Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tần suất thiếu máu thai phụ-Theo Hemoglobin: là 24.6%

Tần suất thiếu máu thai phụ-Theo Hemoglobin: là 24.6%

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tần suất thiếu máu thai phụ theo

Hematocrit: 28 % và được phân bổ :

 Thiếu



máu nặng là 0.1%,

 Thiếu máu trung bình là 1.6%,

 Thiếu máu nhẹ là 26.3%



THIẾU

MÁU TRONG CÁC GIAI ĐOẠN THAI

 Tỉ lệ thiếu máu theo Hemoglobin xảy ra với tuổi

KỲthai



Tuổi thai

Thiếu máu:



Quý 1

( 3 tháng đầu)



Quý 2

( 3 tháng giữa)



Quý 3

( 3 tháng cuối)



12.4 %



42.4 %



45.2%



•Tỉ lệ thiếu máu theo Hematocrit xảy ra với tuổi thai

Tuổi thai



Quý 1

( 3 tháng đầu)



Thiếu máu: 9.7 %



Quý 2

( 3 tháng giữa)

56.9 %



Quý 3

( 3 tháng cuối)

33.4 %



 Biểu



hiện bằng các triệu chứng thiếu hụt Oxy:da xanh,niêm

nhạt,viêm-teo –loét lưỡi,móng mệt mõi buồn ngủ ,giảm trí

nhớ

 Có 2 loại kỹ thuật chẩn đốn thiếu máu:

-Test sàng lọc là định tính hay bán định tính

-Test đánh giá mức độ thiếu máu



LÂM SÀNG



1./.xem màu sắc niêm mạc:

độ đặc hiệu:24-38% ; độ nhạy:68-90%

NC Sanchez Carrillo và cộng sự đã đưa 6 hình ảnh về màu NM

tương ứng Hb:7-20g/dl

Khi Hb:7-11g/dl có độ đặc hiệu:55% ; độ nhạy:86%

2./.kỹ thuật Tallqvist:cho giọt máu vào giấy với thanh màu

chuẩn của Hb:30-100% quan sát ngay khi máu khô thực hiện

nơi đủ ánh sáng trên mắt thường.



3./.phương pháp dùng suphate đồng(so

sánh trọng lượng riêng)



Test sàng lọc



TEST ĐÁNH GIÁ THIẾU MÁU

 Hct:Hematocrit(%)



quay ly tâm 10.000vòng/p/5p

 Định lượng Hemoglobin (g/dl) ppSahli:

Lấy máu và ống hútđến vạch 20mcg+dd.HCl 0,1M đến vạch 2g /

10phútdd màu nâu pha dần với nước cất có màu giống ống

chuẩn

 MVC(Mean cropuscular volume)

Htc(%)*10

 MCV=

=82-92fl (femotolit =10 -15 lít)

RBC

kết quả :70fl< MCV <110 fl



 MCH



lượng huyết sắc tố/Hc (mean corpuscular hemglobin)

MCH=Hb(g/dl)*10/RCB=27-31 pg(=10 -12 g)

kết quả:MCH<27pg thiếu máu nhược sắc

 MCHC nồng độ Hb/HC

MCHC=Hb (g/dl)*100/Hct (%)=32-36%

kết quả : MCHC <30%nhược sắc



TEST ĐÁNH GIÁ THIẾU MÁU



 Cho



biết mức độ thiếu sắt.

 Ferritin : rất sớm khó làm.

kết quả Ferritin

<12 mcg/dl

 Sắt huyết thanh kết quả <60 mcg/dl

 Soi tươi phân

 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu



TEST ĐÁNH GIÁ THIẾU MÁU



CHẨN ĐỐN MỨC ĐỘ THIẾU

MÁU

XN



Ferritin

(mcg/dl)



MCV(pg)



I



Giảm



Bình thường Bình thường



II



Giảm



Giảm



Bình thường



II



Giảm



Giảm



Giảm



IV



Giảm



Giảm



Giảm



GIAI ĐOẠN RTHIẾU MÁU



Hb(g/dl)



 Thiếu



máu nhược sắc do rối loạn tổng hợp globin là bệnh

Thalassmie

 Thiếu máu nhược sắc do rối loạn Hem



CHẨN ĐỐN PHÂN BIỆT



 DIỀU TRỊ



DỰ PHỊNG

DINH DƯỠNG:

-protein

:6g/ngày

-lipid

:20% khẩu phần

-glucid

: 70% khẩu phần

 Khẩu phần đề nghị,khẩu phần hằng ngày:

-gạo

:500g

-khoai củ

:100g

-đậu hạt

:100g

-trứng (hoặc thịt cá) :50g

-rau xanh

:200g

(theo tài liệu chăm sóc sức khỏe bà mẹ trẻ em Hà Nội 1998)



ĐIỀU TRỊ



 Dự



phòng thiếu sắt:

Dùng thực phẩm có nhiều sắt.

Thuốc sắt bổ sung:

-60mg sắt nguyên tố mỗi ngày(lưu ý có tác dụng phụ)

-400mcg Afolic mỗi ngày, 500mcg/cho con bú, 600mcg/thai kỳ

 Phòng chống giun móc:

Cắt nguồn nhiễm.

Chống phát tán.



DIỀU TRỊ DỰ PHỊNG(tt)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tần suất thiếu máu thai phụ-Theo Hemoglobin: là 24.6%

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×