Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I. Mạch dao động điện từ LC

I. Mạch dao động điện từ LC

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luyện thi THPT QUỐC GIA tại Kim Mã



LH :097 1313 765

2



u2 i2 q2 i 2

i 

+ 2 = 2 + 2 = 1 ⇔ Q02 = q 2 +  ÷ hay

+ Công thức độc lập với thời gian:

2

U 0 I 0 Q0 I 0

ω 



i = ± ω Q02 − q 2



Chú ý:



 Dao động điện từ tắt dần

Trong các mạch dao động thực ln có tiêu hao năng lượng, ví dụ do điện trở thuần R của dây dẫn, vì vậy

dao động sẽ dừng lại sau khi năng lượng bị tiêu hao hết. Quan sát dao động kí đi ện t ử sẽ th ấy biên đ ộ dao

động giảm dần đến 0. Hiện tượng này gọi là dao động điện từ tắt dần. R càng lớn thì sự tắt dần càng

nhanh, R rất lớn thì khơng có dao động.

Dao động điện từ duy trì.

Hệ tự dao động: Muốn duy trì dao động, ta phải bù đủ và 2ung phần năng lượng bị tiêu hao trong mỗi chu

kì.Ta có thể dung tranzito để điều khiển việc bù năng lượng từ pin cho khung dao động LC ăn nhịp với t ừng

chu kì dao động của mạch. Dao động trong khung LC được duy trì ổn định với tần số riêng ω0 của mạch,

người ta gơi đó là một hệ tự dao động

Dao động điện từ cưỡng bức.

Sự cộng hưởng Dòng điện trong mạch LC buộc phải biến thiên theo tần số ω của nguồn điện ngồi chứ

khơng thể dao động theo tần số riêng ω0 được nữA. Quá trình này được gọi là dao động điện từ cưỡng bứC.

Khi thay đổi tần số ω của nguồn điện ngoài thì biên độ của dao động điện trong khung thay đ ổi theo, đ ến

khi ω = ω0 thì biên độ dao động điện trong khung đạt giá trị cực đại. Hiện tượng này gọi là s ự cộng hưởng.



II



III



B. CÁC DẠNG BÀI TẬP



Ι.



PHƯƠNG PHÁP GIẢI:



Dạng 1: CHU KÌ-TẦN SỐ CỦA MẠCH DAO ĐỘNG



1

LC







Tần số góc của mạch dao động: ω =



hay ω 2 LC = 1







Chu kì của mạch dao động: T = 2π LC hay T 2 = 4π 2 LC



Q 

ω

1

1  I 

=

=  0 ÷ ⇒ T = 2π  0 ÷

2π 2π LC 2π  Q0 

• Tần số của mạch dao động:

 I0 

do I 0 = ω .Q0

f =



CHÚ Ý:







1



 LC1 → f1 = 2π LC

1

1

1



1

=

+

Mạch dao động gồm 

nếu L ( C1 nt C2 ) hay

1

Cnt C1 C2

 LC → f =

2

2



2π LC2



⇒ Cnt =



 f nt2 = f12 + f 22

λ1λ2



 1 = 1 + 1 ⇒ λnt =

λ12 + λ22

 Tnt2 T12 T22





 LC1 → f1

nếu L ( C1 / / C2 ) hay C// = C1 + C2

 LC2 → f1



Mạch dao động gồm 



1

1

 1

 f 2 = f 2 + f 2 ⇒ λ = λ2 + λ2

1

2

//

1

2

 //

2

2

2

T/ / = T1 + T2

 Nếu mạch dao động có L biến đổi từ Lmin → Lmax và C biến đổi từ Cmin → Cmax thì:

Tmax = 2π Lmax Cmax & Tmin = 2π LminCmin

L: độ tự cảm, đơn vị henry(H)

1mH = 10-3 H [mili (m) = 10−3 ]

Fanpage : Ơn thi Đại học mơn Vật Lý



C:điện dung đơn vị là Fara (F)

1mF = 10-3 F [mili (m) = 10−3 ]



f:tần số đơn vị là Héc (Hz)

1KHz = 103 Hz [ kilô = 103 ]

Trang 2



C1 C2

C1 + C2



Luyện thi THPT QUỐC GIA tại Kim Mã



LH :097 1313 765



1µH = 10-6 H [micrơ( µ )= 10−6 ]



1µF = 10-6 F [micrơ( µ )= 10−6 ]



1nH = 10-9 H [nanô (n) = 10−9 ]



1nF = 10-9 F [nanô (n) = 10−9 ]

1pF = 10-12 F [picô (p) = 10−12 ]



1MHz = 106 Hz [Mêga(M) = 106 ]

1GHz = 109 Hz [Giga(G) = 109 ]



II. BÀI TẬP:

Câu 1. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L khơng đổi và tụ điện có điện dung

C thay đổi đượC. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện

dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện

từ riêng trong mạch là

A. f2 = 4f1

B. f2 = f1/2

C. f2 = 2f1

D. f2 = f1/4

Câu 2. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = q ocos( ω t + π ). Tại thời

điểm t = T/4 , ta có:

A. Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0.

B. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.

C. Điện tích của tụ cực đại.

D. Năng lượng điện trường cực đại.

Câu 3. Tần số dao động của mạch LC tăng gấp đôi khi:

A. Điện dung tụ tăng gấp đôi

B. Độ tự cảm của cuộn dây

tăng gấp đôi

C. Điên dung giảm còn 1 nửa

D. Chu kì giảm một nửa

Câu 4. Trong mạch thu sóng vơ tuyến người ta điều chinh điện dung của tụ C = 1/4000 π(F) và độ tự cảm của cuộn

dây L = 1,6/π (H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu ? Lấy π2 = 10.

A. 100Hz.

B. 25Hz.

C. 50Hz.

D. 200Hz.

Câu 5. Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì:

B. Ta giảm độ tự cảm L còn L 16



A. Ta tăng điện dung C lên gấp 4 lần



C. Ta giảm độ tự cảm L còn L 4

D. Ta giảm độ tự cảm L còn L 2

Câu 6. Một tụ điện C = 0,2mF . Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm L phải có giá trị bằng

bao nhiêu ? Lấy π 2 = 10 .

A. 1mH.

B. 0,5mH.

C. 0,4mH.

D. 0,3mH.

Câu 7. Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 π ( H ) và một tụ điện có điện dung C. Tần số

dao động riêng của mạch là 1MHz. Giá trị của C bằng:

A. C = 1



4π (



pF )



B. C = 1



4π (



F)



C. C = 1



4π (



mF )



D. C = 1



4π (



µF )



Câu 8. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và t ụ điện có điện dung C =

0,2µF. Biết dây dẫn có điện trở thuần khơng đáng kể và trong mạch có dao đ ộng điện từ riêng. Chu kì dao đ ộng

điện từ riêng trong mạch là

A. 6,28.10-4s.

B. 12,57.10-4s.

C. 6,28.10-5s.

D. 12,57.10-5s.

Câu 9. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm khơng đổi, t ụ đi ện có đi ện dung C thay

đổi. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10

MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

A. 12,5 MHz.

B. 2,5 MHz.

C. 17,5 MHz.

D. 6,0 MHz.

Câu 10. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản t ụ

điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự

do của mạch là

A. 2,5.103 kHz.

B. 3.103 kHz.

C. 2.103 kHz.

D. 103 kHz.

Câu 11. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm khơng đổi và t ụ điện có điện dung

thay đổi đượC. Điện trở của dây dẫn khơng đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá

trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng

trong mạch là

A. f2 = 0,25f1.

B. f2 = 2f1.

C. f2 = 0,5f1.

D. f2 = 4f1.

Câu 12. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay

đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi đ ược.

A. từ 4π LC1 đến 4π LC2 .B. từ 2π LC1 đến 2π LC2 C. từ 2 LC1 đến 2 LC2 .



D. từ 4 LC1 đến



4 LC2 .

Câu 13. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH và một t ụ điện có điện dung C = 0,1 µF. Tần

số riêng của mạch có giá trị nào sau đây?

Fanpage : Ôn thi Đại học môn Vật Lý



Trang 3



Luyện thi THPT QUỐC GIA tại Kim Mã



LH :097 1313 765



A. 1,6.104Hz.

B. 3,2.104Hz.

C. 1,6.103Hz.

D. 3,2.103Hz.

Câu 14 . Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điiện dung 0,1

µF. Dao động điện từ riên của mạch có tần số góc

A. 3.105 rad/s.

B. 2.105 rad/s.

C. 105 rad/s.

D. 4.105 rad/s.

Câu 15. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2µH và tụ điện có điện dung 8µF. Tần số dao

động riêng của mạch bằng

A. 10



6



Hz .

8π ( )



B. 10



6



Hz

4π ( )



8



C. 10



Hz

6π ( )



8



D. 10



4π (



Hz)



Câu 16. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L khơng đ ổi và t ụ điện có điện dung C

thay

đổi đượC. Điều chinh điện dung của tụ đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động

riêng của mạch là 5 f1 thì phải điều chinh điện dung của tụ điện đến giá trị

A. 5C1



B.



