Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu 6. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành như thế nào?

Câu 6. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành như thế nào?

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo Án Tin học 10



Định hướng phát triển năng lực



A. dãy bit

B. chương trình

C. dữ liệu

D. mã nhị phân

Câu 13. Ngun lý mã hóa nhị phân: “Thơng tin có nhiều dạng khác nhau như số, văn

bản, hình ảnh, âm thanh. Khi đưa vào máy tính chúng đều biến đổi thành dạng chung –

..... . .. đó là mã nhị phân của thơng tin mà nó biểu diễn”. Điền vào chỗ...trong các đáp

án sau?

A. Dãy bit

B. Chương trình

C. Dữ liệu

D. Mã nhị phân

Câu 14. Thiết bị nào thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình

A. CPU

B. RAM

C. ROM

D. ALU

II.Tự Luận: (3đ)

Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của dãy số ngun.

a.Xác định input và output của bài tốn (0.5đ)

b.Trình bài thuật toán theo cách liệt kê của bài toán trên (1đ)

Câu 16: Thuật toán theo cách liệt kê

Bước 1: Nhập số nguyên dương N, dãy A gồm các giá trị a1,a2,..., aN và giá trị

khoá K;

Bước 2: i  1;

Bước 3: Nếu i >N thì thơng báo dãy A khơng có số hạng nào có giá trị bằng K

rồi kết thúc.

Bước 4: Nếu ai=K thì đưa ra i rồi kết thúc;

Bước 5: i  i + 1, quay về bước 3;

a.Vẽ sơ đồ khối của thuật tốn trên. (1đ)

b.Mơ phỏng thuật toán (0.5đ)

- Với K=9 và N=8

A

5

17

11

14

9

8

12

25

i

Kết luận:

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

-Với K=11 và N=8

A

51

12

111

61

10

8

21

28

i

Kết luận:

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

Bài Làm Tự Luận

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................



Trang 55



Giáo Án Tin học 10



Định hướng phát triển năng lực



...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................



Trang 56



Giáo Án Tin học 10

D. Đáp án:

I. Trắc nghiệm: (7đ)

1

2

B

B

11

12

B



D



Định hướng phát triển năng lực



3

D

13



4

A

14



A



A



5

D



6

B



7

C



8

B



9

D



10

C



II. Tự luận: (3đ)

Câu 15:

a.

Input: Số nguyên dương N và dãy N số nguyên a1,a2,..., aN.

Output: Giá trị lớn nhất Max của dãy số.

b.

Bước 1: Nhập số nguyên dương N, các giá trị a1,a2,..., aN;

Bước 2: i  2; Min a1;

Bước 3: Nếu i >N thì đưa ra giá trị Min rồi kết thúc;

Bước 4:

Bước 4.1: Nếu ai
Bước 4.2: i  i+1 rồi quay lại bước 3;

Câu 16:

a. Sơ đồ khối

Nhập số nguyên dương N,

a1,a2,..., aN và K

i1



i >N?

i i+1



Thơng báo dãy A khơng

có số hạng nào bằng K rồi

kết thúc



Đúng



Sai

Sai



ai=K?

Đúng

Đưa ra i rồi kết thúc



b. Mơ phỏng thuật tốn

- Với K=9 và N=8

A

5

17

11

i

1

2

3

Kết luận: Với i=5 thì K=a5=9



14

4



9

5



Trang 57



8

-



12

-



25

-



-



Giáo Án Tin học 10



Định hướng phát triển năng lực



-Với K=11 và N=8

A

51

12

111

61

10

8

21

i

1

2

3

4

5

6

7

Kết luận: Với mọi i từ 1 đến 8 khơng có giá trị ai nào bằng 11.



Trang 58



28

8



9



Giáo Án Tin học 10



Định hướng phát triển năng lực

Tiết PPCT: 16

TRẢ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT



II.

Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Biết tin học là một ngành khoa học.

- Biết được sự ra đời và phát triển mạnh mẽ của ngành khoa học tin học do nhu

cầu khai thác tài nguyên thông tin.

- Biết các đặc trưng ưu việt của máy tính.

- Biết tin học được ứng dụng vào hầu hết các lĩnh vực.

