Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Hoạt động dạy và học :

III. Hoạt động dạy và học :

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Tính nhiệt lượng mà bếp

tỏa ra trong 1 giây?

- Tính năng lượng có ích?



- Tính cơng suất của bếp?

(Đổi sang đơn vị kW)

- Tính năng lượng tồn

phần?

- Tính hiệu suất của bếp?

- Tính thời gian dòng điện

chạy qua bếp?

- Tính điện năng mà bếp

đã tiêu thụ?

- Tính tiền điện phải trả?

- Gọi học sinh lần lượt trả

lời từng câu.

- Gọi học sinh khác nhận

xét, bổ sung nếu có.

- Nhận xét, đánh giá, ghi

điểm.

Hoạt động 2: (13 phút)

Giải bài 2

- Yêu cầu:



30 ngày

1 kWh giá 700 đồng

Tính:

a) Q1

b) H

c) T

Cá nhân lên bảng thực hiện

a) Nhiệt lượng mà bếp tỏa

ra trong 1 giây là:

Q1 = I2.R.t1=...= 500J

b) Nhiệt lượng mà 1,5l

nước thu vào để sơi là nhiệt

lượng có ích là:

Qi = c.m.( to2 - to1) =...

= 472500J

Công suất của bếp:

P = I2.R= ...= 500W =

0,5kW

Nhiệt lượng toàn phần là

nhiệt lượng mà bếp điện tỏa

ra là cơng của dòng điện là:

Atp = P .t2 =...= 600000J

Hiệu suất của bếp:

H = Qi/Atp = ... ≈ 0,79 =

79%

b) Thời gian dòng điện chạy

qua bếp là:

t = 3h/ngày.30 ngày = 90h

Điện năng mà bếp đã tiêu

thụ:

A =P .t= 0,5kW.90h

= 45kWh

Tiền điện phải trả:

T = 700đồng/1kWh.45kWh

= 31500 đồng

- Đọc to.

- Tóm tắt:

Um=220V

P m=1000W

U= 220V

V = 2l => m = 2kg

to1 = 20oC

to2 = 100oC

H = 90%

c = 4200J/kg.K

Tính:

a) Qi



Sử dụng được

kiến thức vật lí

để thực hiện

các nhiệm vụ

học tập.

Lựa chọn và sử

dụng các cơng

cụ Tốn học

phù hợp trong

học tập Vật lí.



K3.I

P5



b) Q

c) t

Giải:

- Tính nhiệt lượng cần

a) Nhiệt lượng cần cung cấp

cung cấp để đun sôi nước? để đun sôi nước là:

Qi = c.m.( to2 - to1) =...

- Tính nhiệt lượng mà ấm

= 672000J

điện tỏa ra?

b) Nhiệt lượng mà ấm điện

(Dựa vào hiệu suất)

tỏa ra bằng cơng của dòng

điện là:

- Tìm cơng suất của ấm

Ta có: H = Qi/A

điện?

Suy ra: A = Qi/H

=...=746700J

c) Vì ấm điện hoạt động ở

hiệu điện thế đúng bằng

hiệu điện thế định mức:

- Tính thời gian đun sơi

U = Um = 220V

nước?

nên công suất của ấm đúng

- Gọi học sinh lần lượt trả bằng công suất định mức là:

P = P m = 1000W

lời từng câu.

- Gọi học sinh khác nhận

Thời gian đun sơi nước là:

xét, bổ sung nếu có.

Ta có: A = P .t

- Nhận xét, đánh giá, ghi

Suy ra: t =A/ P

điểm.

=746700/1000 ≈ 746(s)

= 12 phút 26s

Hoạt động 3: (10 phút)

Giải bài 3

Yêu cầu HS:

- Đọc to đề.

- Tóm tắt:

l = 40m (dây đồng)

S = 0,5mm2 = 0,5.10-6m2

U2=220V

P =165W

Dùng 3h/ngày trong 30ngày

ρ = 1,7.10-8Ωm

a) Tính R

b) I

c) Tính Q = ?(kWh)

Giải:

- Tính điện trở của đường

a) Điện trở của đường dây:

dây? (dựa vào chiều dài,

l

tiết diện và điện trở suất)

R   = ...= 1,36Ω

S

- Tính cường độ dòng điện

b) Cường độ dòng điện

qua dây? (dựa vào cơng

chạy qua dây:

suất và hiệu điện thế)

Ta có: P = U.I

- Tính thời gian dòng điện

Suy ra: I = P /U = ...=

chạy qua dây theo đơn vị h

0,75A

và giây?

c) Thời gian dòng điện chạy

- Tính nhiệt lượng tỏa ra

qua dây dẫn:



Vận dụng kiến

thức vật lí vào

các tình huống

thực tiễn.