C1



5



C.



5 C1



D.



C1



5



Câu 17. Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C 1 và C2. Khi dùng L và C1 thì mạch có tần số

riêng là f1 = 3MHz. Khi dùng L và C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4MHz. Khi dùng L và C1, C2 mắc song song thì tần

số riêng của mạch là

A. 7MHz.

B. 5MHz.

C. 3,5MHz.

D. 2,4MHz

Câu 18. . Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C1 và C2. Khi dùng L và C1 thì mạch có tần số

riêng là f1 = 3MHz. Khi dùng L và C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4MHz. Khi dùng L và C1, C2 mắc nối tiếp thì tần

số riêng của mạch là

A. 7MHz.

B. 5MHz.

C. 3,5MHz.

D. 2,4MHz.

1

Câu 19. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = π ( H ) và một tụ điện có điện dung C.

Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Giá trị của C bằng:

A. C = 1 4π F

B. C = 1 4π mF

C. C = 1 4π μF

D. C = 1 4π pF

Câu 20. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,1H. Cường độ dòng điện qua mạch

có biểu thức i = I 0 cos2000π t . Lấy π 2 = 10 . Tụ trong mạch có điện dung C bằng

A. 0, 25µ F

B. 0, 25 pF

C. 0, 4 µ F

D. 4 pF

Câu 21. Tụ điện của một mạch dao động có thể thay đổi điện dung từ C1 = 56 pF đến C2 = 670 pF . Độ tự cảm của

cuộn cảm cần thay đổi trong phạm vi nào để tần số dao động của mạch có thể thay đ ổi từ f1 = 2,5MHz đến

f 2 = 7,5MHz ?

A. Từ 0, 735µ H đến 7, 25µ H

B. Từ 0,673µ H đến 7,5µ H

C. Từ 0, 673µ H đến 72, 4 µ H

D. Từ 0, 763µ H đến 72, 4µ H

Câu 22. Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0, 01cos100π t (A). Hệ số tự cảm của cuộn

dây là 0,2H. Tính điện dung C của tụ điện.

A. 0,001F

B. 7.10−4 F

C. 5.10−4 F

D. 5.10−5 F

Câu 23. Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện C và một cuộn cảm L. Bỏ qua điện trở thuần của mạch.

Nếu thay C bởi các tụ điện C1, C2 ( C1 > C2 ) mắc nối tiếp thì tần số dao động riêng của mạch là 12,5Hz, còn nếu thay

bởi hai tụ mắc song song thì tần số dao động riêng của mạch là 6Hz. Xác định tần số dao đ ộng riêng của m ạch khi

thay C bởi C1 ?

A. 10MHz

B. 9MHz

C. 8MHz

D. 7,5MHz

Câu 24. Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung 40nF, thì mạch có tần số 2.10 4 Hz. Để mạch có tần số

104Hz thì phải tăng thêm điện dung một lượng có giá trị

A. 160nF.

B. 120nF .

C. 80nF.

D. 40nF .

Câu 25. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2 mH và tụ xoay Cx. Giá trị Cx để chu kì riêng của mạch là T = 1

µ s là

A. 2,5 pF.

B. 1,27 pF.

C. 12,66 pF.

D. 7,21 pF.

Câu 26. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và một t ụ điện có điện dung C thay

đổi. Biết điện trở của dây dẫn là khơng đáng kể và trong mạch có dao đ ộng điện t ừ riêng. Khi đi ện dung có giá tr ị

C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung tăng thêm một lượng có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao

động riêng của mạch là

A. f 2 =



f1



5



.



B. f 2 = 2 f1.



Fanpage : Ơn thi Đại học mơn Vật Lý



C. f 2 =



f1



2



.



D. f 2 = 4 f1.



Trang 4



Luyện thi THPT QUỐC GIA tại Kim Mã



LH :097 1313 765



Câu 27. Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 640mH và tụ điện có điện dung C biến

thiên từ 36pF đến 225pF. Tần số riêng của mạch biến thiên trong khoảng:

A. 0,42kHz – 1,05kHz

B. 0,42Hz – 1,05Hz

C. 0,42GHz – 1,05GHz

D. Đáp số khác

Câu 28. Một mạch dao động điện từ có cuộn cảm không đổi L và tụ C. Nếu thay tụ điện C bởi các t ụ điện C 1, C2 thõa



C1C2

và C = C1 + C2 thì chu kì dao động riêng của mạch lần lượt là

C1 + C2



mãn lần lượt các hệ thức sau song song C =



48 µs và 10 µs . Hãy xác định chu kỳ của mạch khi mạch chi có L và C1

A. 9 µs

B. 8 µs

C. 10 µs

D. Đáp số khác

Câu 30. Mạch dao động gồm cuộn cảm và hai tụ điện C1 và C2. Nếu mắc hai tụ C1 và C2 song song với cuộn cảm L thì

tần số dao động của mạch là f1 = 24kHz. Nếu dùng hai tụ C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần số riêng của mạch là f2 =

50kHz.