- Biết khái niệm thông tin, dữ liệu.

- Biết khái niệm mã hố thơng tin cho máy tính.

- Biết các dạng biểu diễn thơng tin trong máy tính.

- Biết chức năng của các thiết bị chính của máy tính.

- Biết được nguyên lí hoạt động của máy tính.

- Biết khái niệm bài tốn và thuật tốn.

- Biết thế nào là Input,output.

- Biết xây dựng thuật toán để giải quyết một bài tốn.

2. Định hướng hình thành và phát triển năng lực:

- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề.

- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học.

II. Phương tiện dạy học

1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa …

2. Chuẩn bị của học sinh: sách giáo khoa, tập, đọc trước bài ở nhà…

III. Hoạt động dạy – học:

1. Tình huống xuất phát:

Chúng ta sẽ sửa bài kiểm tra 1 tiết

2. Hình thành kiến thức:

Hoạt động của

Họat động

Nội dung

giáo viên

của học sinh

Hoạt động 1: Sửa bài trắc nghiệm (Hình thành và phát triển năng lực sử dụng

ngôn ngữ và tự học)

I.

Trắc nghiệm

Yêu cầu học Đứng tại chỗ

sinh trả lời lần trả lời

lượt các câu hỏi

từ câu 1 tới câu

14 ?

Hoạt động 2: Sửa bài tự luận (Hình thành và phát triển năng lực tự học)

II.

Tự luận

Yêu cầu 2 em Trình bày bảng

lên bảng làm

câu tự luận 15



Trang 59



Giáo Án Tin học 10



Định hướng phát triển năng lực



và 16 ?

Nội dung đáp án kiểm tra:

I. Trắc nghiệm: (7đ)

1

2

3

B

B

D



4

A



5

D



6

B



7

C



8

B



9

D



10

C



11

12

13

14

B

D

A

A

II. Tự luận: (3đ)

Câu 15:

a.

Input: Số nguyên dương N và dãy N số nguyên a1,a2,..., aN.

Output: Giá trị lớn nhất Max của dãy số.

b.

Bước 1: Nhập số nguyên dương N, các giá trị a1,a2,..., aN;

Bước 2: i  2; Min a1;

Bước 3: Nếu i >N thì đưa ra giá trị Min rồi kết thúc;

Bước 4:

Bước 4.1: Nếu ai
Bước 4.2: i  i+1 rồi quay lại bước 3;

Câu 16:

a. Sơ đồ khối

Nhập số nguyên dương N,

a1,a2,..., aN và K

i1



i >N?

i i+1



Thơng báo dãy A khơng

có số hạng nào bằng K rồi

kết thúc



Đúng



Sai

Sai



ai=K?

Đúng

Đưa ra i rồi kết thúc



b. Mơ phỏng thuật tốn

- Với K=9 và N=8

A

5

17

11

i

1

2

3

Kết luận: Với i=5 thì K=a5=9



14

4



9

5



Trang 60



8

-



12

-



25

-



-



Giáo Án Tin học 10



Định hướng phát triển năng lực



-Với K=11 và N=8

A

51

12

111

61

10

8

21

i

1

2

3

4

5

6

7

Kết luận: Với mọi i từ 1 đến 8 khơng có giá trị ai nào bằng 11.



28

8



9



III. Rút kinh nghiệm:

- Ưu điểm:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

- Hạn chế:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................



Trang 61



Giáo Án Tin học 10



Định hướng phát triển năng lực

Tiết PPCT: 16



§5. NGƠN NGỮ LẬP TRÌNH

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Biết các khái niệm về ngôn ngữ máy , hợp ngữ, ngơn ngữ bậc cao.cách liệt.

- Biết chương trình dịch là gì ?

2. Định hướng hình thành và phát triển năng lực:

-



Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngơn ngữ

Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và năng lực hợp tác (thông qua hoạt

động theo nhóm).

- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề.

- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học.

