Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN

DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Working Paper 135 (2016), Copenhagen, Denmark (edited by Westermann O.,

Thornton P., Förch W), pp. 88-92.

7. Agnes Tirol-Padre, Ngo Duc Minh, Tran Dang Hoa, Hoang Trong Nghia, Le Van

An, Reiner Wassmann, Bjoern Ole Sander (2016), “Carbon Footprint Analysis of

Rice Production in Quang Nam Province (Central Vietnam): Greenhouse Gas

Emissions in Different Landscapes and Impacts of Alternate Wetting and Drying”,

In Land Use and Climate Change Interactions in Central Vietnam - Springer Book

Series on Water Resources Development and Management (2016), edited by

Alexandra Nauditt, Lars Ribbe. ISBN 978-981-10-2623-2, pp. 103-121.



152



TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng Việt

1. Nguyễn Việt Anh (2010), “Một số kết quả nghiên cứu về quản lý nước mặt

ruộng nhằm giảm phát thải metan, tiết kiệm nước và không giảm năng suất lúa

trên đất phù sa trung tính đồng bằng sơng Hồng”, Tuyển tập báo cáo Hội thảo

"Chế độ tưới và quản lý thủy nông có sự tham gia đối phó với hạn hán" , thành

phố Bắc Giang, ngày 28/1/2010.

2. Nguyễn Việt Anh (2009), Nghiên cứu chế độ nước mặt ruộng hợp lý để giảm

thiểu phát thải khí metan trên ruộng lúa vùng đất phù sa trung tính ít chua

đồng bằng sơng Hồng, Luận án Tiến sĩ, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam, Hà

Nội,

3. Nguyễn Việt Anh , Trần Viết Ổn (2009), Báo cáo kết quả thí nghiệm thực hiện

quy trình tưới tiết kiệm nước cho lúa tại xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu,

tỉnh Nghệ An, NXB Khoa Kỹ thuật Tài nguyên nước, Trường Đại học Thủy lợi.

4. Nguyễn Việt Anh, Nguyễn Văn Tỉnh (2004), “Các giải pháp giảm thiểu phát

thải khí metan trong nơng nghiệp”, Tạp chí Nơng nghiệp và Phát triển nơng

thơn, 4(40), tr. 582-583,

5. Vũ Vân Anh (2015), Ảnh hưởng của phân bón đến sự phát thải khí metan trên

đất lúa nước ở xã Quyết Thắng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Luận văn

Thạc sỹ, Học Viện Nông nghiệp Việt Nam.

6. Nguyễn Văn Bộ, Mai Văn Trịnh, Bùi Thị Phương Loan, Lê Quốc Thanh, Phạm

Anh Cường, Nguyễn Lê Trang (2016), “Urea-Agrotain và phát thải khí nhà

kính”, Hội thảo quốc gia về khoa học cây trồng lần thứ 2, NXB Nông nghiệp,

tr. 80-87.

7. Bộ Nông nghiệp và PTNT (2011), Quyết định số 3119/QĐ/BNN-KHCN ngày

16/12/2011, Đề án giảm phát thải khí nhà kính trong nông nghiệp, nông thôn

đến năm 2020.

8. Bộ Tài Nguyên Môi trường (2014), Báo cáo cập nhật hai năm một lần, lần thứ

nhất của Việt Nam cho Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu,

NXB Tài Nguyên Môi trường và Bản đồ Việt Nam.

9. Bộ Tài Nguyên Môi trường (2017), Báo cáo cập nhật hai năm một lần, lần thứ hai

của Việt Nam cho Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu, NXB

Tài Nguyên Môi trường và Bản đồ Việt Nam.

10. Cục thống kê tỉnh Quảng Nam (2015), Niên giám thống kê tỉnh Quảng Nam

giai đoạn 2010–2014. NXB Thống kê.



11. Cục thống kê thành phố Đà Nẵng (2015), Niên giám thống kê thành phố Đà

Nẵng giai đoạn 2010–2014. NXB Thống kê.

12. Nguyễn Thị Thúy Hằng (2015), Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ tưới cho lúa

đến sự phát thải khí metan ở đất trồng lúa huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Luận

văn Thạc sỹ, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội.

