Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
C. CÂU LỆNH THỰC HIỆN TRONG COMMAND WINDOW

C. CÂU LỆNH THỰC HIỆN TRONG COMMAND WINDOW

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 2: Cho . Chứng tỏ r(A)=r(=r()

A=[0 2 -4;-1 -4 5;3 1 7;0 5 -10];

a=rank(A)

b=rank(A*A’)

c=rank(A’*A)



Câu 3: Cho , , . Tính

A = [1 2 1;-1 1 -2];

B = [-1 2;0 2;-1 1];

C = [2 1 0;-1 1 1;0 2 -1];

2*A*C-(C*B)’



Câu 4: Cho Với giá trị nào của m thì A khả nghịch?

syms m;

A=[1 1 1 1;2 3 -1 4;-1 1 0 2;2 2 3 m];

disp (‘De A kha nghich, m=’)

m~=solve(det(A)==0)



14



Câu 5: Cho ma trận . Tính

A = [2 3 1;3 4 2;5 3 -1];

disp(‘Ma tran phu tro,’)

P = det(A)*inv(A)



Câu 6: Cho . Tính f(A), với .

syms x;

A=[2 1 1;3 1 2;1 -1 0];

I=[1 0 0;0 1 0;0 0 1];

disp(‘voi , f(A)=’)

A^2-2*A-3*I



15



Câu 7: Tính

syms a b c x;

A = [a+x x x;x b+x x;x x c+x];

det(A)



Câu 8: Cho . Tính det (2AB)

A=[3 -2 6;5 1 4;3 1 1];

B=[1 1 -1;0 2 5;1 -3 7];

det(2*A*B)



Câu 9: Cho . Tính det ()



16



A = [-1 3 2;2 1 0;4 3 1];

det(A^2)



Câu 10: Giải phương trình ma trận X=

A=[0 -8 3;1 -5 9;2 3 8];

B=[-25 23 -30;-36 -2 -26;-16 -26 7];

X=inv(A)*B



17



7.2. Hệ phương trình

Câu 1: Tìm số nghiệm của hệ phương trình ( Hà Lê Ngân 1712273)



A=[1 2 3 4;2 1 2 3;3 2 1 2;4 3 2 1]

b=[7;6;7;18]

Ab=[A b]

rank(A)

rank(Ab)

%rank(A)=rank(Ab)=4 => hệ đã cho có một nghiệm duy nhất



18



Câu 2: ( Hà Lê Ngân 1712273)

Giải hệ phương trình theo phương pháp Cramer:



A=[1 2 -1;2 3 -3;3 2 5]

A1=[12 2 -1;4 3 -3;-8 2 5]

A2=[1 12 -1;2 4 -3;3 -8 5]

A3= [1 2 12;2 3 4;3 2 -8]

det(A)

%det(A) khác 0 nên hệ là hệ Cramer

%X là nghiệm của hệ

X= [det(A1)/det(A);det(A2)/det(A);det(A3)/det(A)]



19



Câu 3: (Quách Nhật Minh 1712193)

Tìm m để hệ phương trình sau vơ nghiệm



syms m

A=[1 3 1;-2 -6 (m-1);4 12 (3+m^2)]

b=[-1;4;m-3]

Ab=[A b]

Ab(2,:)=Ab(2,:)+2*Ab(1,:);Ab(3,:)=Ab(3,:)-4*Ab(1,:)

Ab(3,:)=Ab(3,:)-(m-1)*Ab(2,:)

%Hệ vô nghiệm khi rank(A) khác rank(Ab) => 3-m phải khác 0

solve(3-m)

%Vậy m khác 3 thì hệ vô nghiệm



20



Câu 4: (Quách Nhật Minh 1712193)

Với giá trị nào của m thì hệ phương trình sau có nghiệm không tầm thường:



syms m

A=[1 2 1;2 1 3;3 3 m]

%Hệ có nghiệm khơng tầm thường khi det(A)=0

det(A)

solve(ans)

%Hệ có nghiệm khơng tầm thường khi m=4



21



Câu 5: (Quách Nhật Minh 1712193)



Tìm m để hệ vô số nghiệm



1 -1

1

-1 2

2

-1

0

1

2 1-2m -1



2

-2

1

m+2



2

1

m

1



Code:

syms m

A=[1 -1 1 2;-1 2 2 -2;-1 0 1 1;2 1-2*m -1 m+2]

b=[2;1;m;1]

Ab=[A b]

Ab(2,:)=Ab(2,:)+Ab(1,:);Ab(3,:)=Ab(3,:)+Ab(1,:);Ab(4,:)=Ab(4,:)-2*Ab(1,:)

Ab(3,:)=Ab(3,:)+Ab(2,:);Ab(4,:)=Ab(4,:)-(3-2*m)*Ab(2,:)

Ab(4,:)=Ab(4,:)-((6*m-12)/5)*Ab(3,:)

%Phương trình vơ số nghiệm khi rank(A)=rank(Ab) và bé hơn 4

22



solve(Ab(4,4))

solve(Ab(4,5))

%Vậy m=2 thì hệ vơ số nghiệm



23



7.3. Khơng gian Vecto



(Trương Hoàng Thắng 1713255, Bùi Quang Minh 1712144)

Câu 1: Tìm hạng và họ con ĐLTT cực đại của họ vecto



Code

syms

M= [1 1 1 0;1 -2 1 1;2 1 2 -1]

disp('Ta dung phep bien doi so cap ve dang ma tran bac thang')

rref(M)

disp('Vay hang cua ma tran la 3')

disp('Vay ho con doc lap tuyen tinh cuc dai cua M la 3 co so {(1,0,1,0),(0,1,0,0),

(0,0,0,1)}’)



Câu 2: Tìm cơ sở và số chiều của không gian con:

24



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C. CÂU LỆNH THỰC HIỆN TRONG COMMAND WINDOW

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×