Nếu mắc riêng lẽ từng tụ C1, C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động riêng của mạch là

A. f1 = 40kHz và f2 = 50kHz B. f1 = 50kHz và f2 = 60kHz C. f1 = 30kHz và f2 = 40kHz D. f1 = 20kHz và f2 = 30kHz

BẢNG ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

B

A

D

B

B

B

A

D

D

D

C

B

A

C

A

16 17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

B

D

B

D

A

C

D

D

B

C

A

D

D

C



Ι.



Dạng 2: VIẾT BIỂU THỨC ĐIỆN TÍCH, CƯỜNG ĐỘ DỊNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP

PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

1. Điện tích tức thời của tụ:



q = Q0 .c os( ω .t + ϕ q )( C )

Q0 (C ) :điệ

n tích cực đại củ

a tụ

Với:

CHÚ Ý: Khi t = 0 nếu q đang tăng (tụ điện đang tích điện) thì ϕ q < 0; nếu q đang giảm (tụ điện đang

phóng điện) thì ϕ q > 0

2. Điện áp tức thời giữa hai bản tụ của mạch dao động LC:

Q

q

= U 0 .cos( ω .t + ϕu )( V ) Đặ

t U0= 0 hay Q0 = C .U 0

C

C

U 0 (V ) :hiệ

u điệ

n thếcực đại giữ

a hai bả

n tụ

Với:

CHÚ Ý: Ta thấy ϕ u = ϕ q. Khi t = 0 nếu u đang tăng thì ϕ u < 0; nếu u đang giảm thì ϕ u > 0

u=



3. Cường độ dòng điện qua cuộn dây:



Với:



i = q ' = −ωQ0 .sin (ω .t +ϕ q ) (A) Vớ

i: I 0=ω .Q0 = ω .C.U0





π

hay i =I 0 .cos(ω .t +ϕ q + ) ( A)



2



I 0 ( A ) : cườ

ng độdò

ng điệ

n cực đại















π

2



CHÚ Ý: Khi t =0 nếu i đang tăng thì ϕ i < 0; nếu i đang giảm thì ϕ i > 0. Với: ϕi = ϕ q +

+ q;u cùng pha nhau ϕu = ϕ q

+ i sớm pha hơn u, q một góc π /2. Nên ta có: ϕi = ϕ q +

2



2



π

π

= ϕu +

2

2

2



2



 u  i 

 q  i 

+

=

1

hoặ

c

 ÷



÷

 ÷

÷  ÷

÷ +  ÷

÷ =1

 U0   I 0 

 Q0   I 0 

+ Quy ước: q > 0 ứng với bản tụ ta xét tích điện dương thì i > 0 ứng với dòng điện đến bản tụ ta xét.

+ Liên hệ giữa giá trị biên độ và hiệu dụng: U0 = U 2 ; I0 = I 2 A

ΙΙ.

BÀI TẬP



Fanpage : Ơn thi Đại học mơn Vật Lý



Trang 5



Luyện thi THPT QUỐC GIA tại Kim Mã



LH :097 1313 765



Câu 1. Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2 π ( H ) , mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 3,18µF . Điện

áp tức thời giữa hai bản tụ có biểu thức u = 100 cos(100πt − π 6 )(V) . Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch có

dạng là:



A. i = cos(100πt + π 3 ) (A)



B. i = 0,1 5 cos(100πt − π 3 ) (A)



C. i = 0,1 5 cos(100πt − 2π 3 ) (A)



D. i = 0,1 5 cos(100πt + π 3 ) (A)



Câu 2. Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L = 10-4H. Điện trở thuần của cuộn

dây và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của điện áp giữa hai đ ầu cuộn dây là: u = 80cos(2.10 6t - π/2)V,

biểu thức của dòng điện trong mạch là:

