Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

15. Nguyễn Thị Trang (2010), xây dựng mơ hình đánh giá mức độ hài lòng của sinh

viên với chất lượng đào tạo tại trường ĐH Kinh tế, ĐH Đà Nẵng, đề tài nghiên cứu

khoa học.

16. Hoàng Trọng & Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2005), Phân tích dữ liệu nghiên cứu

SPSS, NXB Thống kê.

Tiếng Anh

17. Chua, C. (2004), “Perception of quality in higher education”, Proceedings of the

Australian universities quality forum 2004.

18. Cronin J, Taylor A (1992), “ Measuring Service Quality: A Reexamination and Extension”,

Journal of Marketing, vol.6, tr.55 - 68 .

19. Diamantis, G.V. and V.K. Benos (2007), Measuring Student Satisfaction with their Studies

in an International and European Studies Department, Operational Research. An International

Journal, Vol.7, No. 1, 47-59.

20. Deshields, O, W., Kara, A, & Kaynak, E (2005), Determinants of business student

satisfaction and retention in higher education : Applying Herzberg’s two – factor the ory.

International Journal of Educational Management, 19 (2), 128-139.

21. Feigenbaum, Armand V. Total Quality Control. 3rd edition, New York, NY: McGraw-Hill,

Inc., 1991.

22. Juran (1999), The quality control process, 4th Ed.,McGraw Hill, New York.



23. Hansemark, O. C. & Albinson, M., 2004, Customer Satisfaction and Retention: The

Experiences of Individual Employees, Managing Service Quality, 14 (1), pp. 40-57.

24. Hoyer, W.D., & MacInnis, D.J. (2001), Consumer Behaviour. 2nd ed., Boston: Houghton

Mifflin Company.



25. G.V. Diamantis và V.K. Benos, University of Piraeus, Greece (2007), Measuring student

satisfaction with their studies in an International and European Studies Departerment,

Operational Research, An International Journal. Vol.7. No 1, pp 47 – 59.

26. Gronroos, C. (1984), A service quality model and its marketing implications, European J

ournal of Marketing, 18 (4): 36-44.

27. Kotler, P., and Armstrong, G, (2004), Principles of marketing, 10th edition, N.J., Pearson

Education.

28. Kotler, P., and Armstrong, G, (2004), Principles of marketing, 10th edition, N.J., Pearson

Education.

29. Muhammed Ehsan Malik, the impact of service quality on student’s satisfaction on Higher

Education Institutes of Punjob , Joural of Management Reach , No 2, 2010.



88



30. Mussie T. Tessema, Factors Affecting College Student’s Satisfaction with Major

Curriculum: Evidence from Nice Year of Data, International Jounal of Humanities and

Social Science, 1/2012.

31. Oliver , R (1993) , “ Congnitive, Affective, and Attribute Bases of the Satisfaction

Response”, Jounal of Consumer research , vol.20 No.3, tr 418 – 430.

32. Parasurman. A, Zeithaml .V.A & Berry . L.L., 1985, A conceptual model of service quality

and its implications for future research, Journal of Marketing, 49: 41-50.



33. Tse, D.K. and Wilton, P.C.(1988), “ Model of Consumer Satisfaction Formation: An

Extension”, Journal of Marketing Research, 25: 204-212.

34. Parasurman. A, Zeithaml .V.A & Berry . L.L., 1988, Service : a multiple – item scale for

measuring consumer perceptions of service quality, Journal of Retailing -64.

35. Zeithaml, V.A & M.J. Britner (2000), Services Marketing: Integrating Customer Focus

Across the Firm, Irwin McrGraw-Hill.