13. Trần Đăng Hòa, Võ Văn Nghi, Trần Đăng Khoa, Dương Văn Hậu, Hoàng

Trọng Nghĩa (2014), “Ảnh hưởng của tưới nước và bón phân đến sinh trưởng,

phát triển, năng suất lúa và phát thải khí nhà kính tại Quảng Nam”, Tạp chí

Nơng nghiệp và Phát triển nơng thơn, số 14, 7/2014.

14. Trần Đăng Hòa, Hồng Trọng Nghĩa (2015), “Nghiên cứu ảnh hưởng chế độ

tưới nước đến khí phát thải khí CH 4, N2O và năng suất lúa trên đất phù sa cổ tại

Quảng Nam”, Tạp chí Nơng nghiệp và Phát triển nông thôn, số 21 (276), tr.51 -55.

15. Ngơ Ngọc Hưng (2009), Tính chất tự nhiên và những tiến trình làm thay đổi

độ phì nhiêu đất Đồng Bằng Sông Cửu Long, Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp.

16. Ngô Ngọc Hưng, Lý Ngọc Thanh Xuân, Nguyễn Quốc Khương và

NguyễnMinh Đông (2011), “Ảnh hưởng của biện pháp tưới nước tiết kiệm

đếnhiệu quả sử dụng đạm và năng suất lúa trên đất phù sa ngập nước”, Tạp chí

Khoa học Đất Trường Đại học Cần Thơ, (38), tr, 82-84.

17. Phạm Phước Nhẫn, Cù Ngọc Quý, Trần Phú Hữu, Lê Văn Hòa, Ben McDonald và

Tô Phúc Tường (2013), “Ảnh hưởng của kỹ thuật tưới ngập khô xen kẽ, phương

thức gieo trồng, giảm phân lân lên sinh trưởng và năng suất lúa OM5451 vụ đơng

xn 2011 – 2012”, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Phần B: Nông

nghiệp, Thủy sản và Công nghệ Sinh học: 28, tr. 103-111.

18. Nguyễn Tiến Sỹ (2017), Sử dụng mơ hình DNDC và hệ thống thơng tin địa lý tính

tốn phát thải khí nhà kính trong canh tác lúa nước tại tỉnh Nam Định, Luận án

Thạc sỹ, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội.

19. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Nam (2012), Báo cáo biến đổi khí

hậu trong sản xuất nông nghiệp.

20. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Nam (2013), Hướng dẫn thâm

canh lúa Đông Xuân, Tài liệu kĩ thuật phổ biến đến nông dân.

21. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Nam (2013), Hướng dẫn thâm

canh lúa Hè Thu, Tài liệu kĩ thuật phổ biến đến nông dân.

22. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Nam (2014), Báo cáo tổng kết

sản xuất nông nghiệp tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2010 -2015.



23. Tô Lan Phương, Trần Minh Hải, Nguyễn Kim Chung, Đặng Kiều Nhân (2012),

“Ảnh hưởng của phân bón Bigro và phương pháp tưới nước tiết kiệm đến năng

suất lúa và phát thải khí nhà kính trong trồng lúa”, Tạp chí Khoa học Đại học

Cần Thơ, 22a, tr. 8 -16.

24. Huỳnh Quang Tín, Trần Thị Huyền Trang, Võ Văn Bình, Trần Kim Tính,

Nguyễn Văn Sánh (2015), “Ảnh hưởng của kỹ thuật tưới nước đến năng suất và

phát thải khí CH4 trong sản xuất lúa tại Gò Cơng Tây, Tiền Giang”, Tạp chí

Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 38 (2015), tr. 55-63.

25. Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Hồng Cúc, Nguyễn Văn Sánh, Nguyễn Việt Anh

(2012), “Canh tác lúa ít khí thải nhà kính tỉnh An Giang vụ đơng xn 2010 –

2011”, Tạp chí Khoa học, Đại học Cần Thơ, 23a, tr. 31 - 41.

26. Nguyễn Văn Tỉnh (2004), “Các nhân tố ảnh hưởng đến phát thải khí metan trên

ruộng lúa”, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tập 7 (2004), tr. 914915.

27. Nguyễn Văn Tỉnh, Nguyễn Quang Trung và Nguyễn Việt Anh (2007), Ảnh

hưởng của chế độ nước bề mặt đến phát thải CH 4 trong sản xuất lúa của đồng

bằng sông Hồng. Hội đập lớn và phát triển nguồn nước Việt Nam.