II. Phương tiện dạy học

1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa …

2. Chuẩn bị của học sinh: sách giáo khoa, tập, đọc trước bài ở nhà…

III. Hoạt động dạy – học:

1. Tình huống xuất phát:

Máy tính chưa có khả năng thực hiện trực tiếp thuật toán theo cách liệt kê và sơ

đồ khối. Vì thế ta cần phải diễn tã thuật tốn bằng 1 ngơn ngữ sao cho máy có thể

hiểu được. Kết quả diễn tả đó gọi là chương trình. Ngơn ngữ dùng để viết chương

trình gọi là ngơn ngữ lập trình. Chúng ta sẽ tìm hiểu rõ hơn thơng qua bài 5.



NGƠN NGỮ LẬP TRÌNH

2. Hình thành kiến thức:

Hoạt động của giáo viên



Họat động của học

Nội dung

sinh

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm ngơn ngữ lập trình (Hình thành và phát triển

năng lực sử dụng ngôn ngữ)

* Khái niệm ngơn ngữ lập

trình:

Ngơn ngữ lập trình là gì? Ngơn ngữ dùng để viết Ngôn ngữ dùng để viết chương

chương trình cho máy trình cho máy tính gọi là ngơn

tính gọi là ngơn ngữ lập ngữ lập trình.

trình.

Hoạt động 2: Tìm hiểu về ngơn ngữ máy (Hình thành và phát triển năng lực sử

dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tự quản lý và năng lực tự học, giao tiếp và

năng lực hợp tác)

1. Ngơn ngữ máy:

Mỗi máy tính đều có Ngơn ngữ máy là ngơn Ngơn ngữ máy là ngơn ngữ mà

ngơn ngữ máy của nó. ngữ duy nhất mà máy máy trực tiếp hiểu và thực hiện

Vậy ngôn ngữ máy là tính trực tiếp hiểu và được.

gì?

thực hiện được.

Yêu cầu học sinh thảo Thảo luận nhóm và đại

luận nhóm tìm ưu điểm diện trình bày

Trang 62



Giáo Án Tin học 10

Hoạt động của giáo viên



Định hướng phát triển năng lực

Họat động của học

sinh



và hạn chế của ngôn ngữ

máy?

-Khi sử dụng ngôn ngữ + Ưu điểm: Khai thác

máy để viết chương trình triệt để các đặc điểm

thì nó có có ưu điểm và phần cứng của máy.

khuyết điểm gì?

+ Hạn chế: Không

thuận lợi cho con người

trong việc viết hoặc

hiểu chương trình.

-Ta thấy mỗi chương

trình trình được viết bằng

một ngơn ngữ khác nhau,

muốn thực hiện được thì

máy phải dịch ra ngơn

ngữ máy. Chương trình

dùng để dịch từ ngơn ngữ

nào đó sang ngơn ngữ

máy được gọi là chương

trình dịch

-Chương trình dịch là gì? -Chương trình dịch là

một chương trình dùng

để dịch từ ngơn ngữ

nào đó sang ngơn ngữ

máy.

-Nếu máy khơng có -Khơng thực hiện được

chương trình dịch thì có

thực hiện được các

chương trình khơng?

-Nhắc lại các hệ đếm Hệ nhị phân và hệ cơ

thường dùng trong Tin số mười sáu (hexa).

Học?

- Như vậy, các lệnh được - Các lệnh được viết

viết bằng ngơn ngữ máy bằng ngơn ngữ máy

thì được thể hiện dưới được thể hiện dưới

dạng nào?

dạng mã nhị phân hoặc

ở dạng mã hexa.

Chẳng hạn, đối với mã

nhị phân dùng hai kí hiệu

là chữ số 0 và 1 rất khó

nhớ cho nên khơng thuận

lợi cho con người trong

việc lập trình hay viết

chương trình.

Để khắc phục nhược

điểm đó của ngơn ngữ

máy, một số ngôn ngữ



Trang 63



Nội dung



+ Ưu điểm: Khai thác triệt để các

đặc điểm phần cứng của máy.

+ Hạn chế: Không thuận lợi cho

con người trong việc viết hoặc

hiểu chương trình.



-Chương trình dịch là một

chương trình dùng để dịch từ

ngơn ngữ nào đó sang ngơn ngữ

máy.



Các lệnh được viết bằng ngơn

ngữ máy được thể hiện dưới

dạng mã nhị phân hoặc ở dạng

mã hexa.