B. i = 0,4cos(2.106t - π)A



A. i = 4sin(2.106t )A



D. i = 40sin(2.106t - π )A



C. i = 0,4cos(2.106t)A



2

Câu 3. Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 10µ F và cuộn dây thuần cảm có hệ số tử cảm L = 10 mH . Tụ

điện được tích điện đến điện áp 12V. Sau đó cho tụ phóng điện trong mạch. Lấy π 2 = 10 và góc thời gian là lúc tụ

bắt đầu phóng điện. Biểu thức của dòng điện trong cuộn cảm là :



(



)



−10

6

A. i = 1, 2.10 cos 10 π t + π 3 ( A)



(



(



)



−6

6

B. i = 1, 2π .10 cos 10 π t − π 2 ( A)



)



−8

6

−9

6

C. i = 1, 2π .10 cos 10 π t − π 2 ( A)

D. i = 1, 2.10 cos10 π t ( A)

Câu 4. Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 5 pF . Tụ

được tích điện đến điện áp 10V, sau đó người ta để cho tụ phóng điện trong mạch. Nếu chọn gốc thời gian là lúc tụ

bắt đầu phóng điện thì biểu thức của điện tích trên bản tụ điện là:

−11

6

−11

6

A. q = 5.10 cos10 t (C )

B. q = 5.10 cos 10 t + π (C )



(



(



)



)



(



)



−11

6

−11

6

C. q = 2.10 cos 10 t + π 2 (C )

D. q = 2.10 cos 10 t − π 2 (C )

Câu 5. Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch



B. trễ pha π 3 so với điện tích ở tụ điện.



A. ngược pha với điện tích ở tụ điện.



D. sớm pha π 2 so với điện tích ở tụ điện.

3

4

5

B

A

D



C. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.

1

A



2

B



Dạng 3: LIÊN QUAN ĐẾN CƯỜNG ĐỘ DỊNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP

PHƯƠNG PHÁP GIẢI:



I.



2







2



2



2



 u  i 

 q  i 

i sớm pha hơn u, q một góc π /2. Nên: 

c  ÷

U ÷

÷ +  I ÷

÷ = 1 hoaë

÷ +  ÷

÷ =1

 0  0

 Q0   I 0 

2

 u 2 i2 q2 i2

i

 2 + 2 = 2 + 2 = 1 ⇔ Q02 = q 2 +  ÷

ω 

Hay cơng thức độc lập với thời gian:  U 0 I 0 Q0 I 0



 hay i = ± ω Q 2 − q 2

0























Các công thức mở rộng:



I 0=ω .Q0 =



+



2π .Q0

Q

= 0

T

LC



+



U0 =



Q0

I

L

= 0 = I0

hayU 0 L = I 0 C

C ωC

C



CU02 − Cu2 = Li 2

⇒ LI 02 = CU02

 2

2

2

 LI 0 − Li = Cu



( ∗∗∗)



 Sự tương tự giữa dao động điện và dao động cơ

Đại lượng cơ

Đại lượng điện

Dao động cơ



x



q



Fanpage : Ơn thi Đại học mơn Vật Lý



Dao động điện



x''+ ω x = 0

2



q''+ ω 2 q = 0

Trang 6



Luyện thi THPT QUỐC GIA tại Kim Mã



LH :097 1313 765

k

m



ω=



1

LC



v



i



m



L



x = A.cos( ωt + ϕ ) m



q = Q0 .cos ωt + ϕ q C



k



1

C



v = x' = −ω A.sin( ωt + ϕ ) m

s



i = q' = −ωQ0 .sin ωt + ϕ q A



F



u



v

A2 = x 2 + ( ) 2

ω



µ



R



F = −kx = − mω 2 x



i

Q02 = q 2 + ( )2

ω

q

u = = Lω 2 q

C



ω=



(



(



)



)



Câu 1. Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8 µ H, điện trở không đáng kể. Điện áp cực đại ở

hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.

A. 43 mA

B. 73mA

C. 53 mA

D. 63 mA

Câu 2. Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, điện tích cực đ ại của t ụ q 0 = 6.10-10C. Khi điện tích

của

tụ bằng 3.10-10C thì dòng điện trong mạch có độ lớn.

A. 5. 10-7 A

B. 6.10-7A

C. 3.10-7 A

D. 2.10-7A

Câu 3. Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 50 µF và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH. Điện áp cực

đại

trên tụ điện là 6V. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng 4V là:

A. 0,32A.

B. 0,25A.

C. 0,60A.

D. 0,45A.

Câu 4. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t)(A). Cu ộn dây có đ ộ t ự

cảm L = 50mH. Điện áp giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng cường đ ộ

dòng điện hiệu dụng là.:

A. 2 2 V.

B. 32V.

C. 4 2 V.

D. 8V.

Câu 5. Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80µ H , điện trở không đáng kể. Điện áp cực đại ở

hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.