28. Nguyễn Hữu Thành, Nguyễn Đức Hùng, Trần Thị Lệ Hà, Nguyễn Thọ Hồng

(2012), “Tình hình phát thải khí metan (CH 4) do hoạt động canh tác lúa nước ở

khu vực đồng bằng sơng Hồng”, Tạp chí Khoa học và Phát triển, 10 (1), tr.165167. Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội.

29. Vũ Thắng, Phạm Quang Hà, Nguyễn Thị Khánh, Kimio Ito, Koichi Endoh,

Kazuyuki Inubushi (2013), “Đánh giá mức độ phát thải CH 4 từ đất phù sa sông

Hồng và đất xám bạc màu trồng lúa ở miền Bắc Việt Nam”, Tạp chí Nơng

nghiệp và Phát triển nơng thôn, số 3 (2013), tr. 56-62.

30. Phạm Tất Thắng và Lê Văn Hùng (2012), “Đánh giá hiệu quả của một số quy

trình tưới tiết kiệm nước cho lúa áp dụng trên địa bàn Hà Nội”, Tạp chí Khoa

học Kỹ thuật Thủy lợi và Môi trường, số 38, 9/2012, tr. 23-29.

31. Lục Thị Thanh Thêm, Mai Văn Trịnh (2016), “Ứng dụng mơ hình DNDC tính

tốn phát thải khí nhà kính trong canh tác lúa nước trên đất phù sa, đất mặn

vùng đồng bằng ven biển tỉnh Nam Định”, Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông

nghiệp Việt Nam, 10 (71)/2016, tr. 82-86.

32. Tổng cục thống kê (2014). Số liệu thống nông-lâm-thủy sản

http://www.gso.gov.vn/default_en.aspx?tabid=469&idmid=3



33. Mai Văn Trịnh, Trần Văn Thể, Bùi Phương Loan (2015). Nghiên cứu động thái

thải khí nhà kính trên các hệ canh tác lúa nước. Báo cáo kết quả khoa học công

nghệ của quỹ phát triển KH-CN quốc gia, Hà Nội 2015.

34. Mai Văn Trịnh, Trần Văn Thể, Bùi Thị Phương Loan (2013), “Tiềm năng giảm

thiểu phát thải khí nhà kính của ngành sản xuất lúa nước ở Việt Nam”, Tạp chí

Nơng nghiệp và Phát triển nơng thơn, tháng 3/2013.

35. Phan Văn Trọng (2016), Ứng dụng dữ liệu MODIS và mô hình DNDC tính

tốn lượng phát thải CH4 từ hoạt động canh tác lúa nước trên đồng bằng sông

Hồng, Luận văn Thạc sỹ, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội.

36. UBND tỉnh Quảng Nam (2012), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử

dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầy (2011-2015) tỉnh

Quảng Nam.

37. UBND tỉnh Quảng Nam (2010), Báo cáo kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Nam giai

đoạn 1999-2009.

38. UBND tỉnh Quảng Nam (2010), Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tổng thể

giai đoạn 2010-2015.

Tiếng Anh

39. Adhya T.K., Rath A.K., Gupta P.K., Rao P.R., Das S.N., Parida K.M., Parasher

D.C., Sethunathan N. (1994),“Methane emission from flooded rice fields under

irrigated conditions”, Biol. Fert. Soils (18), pp.245-248.

40. Adhya T.K., Bharati K., Mohanty S.R., Ramakrishnan B., Rao V.R.,

Sethunathanan N., Wassmann R. (2000), “Methane emission from rice field at

Cuttack, India”, Nutr. Cycl. Agroecosyst (58), pp.95-105.

41. Alexander M. (1977), Introduction to soil microbiology, Second ed. John Wiley

& Sons, New York, Santa Barbara, London, Sydney, Toronto, pp. 469

42. Allen Jr.L.H., Albrecht S.L., Colon-Guasp W., Covell S.A., Baker J.T., Pan D.,

Boote K.J. (2003), “Methane emissions of rice increased by elevated carbon

dioxide and temperature”, J Environ. Qual. (32), pp.1978-1991.

43. Aulakh M.S., Doran J.W., Mosier A.R. (1992),“Soil denitrification –

significance, measurement, and effects of management”, Adv. Soil Sci. (18),

pp.2-42.

