀI TẬP VỀ NHÀ.....................................................................................40



80

D. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM.........................................................................42

2.2. Kế hoạch bài học: GIAO CỦA MẶT CẦU VÀ MẶT PHẲNG..............43

A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM.....................................................................43

B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.........................................................................44

C. BÀI TẬP VỀ NHÀ.....................................................................................48

D. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM.........................................................................50

2.3. Kế hoạch bài học: GIAO CỦA MẶT CẦU VÀ ĐƯỜNG THẲNG........51

A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM.....................................................................51

B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.........................................................................51

C. BÀI TẬP VỀ NHÀ.....................................................................................55

D. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM.........................................................................57

2.4 . Kế hoạch bài học: CƠNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ

THỂ TÍCH KHỐI CẦU..................................................................................58

A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM.....................................................................58

B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.........................................................................58

C. BÀI TẬP VỀ NHÀ.....................................................................................63

D. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM.........................................................................64

CHƯƠNG III: HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.............................65

3.1 Nội dung: MẶT TRÒN XOAY.................................................................65

3.2 Nội dung: MẶT CẦU................................................................................71

ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM............................................................77

3.1. Nội dung: MẶT TRÒN XOAY................................................................77

3.2. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ HÌNH TRỤ, HÌNH NĨN....................77

KẾT LUẬN.....................................................................................................78

TÀI LIỆU THAM KHẢO...............................................................................79



81

LỜI CẢM ƠN

Để hồn hành khóa luận tốt nghiệp, ngồi sự nỗ lực của bản thân, em

còn nhận được sự giúp đỡ tận tình của các thầy giáo, cơ giáo trong khoa TốnTin, trường Đại học Hùng Vương đã tận tình chỉ bảo em trong suốt thời gian

thực hiện khóa luận này.

Đặc biệt em xin bày tỏ lời biết ơn sâu sắc tới cô giáo TS. Đặng Thị

Phương Thanh. Cô đã giành nhiều thời gian quý báu, tận tình hướng dẫn em

trong suốt q trình thực hiện khóa luận tốt nghiệp, đồng thời giúp em lĩnh

hội được những kiến thức chuyên môn và rèn luyện cho em tác phong nghiên

cứu khoa học.

Qua đây em xin gửi tới lời cảm ơn chân thành và sâu sắc tới các thầy

giáo, cô giáo trong khoa Toán- Tin, các bạn sinh viên lớp K12- ĐHSP Toán

trường Đại học Hùng Vương - những người đã hợp tác, hỗ trợ em có thể hồn

thành đúng tiến độ.

Em rất mong được sự góp ý, chỉ bảo, bổ sung của các thầy giáo, cơ

giáo và bạn đọc để khóa luận được hoàn thiện hơn.

Em xin chân thành cảm ơn!



Việt trì, ngày … tháng … năm 2018

Sinh Viên



Đặng Ngọc Tân



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Nội dung: MẶT CẦU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×