A. 73mA.

B. 43mA.

C. 16,9mA.

D. 53mA.

Câu 6. Trong một mạch dao động LC khơng có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Đi ện áp

cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U 0 và I0 . Tại thời điểm cường độ dòng

điện trong mạch có giá trị I0/2 thì độ lớn điện áp giữa hai bản tụ điện là

A. 3U0 /4.

B. 3 U0 /2

C. U0/2.

D. 3 U0 /4

Câu 7. Cho mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L = 10 mH. Khi trong mạch có m ột dao đ ộng đi ện t ừ t ự do thì

đo được cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 10 mA, điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10V. Điện dung C của

tụ điện có giá trị là

A. 10 µ F .

B. 10 nF.

C. 10 pF.

D. 0,1 pF.

Câu 8. Khung dao động (C = 10µF; L = 0,1H). Tại thời điểm uC = 4V thì i = 0,02A. Cường độ cực đại trong khung bằng:

A. 4,5.10–2A

B. 4,47.10–2A

C. 2.10–4A

D. 20.10–4A

Câu 9. Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung 0,5nF.

Trong mạch có dao động điện từ điều hòa.Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1mA thì điện áp hai đ ầu t ụ đi ện

là 1V. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đ ầu tụ là:

A. 2 V

B. 2 V

C. 2 2 V

D. 4 V

Câu 10: Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có gía trị cực đ ại q 0 = 10-8C. Thời gian

để tụ phóng hết điện tích là 2 µ s. Cường độ hiệu dụng trong mạch là:

A. 7,85mA.

B. 78,52mA.

C. 5,55mA.

D. 15,72mA.

Câu 11. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t (A).Tụ đi ện trong m ạch có

điện dung 5µF. Độ tự cảm của cuộn cảm là

−6



−8



A. L = 50 H

B. L = 5.10 H

C. L = 5.10 H

D. L = 50mH

Câu 12. Một mạch dao động LC, gồm tụ điện có điện dung C = 8nF và một cuộn dây thuần cảm có đ ộ t ự cảm L =

2mH. Biết điện áp cực đại trên tụ 6V. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6mA, thì điện áp gi ữa 2 đ ầu cu ộn

cảm gần bằng.

A. 4V

B. 5,2V

C. 3,6V

D. 3V

Câu 13. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 10 4rad/s. Điện tích cực

đại trên tụ điện là 10-9C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10-6A thì điện tích trên tụ điện là

Fanpage : Ôn thi Đại học môn Vật Lý



Trang 7



Luyện thi THPT QUỐC GIA tại Kim Mã



LH :097 1313 765



A. 8.10-10 C.

B. 4.10-10 C.

C. 2.10-10 C.

D. 6.10-10 C.

7

-12

Câu 14. Một mạch dao động LC có ω =10 rad/s, điện tích cực đại của tụ q0 = 4.10 C. Khi điện tích của tụ q = 2.1012

C thì dòng điện trong mạch có giá trị:

A. 2.10−5 A

B. 2 3.10−5 A

C. 2.10−5 A

D. 2 2.10 −5 A

Câu 15. Một tụ điện có điện dung C = 8nF được nạp điện tới điện áp 6V rồi mắc với một cuộn cảm có L = 2mH.

Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là

A. 0,12 A.

B. 1,2 mA.

C. 1,2 A.

D. 12 mA.

Câu 16. Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì điện áp cực đại giữa hai bản t ụ điện U 0C liên

hệ với cường độ dòng điện cực đại I0 bởi biểu thức:

A. U 0C =



1

π



L

C



B. U 0C =



L

I0

C



L

I0

C



C. U 0C =



L

I0

πC



D. U 0C =



Câu 17. Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125µF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50µH.

Điện trở thuần của mạch khơng đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3V. C ường độ dòng điện cực đại trong

mạch là

A. 7,5 2 mA.

B. 15mA.

C. 7,5 2 A.

D. 0,15A.

Câu 18. Một mạch dao động điện tử có L = 5mH; C = 31,8μF, điện áp cực đại trên tụ là 8V. Cường độ dòng điện

trong mạch khi điện áp trên tụ là 4V có giá trị:

A. 5,5mA.

B. 0,25mA.

C. 0,55A.

D. 0,25A.

Câu 19. Mạch dao động gồm tụ điện có C = 125nF và một cuộn cảm có L = 50 µH. Điện trở thuần của mạch không

đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện U0 = 1,2V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 6.10-2A.

