Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đặc điểm hình thái:

Đặc điểm hình thái:

Tải bản đầy đủ - 0trang

46



1. Nên phẫu thuật sớm đối với những bệnh nhân có chỉ định tái tạo dây

chằng chéo sau ngay khi gối bớt sưng nề đặc biệt là bệnh nhân còn trẻ

tuổi.

2. Tư vấn, hướng dẫn bệnh nhân tập phục hồi chức năng tại viện.

3. Sử dụng hai cổng sau bên cho phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo sau.



47



Tài liệu tham khảo:

Tiếng Việt:

1. Đặng Kim Hương và CS (2016) “ Đánh giá kết quả phục hồi chức năng

sau phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau khớp gối bằng mảnh ghép

tự thân”. Tạp chí chấn thương chỉnh hình Việt Nam Số đặc biệt, Tr105 111.

2. Đỗ phước Hùng, Nguyễn Hoàng Trung (2016). “Giá trị của cửa xuyên

vách qua nội soi trog xóa điểm mù khoang sau khớp gối”. Tạp chí chấn

thương chỉnh hình Việt Nam Số đặc biệt, Tr137-141

3. Huỳnh Bá Lĩnh (2006) “Các phương pháp phẫu thuật tái tạo dây chằng

chéo sau “. Hội Nghị Thường Niên Hội chấn thương chỉnh hình Thành phố

Hồ Chí Minh năm 2006.

4. Nguyễn Mạnh Khánh, Nguyễn Quang (2015) “ Đánh giá kết quả phẫu

thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau khớp gối bằng mảnh ghép gân

Hamstring tự thân”. Tạp chí chấn thương chỉnh hình Việt Nam Số đặc biệt,

Tr94- 98.

5. Nguyễn Mạnh Khánh, Nguyễn Hoàng Quân (2016)“ Đánh giá kết quả

phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời dây chằng chéo trước và chéo sau khớp

gối”. Tạp chí chấn thương chỉnh hình Việt Nam Số đặc biệt, Tr87 – 93.

6. Nguyễn Sỹ Lập, Nguyễn Thành Tâm và CS (2015) “Nội soi tái tạo dây

chằng chéo sau khớp gối bằng gân cơ bán gân và gân cơ thon qua nội soi”.

Hội nghị khoa học lần thứ nhất hệ thống bệnh viện quốc tế chấn thương

chỉnh hình Sài Gòn (SAIGON - ITO).

7. Nguyễn Tiến Bình (2009), "Phẫu thuật nội soi khớp gối", Nhà xuất bản Y

học, Hà Nội.

8. Nguyễn Văn Thạch, Lê Văn Tùng, Nguyễn Đình Hòa(2015),”Kết quả

sớm tạo hình dây chằng chéo sau khớp gối qua nội soi bằng mảnh ghép

gân Achilles đồng loại”. ”. Tạp chí chấn thương chỉnh hình Việt Nam Số

đặc biệt, Tr202-204.



48



9. Phạm Ngọc Trưởng, Vũ Hải Nam và cs(2015),”Dự đốn kích thước gân

cơ thon, gân cơ bán gân ứng dụng trong điều trị tái tạo DCCT khớp gối”.

Tạp chí chấn thương chỉnh hình Việt Nam Số đặc biệt, Tr130-133.

10. Phan Đình Mừng và cs (2012) “kết quả bước đầu nội soi tái tạo dây

chằng chéo sau kỹ thuật xuyên mâm chày bằng gân Hamstring sử dụng lối

vào qua vách sau khớp gối” Tạp chí chấn thương chỉnh hình Việt Nam , số

đặc biệt Tr81 -86.

11. Phùng Văn Tuấn và CS (2013), Đánh giá kết quả phẫu thuật tái tạo dây

chằng chéo sau khớp gối bằng gân cơ bán gân và gân cơ thon qua nội soi”.

Tạp chí chấn thương chỉnh hình Việt Nam Số đặc biệt, Tr99 - 105.

12. Phùng Văn Tuấn và CS (2015) “Những yếu tố chính ảnh hưởng đến kết

quả phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo sau khớp gối”. Tạp chí chấn thương

chỉnh hình Việt Nam Số đặc biệt, Tr120- 124.