Lựa chọn và sử

dụng các cơng

cụ Tốn học

phù hợp trong

học tập Vật lí.



K4.I

P5.I



trên dây? (dựa vào hệ thức t = 3h/ngày.30 ngày = 90h

định luật Jun-Lenxơ)

= 324000s

- Gọi học sinh lần lượt trả Nhiệt lượng đã tỏa ra trên

lời từng câu.

dây dẫn là:

- Gọi học sinh khác nhận

Q = I2.R.t = 0,752.1,36.

xét, bổ sung nếu có.

324000

- Nhận xét, đánh giá, ghi

= 247860(J) ≈ 0,07 kWh

điểm.

Hoạt động 5: (1 phút)

Tìm hiểu bài 19: Sử dụng

Hướng dẫn về nhà

an toàn và tiết kiệm điện.

IV. Rút kinh nghiệm bổ sung :

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………



Tiết 20- Bài 19: SỬ DỤNG AN TOÀN VÀ TIẾT KIỆM ĐIỆN

I. Mục tiêu :

1. Kiến thức:

- Nêu được tác hại của đoản mạch và tác dụng của cầu chì.

- Giải thích được cơ sở vật lí của các qui tắc an tồn khi sử dụng điện.

- Nêu và thực hiện được các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng .

2. Kĩ năng:

- Giải thích và thực hiện các biện pháp thông thường để sử dụng an toàn và tiết

kiệm điện năng

- Kỹ năng thu thập thông tin (quan sát, thiết lập, thu thập dữ liệu…).

- Kỹ năng xử lý thơng tin (phân tích, tổng hợp, xử lý thông tin và các dữ liệu

thu được từ quan sát và thí nghiệm, rút ra kết luận…).

b. Năng lực:

- Học sinh cần đạt được:

- Năng lực giao tiếp và hợp tác, sử dụng ngơn ngữ vật lí để mô tả hiện tượng.

- Năng lực tự học: Đặt được câu hỏi về hiện tượng xung quanh ta.

- Năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực về kiến thức: K1, K2

- Năng lực về phương pháp: P1, P3, P7

- Năng lực về trao đổi thông tin: X7, X8

- Năng lực về cá thể: C1

3. Thái độ:

- Có ý thức sử dụng an toàn và tiết kiệm điện năng.

II. Chuẩn bị :

GV: Giáo án điện tử, 1 hoá đơn thanh tốn tiền điện.

HS: Qui tắc an tồn khi sử dụng điện đă học ở lớp 7.

III. Hoạt động dạy và học :

1. Ổn định lớp: ( 1’ )

2. Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)

3. Bài mới:

Năng lực

Năng lực

Hoạt động

thành phần

thành

Nội dung

chun biệt

phần

vật lí được

chun

hình thành

biệt các

(ghi rõ nội

cấp độ

Hoạt động

Hoạt động của giáo

hàm)

năng lực

của học sinh

viên

kí hiệu

Hoạt động 1: Đặt vấn đề. Tìm hiểu và thực hiện các qui tắc an toàn khi sử dụng điện

( 15’ )

I. An toàn khi

GV: Giới thiệu bài học:

sử dụng điện - HS: Thảo luận Trong cuộc sống hàng P3. Thu thập,

và trả lời các ngày, chúng ta luôn phải đánh

giá P3.II

1. Nhớ lại câu C1 ->C4.

tiếp xúc với nguồn điện

các qui tắc (Thời gian hồn 220V. Đây là điện áp có thơng tin từ

các

nguồn

an toàn khi thành: 6p)

thể gây nguy hiểm cho khác nhau.

sử dụng điện - HS: Quan sát con người nếu không thực

đã học ở lớp tranh, trả lời C5, hiện đúng biện pháp an



7



C6.



tồn. Và sử dụng sao có

hiệu quả và hợp lý các đồ

dùng điện trong gia đình.

-> Bài mới.