B. 3 2 A.

C. 3 2 mA.

D. 6mA

Câu 20. Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 4500pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 5 μH. Điện áp cực

đại ở hai đầu tụ điện là 2V. Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là

A. 0,03A.

B. 0,06A.

C. 6.10-4A.

D. 3.10-4A.

Câu 21. Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos2000t(A). Cuộn dây có đ ộ

tự cảm là 50mH. Xác định điện áp giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời bằng giá trị hi ệu

dụng

A. 4 5V

B. 4 2V

C. 4 3V

D. 4V

Câu 22. Trong mạch dao động LC, điện trở thuần của mạch không đáng kể, đang có một dao động điện từ tự do . Điện tích

cực đại của tụ điện là 1 µC và dòng điện cực đại qua cuộn dây là 10A. Tần số dao động riêng của mạch

A. 1,6 MHz.

B. 16 MHz .

C. 16 kHz .

D. 1,6 kHz .

Câu 23 (ĐH – CĐ 2010): Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C

đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và

cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

2

2

2

A. i = LC (U 0 − u ) .



1

C

16

B



2

A

17

D



3

D

18

C



2

B. i =



4

C

19

A



5

C

20

B



C

(U 02 − u 2 ) .

L



6

B

21

B



7

B

22

A



C. i 2 =



LC (U 02 − u 2 ) .



BẢNG ĐÁP ÁN

8

9

10

B

B

C

23

24

25

B



11

D

26



2

D. i =



12

B

27



13

A

28



L

(U 02 − u 2 ) .

C



14

B

29



15

D

30



Dạng 4:ÁP DỤNG MỐI LIÊN HỆ GIỮA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA VÀ CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

Câu 1. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 µH và tụ điện có điện dung

5µF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên m ột bản t ụ

điện có độ lớn cực đại là

A. 5π.10-6s.

B. 2,5π.10-6s.

C.10π.10-6s.

D. 10-6s.

Câu 2. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 µH và tụ điện có điện dung

5µF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên m ột bản t ụ

điện có độ lớn cực đại là

A. 5π.10-6 s.

B. 2,5π.10-6 s.

C.10π.10-6 s.

D. 10-6 s.

Câu 3. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1mH và tụ điện có điện dung



µF ) . Tính khoảng thời gian từ lúc điện áp trên tụ cực đại U0 đến lức điện áp trên tụ + U 0 ?

2

A. 3 µs

B. 1 µs

C. 2 µs

D. 5,83 µs



0,1



π(



Fanpage : Ơn thi Đại học mơn Vật Lý



Trang 8



Luyện thi THPT QUỐC GIA tại Kim Mã



LH :097 1313 765



Câu 4. Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một

bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu

kì dao động riêng của mạch dao động này là

A. 4Δt.

B. 6Δt.

C. 3Δt.

D. 12Δt.

Câu 5. Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là

T2 = 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm

của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì ti số độ lớn cường độ

dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

A. 2.

B. 4.

C. 0,5.

D. 0,25.

Câu 6. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện

trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10 -4s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên

tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

A. 2.10-4s.

B. 6.10-4s.

C. 12.10-4s.

D. 3.10-4s.

Câu 7. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện

trường giảm từ cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10 -4 s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ

giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

A. 4.10-4 s.

B. 3.10-4 s.

C. 12.10-4 s.

D. 2.10-4 s.

Câu 8. Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ

điện là 4 2 µC và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5 π 2 A. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên

một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là



A. 4 3 ( µ s ) .

B. 16 3 ( µ s ) .

C. 2 3 ( µ s ) .

D. 8 3 ( µ s ) .

Câu 9. Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao đ ộng T. Tại th ời đi ểm t = 0, đi ện

tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là

A. T 8 .

B. T 2 .

C. T 6 .

D. T 4 .

Câu 10. Một mạch dao dộng LC lí tưởng có chu kì dao động là T. Tại một thời điểm điện tích trên t ụ đi ện bằng

6.10-7C, sau đó một khoảng thời gian ∆t = 3T/4 cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,2π.10-3A. Tìm chu kì T.