13. Trần Trung Dũng (2014) “Đánh giá kết quả tạo hình dây chằng chéo sau

khớp gối qua nội soi bằng mảnh ghép gân bán gân và gân cơ thon” Tạp chí

y học thực hành Số 1/2014 Tr 74.

Tiếng Anh:

14. A. A. Amis (&) ; C. M. Gupte ;A. Edwards (2006) “Anatomy of the

posterior cruciate ligament and the meniscofemoral ligaments”

Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc 14: 257–263.

15. Cosgarea AJ, Jay PR (2001)"Posterior Cruciate Ligament Injuries:

Evaluation and Management" J Am Acad Orthop Surg, Vol 9, No 5,

September/October 2001, 297-307.

16. Edwards, A.; Bull, AM.; Amis, AA. (Mar 2007). "The attachments of the

fiber bundles of the posterior cruciate ligament: an anatomic

study.". Arthroscopy. 23 (3): 284–290

17. Jin Hwan Ahn, Ji Hoon Bae, Young Seuk Lee, Kuiwon Choi, Tae Soo,

Joon Ho Wang (2009): “ An Anatomical and Biomechanical Comparison

of Anteromedial and Anterolateral Approaches for Tibial tunnel of

Posterior Cruciate Ligament Recontraction evaluation of the Widening



49



effect ò the anteriolateral approach”. The American Journal of Sprorts

Medicine, Vol. 37

18. Race, A.; Amis, AA. (Jan 1994). "The mechanical properties of the two

bundles of the human posterior cruciate ligament.". J Biomech. 27 (1): 13–

24.

19. Wind, William M.; Bergfeld, John A.; Parker, Richard D. (2004).

"Evaluation and Treatment of Posterior Cruciate Ligament Injuries:

Revisited". American Journal of Sports Medicine. 32 (7): 1765–1775.



50



Phụ lục 1: ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG GỐI SAU PT THEO LYSHOLM

Khập khiễng

5 điểm

Đau

25 điểm

Không

5

Không

25

Nhẹ theo chu kỳ

3

Đau nhẹ khi gắng sức/chơi thể thao

20

Nặng và thường xuyên

0

Đau nhiều khi gắng sức/chơi thể thao

15

Cần dụng cụ hỗ trợ

5 điểm

Đau nhiều khi/sau khi đi bộ >2 km

10

Không

5

Đau nhiều khi/sau khi đi bộ >2 km

5

Nạng hay gậy

2

Luôn luôn đau

0

Không thể chống chân được

0

Sưng gối

10 điểm

Kẹt khớp

15 điểm

Không

10

Không kẹt khớp/không vướng

15

Có khi gắng sức/chơi thể thao

6

Khơng kẹt khớp/có vướng

10

Có khi sinh hoạt bình thường

2

Thỉnh thoảng kẹt khớp

6

Ln ln sưng

0

Kẹt khớp thường xun

2

Đi cầu thang

10 điểm

Ln ln kẹt khớp

0

Bình thường

10

Lỏng khớp

25 điểm

Không bao giờ lỏng

25

Hiếm, khi hoạt động nặng

20

Thường xuyên khi hoạt động

15



Hơi khó khăn

Phải đi từng bước

Khơng thể

Ngồi xổm



6

2

0

5 điểm



nặng

Thỉnh thoảng trong hoạt động



10



hàng ngày

Thường có trong hoạt động hàng



Khơng khó khăn

Hơi khó khăn



5

4



5



Khơng thể gấp q 900



2



ngày

Ln có ở mỗi bước đi



0



Hồn tồn khơng thể



0



 Kết quả:



- Rất tốt: 95 - 100 điểm.

- Tốt: 84 - 94 điểm.



- Trung bình: 65 - 83 điểm.

- Xấu < 65 điểm.