- GV: Cho HS các nhóm

thảo luận câu C1 đến C4

HS: Lần lượt trả và gọi đại diện các nhóm

lời

đính lên bảng kết quả thảo

luận cuả các nhóm.



P1. Đặt câu

hỏi về hiện P1.I

tượng vật lí



K1. Trình bày

được

kiến

- GV: Hướng dẫn HS thảo thức về các

Học sinh khác luận, GV nhận xét, bổ hiện

tượng K1.I

nhận xét

xung 2 mặt : thời gian vật lí

hồn thành và kết quả trả

lời các câu hỏi của các

Ghi vở

nhóm.

Trả lời C6

- GV: Giới thiệu một số

tranh ảnh về an toàn điện.

- Yêu cầu HS thảo luận trả

lời C5, C6.

- GV: Tổ chức thảo luận

lớp thống nhất câu trả lời.

- GV: Kết luận.

C5: GV nêu cách sửa

chữa những hỏng hóc nhỏ

về điện những hỏng hóc

khơng biết lí do khơng

sửa được -> ngắt điện báo

cho người lớn, thợ điện,

khơng tự ý sửa chữa để

đảm bảo an tồn tính

mạng.

GV chốt lại

C6: Giới thiệu biện pháp

đảm bảo an tồn điện là

sử dụng nối đất cho các

dụng cụ điện có vỏ bọc là

vỏ kim loại.

Liên hệ với thực tế nối

đất các thiết bị điện, kí

hiệu nối đất ở các thiết bị,

dụng cụ dùng điện đưa ra

phích có 3 chốt cắm tương

ứng, chốt thứ 3 nối đất.

Do điều kiện kinh tế, tài

chính còn hạn chế nên

biện pháp nối đất chưa

được sử dụng rộng rãi.



=> Nhu cầu sử dụng điện?

Đã đáp ứng đủ nhu cầu đó

chưa?

Hoạt động 2: Tìm hiểu ý nghĩa và biện pháp sử dụng an toàn và tiết kiệm điên năng.

( 15’ )

II. Sử dụng tiết

kiệm điện năng

- HS trả lời

- GV: Sử dụng điện X8. Tham gia X8.II

1. Cần phải sử

như thế nào là tiết hoạt động nhóm

dụng tiết kiệm điện

kiệm?

trình bày ý

năng

- GV: Có những lợi tưởng.

C7:

ích gì khi sử dụng

+ Ngắt điện ngay

tiết

kiệm

điện C1. Từng cá

khi mọi người ra

năng?

nhân tham gia ý C1.I

khỏi nhà tránh lãng - HS trả lời

- GV: Kết luận.

kiến.

phí điện mà còn loại

P7. Đề xuất giả

bỏ nguy cơ xảy ra

thuyết và suy ra P7.I

hoả hoạn.

các hệ quả.

+ Dành phần điện

- GV: Hướng dẫn

năng tiết kiệm được

HS trả lời các câu

để xuất khẩu điện

hỏi C8, C9.

góp phần tăng thu

- GV: Giới thiệu

nhập cho đất nước.

một hố đơn tính

+ Giảm bớt việc

tiền điện và khuyến

xây dựng nhà máy

cáo các biện pháp

điện, góp phần giảm

tiết kiệm điện năng.

ô

nhiễm

môi

trường.

2. Các biện pháp sử

dụng tiết kiệm điện

năng

Hoạt động 3: Vận dụng ( 10’ )

III. Vận dụng

C10: Viết lên tờ - HS: Làm việc - Yêu cầu HS làm C1. hoạt động C1.I

giấy dòng chữ đủ cá nhân trả lời việc cá nhân trả lời cá nhân

to “ tắt hết điện C10, C11.

C10, C11.

trước khi đi khỏi

- GV: Kết luận.

nhà” và dán tờ

giấy này ở cửa ra

vào, chỗ dễ nhìn

thấy nhất

C11: Phương án

D

4. Củng cố : ( 3’ )

- Cần phải thực hiện các biện pháp như thế nào để đảm bảo an toàn khi sử dụng

điện năng?

- Cần lựa chọn sử dụng các dụng cụ và thiết bị điện có cơng suất như thế nào?

5. Hướng dẫn học ở nhà: ( 1’ )

- Hoàn thành câu C12



- Trả lời câu hỏi phần “ Tự kiểm tra” (tr 54 - SGK) vào vở

- Ôn tập chuẩn bị cho tiết tổng kết chương I: Điện học.