Giáo Án Tin học 10

Hoạt động của giáo viên



Định hướng phát triển năng lực

Họat động của học

sinh



Nội dung



lập trình khác đã ra đời,

đầu tiên là hợp ngữ.



Hoạt động 2: Tìm hiểu về hợp ngữ (Hình thành và phát triển năng lực sử dụng

ngơn ngữ)

So với ngơn ngữ máy, thì

hợp ngữ sử dụng một vài

từ viết tắt của tiếng Anh

để thể hiện các lệnh.

Vậy chương trình viết

bằng hợp ngữ có cần

được dịch sang ngôn ngữ

máy không? Tại sao?



2. Hợp ngữ:

-Hợp ngữ sử dụng một vài từ

viết tắt của tiếng Anh để thể hiện

các lệnh trong thanh ghi

Ví dụ: ADD Ax, Bx.(ADD: phép

cộng, Ax, Bx: các thanh ghi).



Chương trình được viết

bằng hợp ngữ cũng

phải được dịch sang

ngơn ngữ máy, vì hợp

ngữ sử dụng các từ

tiếng Anh không sử

dụng mã nhị phân hay

mã hexa

Chương trình viết bằng Chương trình hợp dịch Chương trình viết bằng hợp ngữ

hợp ngữ được dịch sang

được dịch sang ngơn ngữ máy

ngơn ngữ máy thì gọi là

thì gọi là chương trình hợp dịch.

chương trình gì?

Ta thấy hợp ngữ là ngơn

ngữ mạnh nhưng nó

khơng thích hợp với

nhiều người sử dụng và

ngơn ngữ chưa gần với

ngơn ngữ tự nhiên. Khi

đó, một số ngôn ngữ ra

đời gần với ngôn ngữ tự

nhiên là ngơn ngữ bậc

cao

Hoạt động 3: Tìm hiểu về ngơn ngữ bậc cao (Hình thành và phát triển năng lực

sử dụng ngôn ngữ)

3. Ngôn ngữ bậc cao:

-Từ đầu thập kỉ năm

-Ngơn ngữ bậc cao, trong đó các

mươi của thế kỉ XX, một

câu lệnh được viết gần gũi với

số ngôn ngữ mới ra đời

ngơn ngữ tự nhiên có tính độc

gọi là ngơn ngữ bậc cao,

lập ít phụ thuộc vào cấu trúc của

trong đó các câu lệnh

máy tính cụ thể.

được viết gần gũi với

ngơn ngữ tự nhiên có

tính độc lập ít phụ thuộc

Trang 64



Giáo Án Tin học 10

Hoạt động của giáo viên

vào cấu trúc của máy tính

cụ thể.

-Khi viết chương trình

bằng ngơn ngữ lập trình

bậc cao thì có cần

chương

trình dịch

khơng?



Định hướng phát triển năng lực

Họat động của học

sinh



Nội dung



-Khi viết bằng ngôn

ngữ lập trình bậc cao

thì cũng phải có

chương trình dịch để

dịch từ ngơn ngữ bậc

cao sang ngơn ngữ

máy. Khi đó máy tính

mới có thể hiểu và làm

việc được theo chương

trình.



Một số ngôn ngữ bậc cao

đã ra đời như: ngôn ngữ

bậc cao đầu tiên là

FORTRAN , COBOL,

BASIC và hiện nay là

các ngôn ngữ như Pascal,

C, C++, Java, . . . có

nhiều phiên bản khác

nhau.



- Một số ngôn ngữ bậc cao:

FORTRAN , COBOL, BASIC

và hiện nay là các ngôn ngữ như

Pascal, C, C++, Java, . . . có

nhiều phiên bản khác nhau.



3. Luyện tập và thực hành:

- Các khái niệm ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngơn ngữ bậc cao.

- Chương trình dịch là gì?

4. Vận dụng mở rộng và bổ sung:

- Tìm hiểu các bước giải bài tốn trên máy tính.

IV. Rút kinh nghiệm:

- Ưu điểm:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

- Hạn chế:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................



Trang 65



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu 6. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành như thế nào?

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x