Các Website

37. http://ceqard.vnu.edu.vn (Viện đảm bảo chất lượng giáo dục)

38. http://www.ier.edu.vn (Viện nghiên cứu giáo dục – Trường ĐH Sư phạm TP.HCM)

39. http://cete.vnuhcm.edu.vn ( Trung tâm khảo thí và đánh giá chất lượng đào tạo –

ĐH Quốc gia TP.HCM)

40. http://ntu.edu.vn (Trường ĐH Nha Trang)

41. http://pou.edu.vn (Trường ĐH Thái Bình Dương)

42. http://vnuf.edu.vn/documents

43. http://lv.gov.vn/nghiep-vu-thu-vien/nang-cao-chat-luong-dao-tao-nguon-nhan-lucbac-dai-hoc-va-cao-hoc-thu-vien-thong-tin-trong-khong-gian-phat-trien-moi.html



PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1. DÀN BÀI THẢO LUẬN NHÓM VỚI SINH VIÊN

TRƯỜNG ĐH THÁI BÌNH DƯƠNG

89



1. Giới thiệu

Xin chào các bạn !

Nhằm từng bước nâng cao chất lượng của trường Đại học Thái Bình Dương, nhà

trường thực hiện nghiên cứu sự hài lòng sinh viên về hoạt động đào tạo. Thông qua

nghiên cứu sẽ cung cấp cơ sở dữ liệu để chúng tôi biết được thực trạng hoạt động đào

tạo tại trường hiện nay như thế nào. Vì vậy, câu trả lời của các bạn có vai trò rất quan

trọng. Các bạn vui lòng đọc kỹ và trả lời nghiêm túc các câu hỏi dưới đây. Tồn bộ

thơng tin thu được từ các bạn sẽ tuyệt đối được bảo mật và chỉ dùng cho mục đích

nghiên cứu. Cám ơn sự hợp tác của các bạn!!!

2. Các câu hỏi được đưa ra thảo luận

1. Đưa cho sinh viên xem phiếu điều tra sơ bộ, đặt câu hỏi xem nhân tố nào quan

trọng nhất, nhì, ba..? Nhân tố nào khơng quan trọng?

2. Ngoài những nhân tố trên, theo bạn cần chỉnh sữa, bổ sung những nhân tố nào

để kết quả thu về được chính xác và khách quan hơn?

Cuộc trao đổi xin dừng ở đây, xin chân thành cám ơn sự giúp đỡ và những ý kiến

đóng góp của các bạn đã tham gia phỏng vấn trực tiếp.



PHỤ LỤC 2. PHIẾU KHẢO SÁT



PHIẾU KHẢO SÁT SỰ HÀI LÒNG

Nhằm từng bước nâng cao chất lượng của trường Đại học Thái Bình Dương, nhà

trường thực hiện khảo sát sự hài lòng sinh viên về hoạt động đào tạo. Thông qua khảo sát sẽ



90



cung cấp cơ sở dữ liệu để chúng tôi biết được thực trạng hoạt động đào tạo tại trường hiện nay

như thế nào. Vì vậy, câu trả lời của các bạn có vai trò rất quan trọng. Các bạn vui lòng đọc kỹ

và trả lời nghiêm túc các câu hỏi dưới đây. Tồn bộ thơng tin thu được từ các bạn sẽ tuyệt đối

được bảo mật và chỉ dùng cho mục đích nghiên cứu. Cám ơn sự hợp tác của các bạn!!!

Phần I. Thông tin chung

Xin các bạn cho biết mức độ đồng ý của mình về các phát biểu dưới đây bằng cách đánh

dấu (x) vào ô mà các bạn cho là phản ánh đúng nhất ý kiến của mình trong các câu hỏi, tương

ứng theo mức độ:

(1) = Hoàn tồn khơng đồng ý



(3) = Khơng ý kiến



(2) = Khơng đồng ý



(4) = Đồng ý



(5) = Hoàn toàn đồng ý



(5 là mức đánh giá cao nhất, 1 là mức đánh giá thấp nhất)