44. Anastasi C., Dowding M., Simpson V.J. (1992), “Future CH 4 emission from

rice production”, J. Geophys. Res. (97), pp.7521-7525.

45. Babu Y.J., Li C.S., Frolking S., Nayak D.R., Adhya T.K. (2006), “Field

validation of DNDC model for methane and Nitrous oxide emissions from ricebased production systems of India”, Nutr Cycl Agroecosys. (74), pp.157–174.



46. Barker T., Bashmakov I., BernsteinL., Bogner J. E., Bosch P. R., Dave R.,

Davidson O. R., Fisher B. S., GuptaS., HalsnæsK., Heij G.J., Kahn Ribeiro S.,

Kobayashi S., Levine M. D., Martino D. L., Masera O., Metz B., MeyerL. A.,

Nabuurs G.J., Najam A., Nakicenovic N., Rogner H. H., Roy J., Sathaye J.,

Schock R., Shukla P., Sims R. E. H., Smith P., Tirpak D. A., Urge-Vorsatz D.,

Zhou D. (2007), Technical Summary. Climate Change 2007: Mitigation.

Contribution of working group III to the fourth assessment report of the

intergovernmental panel on climate change [B.Metz, Or Davidson, Pr Bosch, R

Dave, La Meyer (Eds)], Cambridge University Press, Cambridge, United

Kingdom and New York, NY, USA.

47. Bloom P.R., (1999), “Soil pH and buffering. Chapter 10”. Handbook of Soil

Science. Sumner, M.E. (Ed), CRC Press, pp.333-352.

48. Bouwman A.F., (1998), “Nitrogen oxides and tropical agriculture”, Nature

(392), pp.866-867.

49. Bouwman, A. F., L. J. M. Boumans, and N. H. Batjes (2002), “Emissions of

N2O and NO from fertilized fields: Summary of available measurement data”,

Global Biogeochem. Cycles, 16(4), 1058, doi: 10.1029/2001GB001811.

50. Bronson K.F., Neue H.U., Aba E.B., Singh U. (1997), “Automated chamber

measurements of methane and Nitrous oxide flux in a flooded rice soil:

Residue, nitrogen, and water management”, Soil Sci Soc Am J (61), pp.81-987.

51. Buresh, R.J., and S.K De Datta. (1990), Denitrification losses from buddle rice

soils in the tropics. Biol. Fertil. Soils (9), pp. 1 – 13.

52. Buresh, R.J., S.K. De Datta, M.I. Samson, S. Phongpan, P. Snitwongse, A.M.

Fagi and R. Tejasarwana (1991), Denitrogen and nitrous oxide flux from urea

basally applied to puddled rice soils. Soil Sci. Soc. AM J (55), pp.268-273.

53. Buresh R.J., Reddy K.R., Van Kessel C. (2008), “Nitrogen transformation in

submerged soils. In: Nitrogen In Agricultural Systems (Eds. Schepers J.S., Raun

W.R.)”, Agronomy Monograph 49 (ASA, NNKSA, And SSSA: Madison, WI,

USA), pp.401-436.

54. Butterbach-Bah M K., Papen H., Rennenberg H. (1997), “Impact of gas

transport through rice cultivars on methane emission from rice paddies”, Plant

Cell and Environment (20), pp.1175-1183.

55. Cao M., Dent J.B., Heal O.W. (1995), “Modelling methane emissions from rice

paddies”, Global BiogeochemCycles, 9, pp.183-195.

56. Cai Z., Sawamoto T., Li C., Kang G., Boonjawat J., Mosier A., Wassmann R.,

Tsuruta H. (2003), “Field validation of the DNDC model for greenhouse gas



emissions in East Asian cropping systems”, Global Biogeochem. Cycles, 17(4),

pp.1107. doi:10.1029/2003GB002046.

57. Cai Z., Shan Y., Xu H. (2007),“Effects of nitrogen fertilization on CH 4

emissions from rice fields”,Soil Sci. Plant Nutr. (53), pp.353-361.

58. Cicerone R. J. and Shetter J. D. (1981), “Sources of atmospheric methane:

measurements in rice paddies and a discussion”, J Geophys Res., 86:7203-7209.

59. Cicerone & Shetter (1983), “Seasonal variation of methane flux from a

California rice paddy”, Journal of Geophysical Research, vol. 88, No. C15, pp.