51



Phụ lục 2: BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

1. Hành chính

1.1.Họ và tên:

1.2.Tuổi:

1.3.Giới: Nam □



Nữ □



1.4.Số bệnh án:

1.5.Địa chỉ liên lạc (số điện thoại):

1.6. Ngày vào viện:

1.7. Ngày ra viện:

2. Nguyên nhân tai nạn:

TNGT □



TNLĐ □



TNSH □



3. Thời gian từ khi bị tai nạn đến khi phẫu thuật

4.Phân loại tổn thương:

4.1. Gối bị tổn thương



Phải □



Trái□



4.2. Các tổn thương

□ Tổn thương dây chằng chéo trước

□ Tổn thương dây chằng bên trong

□ Tổn thương dây chằng bên ngoài

□ Tổn thương sụn chêm trong

□ Tổn thương sụn chêm ngồi

□ Tổn thương góc sau ngồi

□ Tổn thương sụn lồi cầu, mâm chày

4.5. Điểm Lyshom trước phẫu thuật:

4.6. Dấu hiệu ngăn kéo sau:

Độ II □



Độ III □



5. Phẫu thuật:

5.1. Thời gian phẫu thuật: …. Phút

5.2. Cách thức phẫu thuật (xử trí các tổn thương phối hợp):

□ Tái tạo dây chằng chéo trước

□ Tái tạo dây chằng bên trong



52



□ Tái tạo dây chằng bên ngoài

□ Khâu hoặc cắt sửa sụn chêm trong

□ Khâu hoặc cắt sửa sụn chêm ngoài

□ Tái tạo góc sau ngồi

5.3. Đường kính mảnh ghép:

5.4. Chiều dài mảnh ghép:

5.5. Kích thước XO button

5.6. Kích thước vít tự tiêu

6. Kết quả:

6.1. Điểm Lyshom sau phẫu thuật:

6 tháng:



Sau 6 tháng:



6.2. Vị trí đường hầm chày trên X quang và MRI :

□ Chính xác



□Lệch trong



□Lệch ngồi



□Lên cao



□Xuống thấp



6.3. Biến chứng:



□Tổn thương bó mạch thần kinh khoeo

□Liệt thần kinh mác chung

□Tê mặt trước cẳng chân

□Đau khớp cổ chân

□Lỏng gối sau mổ

□Hạn chế vận động khớp

□Đứt lại dây chằng

□Nhiễm trùng

6.4. Phục hồi chức năng:

□Tập phục hồi chức năng tại viện

□Tập phục hồi chức năng tại nhà theo hướng dẫn

□Không tuân thủ tập luyện

Bác sĩ điều trị



53



DANH SÁCH BỆNH NHÂN NGHIÊN CỨU

STT



Họ và tên



Mã BN



1.



Nguyen Viet T



Tuổi Lysholm

trước PT

11016287 26

54



Lysholm

sau PT

64



Đường kính

mảnh ghép

6,5



2.



Vu Trung K



14931735 23



63



88



6,5



3.



Nguyen Dinh V



12260911 28



58



90



7,0



4.



Nguyen Van K



14934098 29



55



84



7,5



5.



Ta Thanh S



13902430 27



57



87



7,5



6.



Nguyen Duc N



11167460 30



54



90



7,0



7.



Dinh Xuan T



15930127 29



58



88



6,5



8.



Nguyen Van N



16048398 50



58



92



7,5



9.



Nguyen Viet T



15127797 28



53



89



8,0



10. Ban Ban D



16907143 42



62



85



6,5



11. Nguyen Thi T



11027632 31



61



96



7,0



12. Nghiem Quang L



16043024 32



64



97



8,0



13. Bui Cong T



10052287 42



58



82



6,5



14. Nguyen Thi T



10078623 37



54



86



6,0



15. Nguyen Van T



16924977 21



66



96



7,5



16. Nguyen Thi T



16929560 33



55



91



7,0



17. Nguyen Van T



17049836 46



54



84



7,0



18. Trinh Hoang L



10056210 33



58



68



7,0



19. Nguyen Van P



17914912 44



52



86



8,0



20. Ha Quoc C



17162072 55



54



77



7,5



54



21. Tran Thi S



17928443 32



60



90



7,5



22. Tran Thi T



18904401 18



58



97



7,0



23. Le Thi N



11131666 50



57



69



8,0



24. Dinh Van T



17027123 34



62



91



7,0



25. Nguyen Ngoc L



13090573 28



67



94



6,5



26. Vu Van T



17120855 25



62



85



7,0



27. Le Van H



17164720 22



66



96



7,0



28. Nguyen Van H



16201192 42



54



92



6,5



29. Bui Thanh S



18072106 18



71



94



6,5



30. Lai Van D



14919999 48



52



69



6,5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đặc điểm hình thái:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×