TT

I

1

2

3

4



Các nhân tố

Cơ sở vật chất phục vụ hoạt động đào tạo

Phòng học thống mát, đảm bảo u cầu về chỗ ngồi

Phương tiện giảng dạy (máy chiếu, loa, micro …) chất lượng tốt

Thư viện cung cấp đầy đủ tài liệu học tập cho sinh viên

Sinh viên có thể truy cập internet tại bất kỳ đâu trong khn



1

1

1

1



2

2

2

2



3

3

3

3



4

4

4

4



5

5

5

5



5



viên trường

Phòng thực hành có đầy đủ máy móc, dụng cụ cần thiết cho



1



2



3



4



5



II

1

2

3



nhu cầu thực hành của sinh viên

Chương trình đào tạo của Trường

Chương trình đào tạo của ngành học có mục tiêu rõ ràng

1

Tỷ lệ phân bổ giờ học giữa lý thuyết và thực hành phù hợp

1

Cấu trúc chương trình mềm dẻo, linh hoạt thuận lợi cho việc 1



2

2

2



3

3

3



4

4

4



5

5

5



4

5



học tập của sinh viên

Nội dung chương trình phù hợp với mục tiêu đào tạo của ngành 1

Nội dung chương trình được cập nhật phù hợp với thị trường 1



2

2



3

3



4

4



5

5



III

1



lao động

Hoạt động hỗ trợ và tư vấn

SV được tư vấn đầy đủ, chính xác và kịp thời trong việc đăng ký 1



2



3



4



5



2

3



học phần, thay đổi học phần, tạm ngừng học tập hoặc thôi học.

SV được cung cấp đầy đủ thông tin về triển vọng nghề nghiệp.

SV được tư vấn, giới thiệu việc làm (gồm cả việc làm bán



1

1



2

2



3

3



4

4



5

5



4



thời gian) và các hình thức hỗ trợ khác

SV được tham gia góp ý và đánh giá chất lượng đào tạo của



1



2



3



4



5



5



Trường trong quá trình học thông qua phiếu khảo sát

Nhà trường tổ chức thường xuyên các buổi sinh hoạt chuyên



1



2



3



4



5



đề khoa học và ngoại khóa cần thiết để đáp ứng yêu cầu học

tập, nghiên cứu của SV

91



Mức độ đồng ý



6



Nhà trường thường xuyên tổ chức các buổi tọa đàm với SV 1



2



3



4



5



7



để tìm hiểu tâm tư và nguyện vọng của SV

Nhà trường luôn đáp ứng tốt dịch vụ hỗ trợ việc học tập và 1



2



3



4



5



IV

1

2

3



khóa,...)

Khả năng tiếp cận với nhân viên hành chính

Nhân viên phòng/ban thân thiện với sinh viên

1

Nhân viên phòng/ ban ln sẵn sàng giúp đỡ sinh viên

1

Nhân viên phòng/ban thực hiện nhanh chóng những u cầu 1



2

2

2



3

3

3



4

4

4



5

5

5



4



của sinh viên

Nhân viên phòng/ban có thái độ tích cực và tơn trọng sinh 1



2



3



4



5



5



viên

Nhân viên phòng/ ban có đủ trình độ chun mơn để đáp



1



2



3



4



5



6



ứng yêu cầu công việc

Cán bộ quản lý (BGH, cán bộ quản lý khoa,..) giải quyết 1



2



3



4



5



V

1



thỏa đáng các yêu cầu của sinh viên

Đội ngũ giảng viên

Giảng viên có trình độ chuyên môn tốt, hiểu biết sâu rộng về



1



2



3



4



5



2

3

4

5



học phần mình phụ trách

Giảng viên có phương pháp truyền đạt tốt, dễ hiểu

Giảng viên chuẩn bị bài giảng chu đáo trước khi lên lớp

Giảng viên sử dụng hiệu quả thiết bị hỗ trợ giảng dạy

Giảng viên khuyến khích sinh viên tham gia vào giờ học



1

1

1

1



2

2

2

2



3

3

3

3



4

4

4

4



5

5

5

5



6



(thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, phát biểu ý kiến,…)

Giảng viên có nhiều kinh nghiệm thực tế về học phần mình 1



2



3



4



5



7



phụ trách

Giảng viên sẵn sàng chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm với 1