11,022-11,024

60. Church J. A., White N. J. (2011), “Sea-Level Rise from the Late 19th to the

Early 21st Century”. Surveys in Geophysics, 32 (4-5), pp. 585–602.

http://doi.org/10.1007/s10712-011-9119-1.

61. Conrad R. (2002), “Control of microbial methane production in wetland rice

fields”. Nutr. Cycl. Agroecosystem (64), pp.59-69.

62. Corton T.M., Bajita J.B., Grospf S.E., Pamplona R.R, Asis C.A, Wassmann R.,

Lantin Jr R.S., Buendia L.V.L. (2000), “Methane emission from irrigated and

intensively managed rice fields in Central Luzon (Phillipines)”, Nutr. Cycl.

Agroecosyst. (58), pp.37-53.

63. Denman K. L., et al (2007), “Couplings between changes in the climate system

and biogeochemistry”, In: Climate change 2007: the physical science basis.

Contribution of Working Group I to the Fourth Assessment Report of the

Intergovernmental Panel on Climate Change, Cambridge University Press,

Cambridge, UK and New York, USA.

64. Dlugokencky E. J., Houweling S., Bruhwiler L., Masarie K. A., Lang P. M.,

Miller J. B., and Tans P. P. (2003), “Atmospheric methane levels off: Temporary

pause or a new steady-state?”, Geophys. Res. Lett., 30 (19), 1992,

doi:10.1029/2003GL018126.

65. Ehhalt D.H., Schmidt U. (1978), “Sources and sinks of atmospheric methane”,

Pure Appl. Geophys., 116, pp. 452–464.

66. Food And Agriculture Organization (FAO) of The United Nations (1998),

Report of the Fifth External Programme and Management Review of

International Rice Research Institute (IRRI), Produced by Natural Resources

Management and Environment Department, FAO. Available in

http://www.fao.org/wairdocs/tac/x5801e/x5801e00.htm#Contents



67. Fageria N.K., Carvalho G.D., Santos A.B., Ferreira E.P.B., Knup A.M.

(2011),“Chemistry of lowland rice soils and nutrient availability”, Com Soil.

Sci. Plant. Anal., 42(16), pp.1913-1933. DOI:10.1080/00103624.2011.591467.

68. Fillery I.R.P, J.R. Simpson, S.K. De Datta (1984), “Influence of field

environment and fertilizer management on ammonia loss from flooded rice”,

Soil Sicence Society of America Journal (48), pp 914-920.

69. Frissel M., Van Veen J.A. (1981), Simulation of nitrogen behaviour of soil

plant systems (eds). PUDOC, Wageningen, pp.277.

70. Frolking S.E., Mosier A.R., Ojima D.S., Li C., Parton W.J., Potter C.S.,

Priesack E., Stenger R., Haberbosch C., Dorsch P., Flessa H., Smith K.A.

(1998),“Comparisons of N2O emissions from soils at three temperate

agricultural sites: simulations of year-round measurements by four models”,

Nutrients Cycling in Agro-Ecosystems (52), pp.77-105.

71. Fumoto T., Yanagihara T., Saito T., Yagi K. (2010), “Assessment of the

methane mitigation potentials of alternative water regimes in rice fields using a

process-based biogeochemistry model”, Global Change Biology 16(6),

pp.1847–1859. DOI: 10.1111/j.1365-2486.2009.02050.

72. Fumoto T. (2017), Process-based Modeling of Methane Emissions from Rice

Field.

Avaiable

in

https://www.naro.affrc.go.jp/publicity_report/pub2016_or.../niaes_report382.pdf

73. Giltrap D., Saggar S., Li C., Wilde H. (2008),“Using the DNDC model to

estimate agricultural N2O emissions in the Manawatu-Wanganui region”, Plant

and Soil (309), pp.191–209.

74. Giltrap D. L., Li C., Saggara S. (2010), “DNDC: A process-based model of

greenhouse gas fluxes from agricultural soils”, Agriculture, Ecosystems &

Environment, Volume 136, Issues 3–4, 15 March 2010, pp. 292-300.