- Nhận xét giờ học

IV. Rút kinh nghiệm bổ sung :

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………



Tiết 21 – Bài 20:TỔNG KẾT CHƯƠNG I: ĐIỆN HỌC

I. Mục tiêu :

1. Kiến thức:

- Tự ôn và tự kiểm tra được những yêu cầu về kiến thức và kĩ năng của chương I.

- Vận dụng được những kiến thức và kĩ năng để giải các bài tập trong chương I.

2. Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng giải toán.

- Rèn luyện kĩ năng hệ thống, khái quát hoá kiến thức.

- Khả năng đề xuất các dự đốn các hiện tượng vật lí, khả năng đề xuất các phương án

thí nghiệm để kiểm tra dự đốn đã đề ra.

- Kỹ năng truyền đạt thơng tin (diễn đạt rõ ràng, chính xác bằng ngơn ngữ vật lí, bằng

biểu bảng, bằng đồ thị, bằng hình vẽ…).

b. Năng lực:

- Học sinh cần đạt được:

- Năng lực tự học: Nắm được kiến thức trọng tâm và biết vận dụng vào tình huống

thực tiễn.

- Năng lực về kiến thức: K1, K3

- Năng lực về phương pháp: P3, P4

- Năng lực về cá thể: C1

3. Thái độ:

- Yêu thích, hứng thú học tập bộ môn.

II. Chuẩn bị :

- GV: SGK , tài liệu tham khảo.

- HS: Chuẩn bị phần tự kiểm ở nhà.

III. Hoạt động dạy và học :

1. Ổn định lớp: (1’)

2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài.

3. Bài mới:

Năng lực

Năng

Hoạt động

thành phần

lực

Nội dung

chun biệt

thành

vật lí được

phần

hình thành chuyên

Hoạt động

Hoạt động của giáo viên (ghi rõ nội biệt các

hàm)

cấp độ

của học sinh

năng

lực kí

hiệu

Hoạt động 1: Đặt vấn đề. Trình bày và trao đổi kết quả đã chuẩn bị (11’)



I. Tự kiểm tra



- HS: Trình

U

bày câu trả

1.I =

lời, HS khác

R

lắng

nghe,

U

2. R =

với mỗi nhận xét, bổ

I

dây dẫn R không sung.

đổi.

3. *R1 nt R2 -> RTđ

= R1 + R2

*R1 // R2

1

1

1

 

Rtd R1 R2

R .R

Rtd  1 2

R1  R2

l

4. R  

S



=>



5. Q= I2 . R. t

6. P = U.I = I2.R =

U2

R



7. A = P.t = U.I .t =

U2

I .R.t =

.t

R

2



8 . Sử dụng an

toàn tiết kiệm điện

năng.



=> Giới thiệu

bài học: Hệ

thống các kiến

thức đã học

trong chương I

- Điện học.



P4: Vận dụng sự

tương tự và các mơ P4.II

hình để xây dựng

kiến thức vật lí.



- GV: Gọi HS X4. Mô tả cấu tạo, X4.I

đọc phần chuẩn hoạt động và cách

bị bài ở nhà của sử dụng.

mình đối với

mỗi câu của

phần tự kiểm

tra.



- GV: Qua phần

trình bày của

HS -> GV đánh

giá phần chuẩn

bị bài ở nhà của

cả

lớp

nói

chung,

nhắc

nhở những sai

sót HS thường

gặp và nhấn

mạnh một số

điểm cần chú ý.

Hoạt động 2: Vận dụng ( 30’)

- GV: hướng dẫn HS

- HS: Làm trả lời phần câu hỏi C1. Từng cá C1.I

việc cá nhân trắc nghiệm.

nhân tham

giải toán câu

gia ý kiến.

17, 18.

X8. Tham X8.II

- GV: Yêu cầu HS gia

hoạt

làm việc cá nhân trả động nhóm.

lời 17, 18.



II. Vận dụng

12 - C

13 - B

14 - D

15 - A

16 - D

17 - Tóm tắt

U = 12V

R1 nt R2 I = 0,3A

R1 // R2

I’ = 1,6A

R1 ; R2 = ?