2



3



4



5



VI

1

2

3

4



sinh viên

Tổ chức và quản lý đào tạo

Sinh viên được thông báo đầy đủ về kế hoạch giảng dạy

Lớp học có số lượng sinh viên hợp lý

Thời gian học tập được bố trí thuận lợi cho sinh viên

Các hình thức kiểm tra đánh giá khác nhau phù hợp với tích



1

1

1

1



2

2

2

2



3

3

3

3



4

4

4

4



5

5

5

5



5

6

7



chất của từng mơn học

Công tác tổ chức thi cử nghiêm túc và chặt chẽ

1

Giáo trình được biên soạn rõ ràng, đảm bảo nội dung chính xác 1

Các thơng tin cần thiết về lịch học, lịch thi…được cập nhật 1



2

2

2



3

3

3



4

4

4



5

5

5



sinh hoạt của SV (chăm sóc sức khỏe, hoạt động xã hội, ngoại



thường xuyên trên website, fanpage của trường

VII Hoạt động thực tế

92



1



Sinh viên được tham gia các buổi tọa đàm do các đơn vị liên 1



2



3



4



5



2



kết với nhà trường tổ chức (tại trường hoặc ngồi trường)

Sinh viên được tham gia kiến tập tại cơng ty, xí nghiệp, cơ 1



2



3



4



5



3



quan để hiểu thêm về cơng việc của bản thân trong tương lai

Sinh viên được tạo điều kiện thực tập tại doanh nghiệp, xí



1



2



3



4



5



4



nghiệp, cơ quan trong suốt quá trình học tập

SV được làm quen với thị trường lao động thông qua các



1



2



3



4



5



hoạt động thực tập, thực tế tại các cơng ty, cơ quan...

VII Hài lòng

1 Tơi hài lòng về cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động đào 1



2



3



4



5



2

2

2

2

2

2



3

3

3

3

3

3



4

4

4

4

4

4



5

5

5

5

5

5



tạo của Trường

2 Tơi hài lòng về chương trình đào tạo của Trường

3 Tơi hài lòng về hoạt động hỗ trợ và tư vấn của Trường

4 Tơi hài lòng về với nhân viên hành chính của Trường

5 Tơi hài lòng về đội ngũ giảng viên của Trường

6 Tơi hài lòng về tổ chức và quản lý đào tạo của Trường

7 Tơi hài lòng về hoạt động thực tế của Trường

II. Thơng tin chung



1

1

1

1

1

1



1. Lớp:……………………………………

2. Giới tính:



Nam



Nữ



3. Ngành anh (chị) đang theo học thuộc khoa nào?

Du lịch & Quản trị kinh doanh



Ngoại ngữ



Cơng nghệ thơng tin



Luật



Tài chính – Kế tốn

4. Anh (chị) là sinh viên khóa mấy?

Khóa 6



Khóa 7



Khóa 8



5. Kết quả xếp loại của năm học vừa qua của anh (chị):

Xuất sắc



Giỏi



Khá



Trung bình khá



Trung bình



Yếu



6. Anh (chị) có hài lòng về kết quả học tập của mình khơng?





Khơng



9. Theo anh (chị), Nhà trường nên làm gì để nâng cao chất lượng hoạt động

đào tạo:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………



93



…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Cám ơn sự hợp tác của bạn!



94



Frenquencies



Biến quan

sát

VC1

VC2

VC3

VC4

VC5

CTDT1

CTDT2

CTDT3

CTDT4

CTDT5

HTTV1

HTTV2

HTTV3

HTTV4

HTTV5

HTTV6

HTTV7

NVHC1

NVHC2

NVHC3

NVHC4

NVHC5

NVHC6

GV1

GV2

GV3

GV4

GV5

GV6

GV7

TCQL1

TCQL2

TCQL3

TCQL4

TCQL5

TCQL6

TCQL7

HDTT1

HDTT2



N

Valid

350

350

350

350

350

350

350

350

349

350

350

350

350

350

350

349

350

349

348

350

350

350

350

350

350

350

350

350

350

350

350

350

350

350

350

350

350

350

350



Mean



Median



Mode



Std.