75. Holzapfel-Pschorn, A. and W. Seiler (1986),“Methane emission during a

cultivation period from an Italian rice paddy”,Journal of Geophysical Research

(91), pp. 11803-11814

76. International Fertilizer Association (IFA), Food and Agriculture Organization

(FAO) (2001), Global estimates of gaseous emissions of NH3, NO and N2O from

agricultural land, Food and Agriculture Organization, Rome.

77. Intergovernmental Panel on Climate Change (1997), Revised 1996 IPCC

Guidelines for National Greenhouse Gas Inventories: Reference Manual, vol. 3.

Bracknell, UK.



78. Intergovernmental Panel on Climate Change (IPCC) (2001), “Climate Change

2001: A Scientific Basis”, [Houghton J. T., Ding Y., Griggs D.J., Noguer M.,

Van der Linden P.J., Dai X., Johnson C.A. & Maskell K. (eds)], Cambridge

University Press, Cambridge, U.K, pp 944.

79. Intergovernmental Panel on Climate Change (2006), IPCC guidelines for

national greenhouse gas inventories. Vol. 4. Hayama. Institute for Global

Environmental Strategies (IGES).

80. Intergovernmental Panel on Climate Change (2007), Climate Change 2007:

Working Group I: The Physical Science Basis. Solomon, S., D. Qin, M.

Manning, Z. Chen, M. Marquis, K.B. Averyt, M. Tignor and H.L. Miller (eds.)

Cambridge University Press, Cambridge, United Kingdom and New York, NY,

USA..

81. Institute for the Study of Earth, Oceans and Space (ISEOS)- University of New

Hampshire (2007),User's Guide for the DNDC Model, April 15, 2007.

82. International Rice Research Institute- IRRI (1999), Technical Report of

International Research Program in Methane Emission from Rice Fields,

GLO/91/631, UNDP/GEF, January 1993 – December 1998.

83. Jiao H., Hou A., Yi S., Guohong H., Yinghong W., Xin C. (2006),“Water

management influencing methane and Nitrous oxide emissions from rice field

in relation to soil redox and microbial community”, Soil Science and Plant

Analysis 37(13-14), Taylor & Francis, pp.1889-1903.

84. Khalil K., Mary B., Renault P. (2004), “Nitrous oxide production by

nitrification and denitrification in soil aggregates as affected by O 2

concentration”, Soil Biol. Biochem (36): 687-699.

85. Koyama (1963), “Gaseous Metabolism in Lake Sediment and Paddy Soils and

the Producition of Atmospheric Methane and Hydrogen”, Journal of Geophys

Research, 68 (13), pp.3971.

86. Le Treut H., Somerville R., Cubasch U., Ding Y., Mauritzen C., Mokssit A.,

Peterson T. and Prather M. (2007), “Historical overview of climate change”. In:

Climate change 2007: The physical science basis. Contribution of working

group I to the fourth assessment report of the Intergovernmental Panel on

Climate Change [Solomon S, d Qin, M Manning, Z Chen, M Marquis, KB

Averyt, M Tignor and HM Miller (eds.)]. Cambridge press, Cambridge, United

Kingdom and New York, NY, USA.

87. Li C. (2000), “Modelling trace gas emissions from agricultural ecosystems”,

Nutrients Cycling in Agro-ecosystems (58), pp.259-276.



88. Li C., Frolking S., Frolking T.A. (1992), “A model of Nitrous oxide evolution

from soil driven by rainfall events: Model structure and sensitivity”,

Geophysical Research (97), pp.9759-9776.

89. Li C., Frolking S., Harris R. (1994), “Modelling carbon biogeochemistry in

agricultural soils”, Global Biogeochemical Cycles (8), pp.237-254.

90. Li C., Narayanan V., Harriss R. (1996), “Model estimate of N 2O emissions

from agricultural lands in the United States”, Global Bio-geophysical Cycles

(10), pp.297-306.

91. Li C., Frolking S., Crocker G.J., Grace P.R., Klir J., Korchens M., Poulton P.R.

(1997), “Simulating trends in soil organic carbon in long-term experiments

using the DNDC model”, Geoderma (81), pp.45-60.

92. Li C., Zhuang Y., Cao M., Crill P., Dai Z., Frolking S., Moore III B., Salas W.,

Song W., Wang X. (2001), “Comparing a process-based agroecosystem model

to the IPCC methodology for developing a national inventory of N2O emissions

from arable lands in China”, Nutrient Cycling in Agroecosystems (60), 159–175.