Thảo luận

Bài giải

*R1 nt R2 có R1 + R2 =

U 12

=

= 40(  ) (1)

I 0,3



R1 // R2 có

R1 .R2

U 12

  7,5  

R1  R2 I ' 1,6



K3. Sử dụng

- GV: Gọi HS lên kiến

thức K3.II

bảng chữa câu 17, vật lí để

18.

thực

hiện

nhiệm

vụ

học tập



(2)

Từ (1) và (2) ta có:

R1 + R2 = 40

R1 .R2

7,5

R1  R2



<=>



R1 = 40 - R2



<=>



R1.R2 = 300

R1 = 40 - R2



- GV: Tổ chức thảo

luận lớp thống nhất

kết quả.



R 22 - 40 R2 +

300 = 0

<=>

hoặc



R1 = 30 

R1 = 10 

R 2 = 10 



R2 = 30 



4. Củng cố: (2’)

- Hệ thống lại các công thức đã học.

- Các dạng bài tập đã làm ở trên.

5. Dặn dò: (1’)

- Ôn tập toàn bộ chương I.

- GV hướng dẫn bài 19, 20.

- Công thức áp dụng. Lưu ý sử dụng đơn vị đo.

- Yêu cầu HS hoàn thành 2 bài tập này vào vở bài tập.

- Về nhà ôn tập chuẩn bi giáy kiểm tra 45 phút..

IV. Rút kinh nghiệm bổ sung :

………………………………………………………………………………………………

……………………….

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………



Tuần 10



Ngày soạn: 14/10/2015

Ngày dạy: 31/10/2015



Tiết 21

Tiết 21 : KIỂM TRA 1 TIẾT



I. Chuẩn kiến thức, kĩ năng quy định trong chương trình:

1. Kiến thức:

- Nhận biết được các tính chất của đoạn mạch mắc nối tiếp và đoạn mạch mắc song

song.

- Nêu được điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài, tỉ lệ nghịch với tiết diện và

phụ thuộc vào vật liệu làm dây.

l

- Viết được cơng thức tính điện trở của dây dẫn thảng dài R =  , nêu được ý nghĩa

S



và đơn vị của các đại lượng trong công thức.

- Biết vận dụng cơng thức trên để tính một đại lượng còn lại nếu biết ba đại lượng đã

cho.

- Nêu được ý nghĩa của số vơn và số ốt ghi trên dụng cụ điện.

- Viết được các cơng thức tính cơng suất và nêu ý nghĩa và đơn vị các đại lượng trong

công thức.

- Nhận biết được dụng cụ dùng để đo điện năng là công tơ điện và ý nghĩa của mỗi số

đếm trên công tơ điện.

- Chỉ được sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ điện khi chúng hoạt động.

- Viết được các cơng thức tính cơng của dòng điện; ý nghĩa và đơn vị các đại lượng

trong công thức.

- Phát biểu được định luật Jun – Len xơ, ý nghĩa và đơn vị các đại lượng trong công

thức.

2. Kĩ năng:

- Vận dụng công thức của định luật ơm: I =



U

để tìm một đại lượng khi biết hai đại

R



lượng còn lại.

- Vận dụng các tính chất của I; U và R trong đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song

và biết kết hợp hai mạc điện trên để giải bài tập về mạch mắc hỗn hợp gồm ba điện trở.

- Vận dụng kiến thức về: Điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài; điện trở tỉ lện nghịch với

tiết diện để tìm một đại lượng khi biết các đại lượng còn lại.

- Biết cách đổi đơn vị của tiết diện từ mm2 hoặc cm2 sang đơn vị m2.

l

- Sử dụng công thức: R = 

và một số cơng thức khác đã học ở lớp dưới để tìm một

S



dại lượng khi biết các đại lượng còn lại.

- Vận dụng định luật ơm và cơng thức tính điện trở của dây dẫn để tính các đại lượng

có liên quan.

- Giải được bài tập về công suất điện; điên năng tiêu thụ và định luật Jun – Len xơ

trong mạch điện mắc hỗn hợp gốm các điện trở, các đèn và biến trở mắc hỗn hợp.

- Kỹ năng thu thập thông tin (quan sát, thiết lập, thu thập dữ liệu…).

- Kỹ năng xử lý thơng tin (phân tích, tổng hợp, xử lý thông tin và các dữ liệu

thu được)

II. Nội dung :



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Hoạt động dạy và học :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×