Missing

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

1

0

1

2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0



4,04

3,58

3,13

2,25

3,15

3,31

3,35

3,41

3,36

3,34

3,48

3,40

3,29

3,64

3,46

3,57

3,23

3,76

3,72

3,46

3,70

3,62

3,53

3,76

3,57

3,78

3,77

3,98

3,75

4,05

3,76

3,60

3,63

3,65

3,77

3,74

3,76

3,57

3,33



4,00

4,00

3,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,00

4,00

3,00

4,00

3,00

3,00

4,00

4,00

4,00

3,00

4,00

4,00

3,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

3,00



4

4

3

2

3

4

3

3

4

3

4

4

4

4

4

4

3

4

4

3

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

3



Deviation

,952

,969

1,089

1,169

1,081

1,037

,936

,888

,920

,878

1,023

1,010

1,040

,953

1,025

,943

1,048

,912

,909

,974

,875

,837

,929

,878

,892

,821

,879

,812

,882

,814

,879

,915

,965

,894

,902

,910

1,005

1,035

1,070



HDTT3

HDTT4



350

350



0

0



3,18

3,21



3,00

3,00



3

3



1,059

1,095



PHỤ LỤC 3. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH ĐỘ TIN CẬY CRONBACH’S ALPHA

1. Thang đo “cơ sở vật chất”



Case Processing Summary

N

%

Cases Valid

350

100,0

Excludeda

0

,0

Total

350

100,0

a. Listwise deletion based on all variables in the procedure.

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

,688



5



Item-Total Statistics



Scale Mean if



Scale



Corrected



Cronbach's



Variance if



Item-Total



Alpha if Item



Item Deleted Item Deleted

12,11

9,604



VC1



Correlation

,315



Deleted

,687



VC2



12,57



8,527



,514



,610



VC3



13,01



7,940



,529



,598



VC4



13,90



8,623



,347



,684



VC5



12,99



7,986



,527



,599



2. Thang đo “chương trình đào tạo”

Case Processing Summary

N

Cases



Valid



%

349



99,7



Excludeda

1

,3

Total

350

100,0

a. Listwise deletion based on all variables in the procedure.



Reliability Statistics

Cronbach's Alpha



N of Items

,845



5



Item-Total Statistics

Scale

Scale Mean if

CTDT1

CTDT2



Variance if



Corrected



Cronbach's



Item-Total



Alpha if Item



Item Deleted Item Deleted Correlation

13,46

8,353

,669

13,42

8,912

,654



Deleted

,810

,813



CTDT3



13,36



9,156



,650



,814



CTDT4



13,41



8,903



,672



,808



CTDT5



13,43



9,355



,621



,822



3. Thang đo “Hoạt động hỗ trợ và tư vấn”

Case Processing Summary

N



%



Cases



Valid



349



99,7



Excludeda

1

Total

350

a. Listwise deletion based on all variables in the procedure.



,3

100,0



Reliability Statistics

Cronbach's Alpha



N of Items

,862



7

Item-Total Statistics

Scale



Scale Mean if



Variance if



Item Deleted Item Deleted

20,58

20,617



HTTV1



Corrected



Cronbach's



Item-Total



Alpha if Item



Correlation

,591



Deleted

,848



HTTV2



20,67



20,050



,675



,836



HTTV3



20,78



20,069



,646



,840



HTTV4



20,43



20,889



,615



,845



HTTV5



20,61



20,468



,607



,846



HTTV6



20,50



20,636



,658



,839



HTTV7



20,84



20,175



,626



,843



4. Thang đo “Khả năng tiếp cận với nhân viên hành chính”

Case Processing Summary

N

Cases



Valid



%

348



Excludeda

2

Total

350

a. Listwise deletion based on all variables in the procedure.

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha



,6

100,0



N of Items

,893



NVHC1



99,4



6



Item-Total Statistics

Scale Variance

Corrected

Cronbach's

Scale Mean if

if Item

Item-Total

Alpha if Item

Item Deleted

Deleted

Correlation

Deleted

18,03

13,647

,723

,873



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×