93. Li C., Mosier A., Wassmann R., Cai Z., Zheng X., Huang Y., Tsuruta H.,

Boonjawat J., Lantin R. (2004), “Modeling greenhouse gas emissions from ricebased production systems: sensitivity and upscaling”, Global Biogeochemical

Cycles (18), GB1043.

94. Li C., Farahbakhshazad N., Jaynes D.B., Dinnes D.L., Salas W., McLaugHMin

D., (2006), “Modeling nitrate leaching with a biogeochemical model modified

based on observations in a row-crop field in Iowa”, Ecological Modelling (196),

116– 130.

95. Li H., Qiu J., Wang L., Tang H., Li C., Van Ranst E. (2010), “Modelling

impacts of alternative farming management practices on greenhouse gas

emissions from a winter wheat–maize rotation system in China”, Journal of

Agriculture, Ecosystems & Environment 135 (1-2), pp. 24-33.

DOI:10.1016/j.agee.2009.08.003.

96. Lu W.F., Chen W., Duan B.W., Guo W.M., Lu Y., Lantin R.S., Wassmann R.,

Neue H.U. (2000), “Methane emissions and mitigation options in irrigated rice

fields in southeast China”, Nutrient Cycling in Agroecosystems (58), pp.65-73.

97. Mai V.T., Tesfai M., Borrell A. (2017), “Effect of organic, inorganic and slowrelease urea fertilisers on CH4 and N2O emissions from rice paddy fields”,

Paddy Water Environment (15), pp.317. DOI:10.1007/s10333-016-0551-1.



98. Majumdar D. (2009), Nitrous Oxide Emissions from Rice Fields: Past, Present

and Future, Nova Science Publishers, Incorporated, 2009. ISBN, 1614703795,

9781614703792.

99. Majumdar D. (2003), “Methane and nitrous oxide emission from irrigated rice

fields: Proposed mitigation strategies”, Current Science, Vol. 84, No. 10.

100. Mandal K.G., Misra A.K., Hati K.M, Bandhopadhyay K.K, Ghosh P.K.,

Mohanty M. (2004), “Rice residue-management options and effects on soil

properties and crop productivity”, Food Agriculture and Environment 2(1),

pp.224-231.

101. Matthews R.B., Wassmann R., Arah J. (2000), “Using a crop/soil simulation

model and GIS techniques to assess methane emsissions from rice fields in

Asia, I. Model development”, Nutr Cycl Agroecosys (58), pp.141–159.

102. Maunder W.J. (1992), Dictionary of Global Climate Change. Chapman &

Hall, Inc. New York, USA.

103. Minamikawa K., Sakai N. (2006), “The practical use of water management

based on soil redox potential for decreasing methane emission from a paddy

field in Japan”, Agric. Ecosyst. Environ. (116), pp.181-188.

104. Mosier A., Schimel D., Valentine D., Bronson K., Parton W. (1991),

“Methane and Nitrous oxide fluxes in native fertilized and cultivated

grasslands”, Nature (350), pp.330–332.

105. Mosier A., Kroeze C., Nevison C., Oenema O., Seitzinger S., Cleemput O.V.

(1998), “Closing the global N2O budget: Nitrous oxide emissions through the

agricultural nitrogen cycle”, Nutr Cycl Agroecosyst (52), pp. 225-248.

106. Neue H.U., Sass R.L. (1994), “Trace gas emission from rice fields”, In

Global Atmospheric Biopheric Chemistry (Prinn RG (ed)), Plenum Press, New

York, U.S.A, pp. 119-146.

107. Neue H.U., Lantin R.S., Wassmann R., Aduna J.B., Alberto M.C.R., Andales

J.F. (1994), “Methane emission from rice soils of the Phillipine”. In: CH4 and

N2O: Global Emissions and Controls from Rice Fields and Other Agricultural

and Industrial Sources (Minami K, Moiser A & Sass RL (eds)). Tsukuba, Japan:

NIAES Series 2, pp 55-63.

108. National Oceanic and Atmospheric Administration (NOAA) - National

Centers for Environmental Information (2008), “State of the Climate: Global

Climate Report for Annual 2008”, published online January 2009, retrieved on

December 11, 2017 from https://www.ncdc.noaa.gov/sotc/global/200813.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×