A. 16 ( ms ) .

B. 16 ( µ s ) .

C. 10 ( µ s ) .

D. 10 ( ms ) .

Câu 11. Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó dòng điện

trong mạch có cường độ 8π ( mA) và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 3T / 4 thì điện tích trên bản tụ có độ lớn

2.10−9 C. Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng

A. 0,5ms.

B. 0, 25ms.

C. 0,5µ s.

D. 0, 25µ s.

Câu 11. Trong mạch dao động lý tưởng tụ có điện dung C=2nF. Tại thời điểm t1 thì cường độ dòng điện là 5mA,

sau đó T/4 điện áp giữa hai bản tụ là u=10V. Độ tự cảm của cuộn dây là:

A. 0,04mH

B. 8mH

C. 2,5mH

D. 1mH

BẢNG ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

A



A



D



B



A



A



D



D



Đ



D



C



B



CHỦ ĐỀ 2: SÓNG ĐIỆN TỪ

LÝ THUYẾT:

Ι.

ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

1. Liên hệ giữa điện trường biến thiên và từ trường biến

thiên

Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi

đó xuất hiện một điện trường xốy.

Điện trường xốy là điện trường có các đường sức là đường cong kín.

Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó

xuất hiện một từ trường.

Đường sức của từ trường ln khép kín.

2. Điện từ trường :Mỗi biến thiên theo thời gian của từ trường

sinh ra trong khơng gian xung quanh một điện trường xốy

biến thiên theo thời gian, ngược lại mỗi biến thiên theo thời gian của điện tr ường cũng sinh ra m ột t ừ

trường biến thiên theo thời gian trong không gian xung quanh.



Α.



Fanpage : Ơn thi Đại học mơn Vật Lý



Trang 9



Luyện thi THPT QUỐC GIA tại Kim Mã



LH :097 1313 765



Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên cùng tồn tại trong khơng gian. Chúng có thể chuy ển hóa lẫn

nhau trong một trường thống nhất được gọi là điện từ trường.

ΙΙ.

Sóng điện từ - Thơng tin liên lạc bằng vơ tuyến

 Khái niệm : Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

1. Đặc điểm của sóng điện từ

+ Sóng điện từ lan truyền được trong chân không với vận tốc bằng vận t ốc ánh sáng (c ≈ 3.108m/s). Sóng điện

từ lan truyền được trong các điện môi. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong các điện mơi nh ỏ h ơn trong chân

không và phụ thuộc vào hằng số điện mơi.

ur

ur

+ Sóng điện từ là sóng ngang. Trong q trình lan truyền E và B ln ln vng góc với nhau và vng góc

với phương truyền sóng. Tại mỗi điểm dao động của điện trường và từ trường luôn cùng pha với nhau.

+ Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường thì nó cũng bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.

Ngồi ra cũng có hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ... sóng điện t ừ.

+ Sóng điện từ mang năng lượng. Khi sóng điện từ truyền đến một anten, làm cho các electron t ự do trong

anten dao động .

+Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, như tia lửa điện, cầu dao đóng, ngắt mạch điện, trời sấm sét ... .

2. Thông tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến

α) Sóng vơ tuyến là các sóng điện từ dùng trong vơ tuyến, có bước sóng từ vài m đến vài km. Theo bước sóng,

người ta chia sóng vơ tuyến thành các loại: sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung và sóng dài.

 Tầng điện li là lớp khí quyển bị ion hóa mạnh bởi ánh sáng Mặt Trời và nằm trong khoảng độ cao t ừ 80

km đếm 800 km, có ảnh hưởng rất lớn đến sự truyền sóng vơ tuyến điện.

+ Các phân tử khơng khí trong khí quyển hấp thụ rất mạnh các sóng dài, sóng trung và sóng c ực ngắn nh ưng ít

hấp thụ các vùng sóng ngắn. Các sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li và mặt đất.

Loại sóng

Tần số

Bước sóng

Đặc tính

Sóng dài



3 - 300 KHz



Năng lượng nhỏ, ít bị nước hấp thụ, dùng thông

tin liên lạc dưới nước.

Sóng trung

0,3 - 3 MHz

103 - 102 m Ban ngày tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm ít bị

hấp thụ => ban đêm nghe đài sóng trung rõ hơn

ban ngày

2

Sóng ngắn

Năng lượng lớn, bị tầng điện li và mặt đất phản

3 - 30 MHz

10 - 10 m

xạ nhiều lần => thơng tin trên mặt đất kể cả ngày

và đêm.

Sóng cực ngắn 30 - 30000 MHz 10 - 10-2 m

Có năng lượng rất lớn, không bị tầng điện li hấp

thụ, xuyên qua tầng điện li nên dùng thông tin vũ

trụ, vơ tuyến truyền hình.

β) Ngun tắc chung của thơng tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến điện:

• Biến điệu sóng mang: Biến âm thanh (hoặc hình ảnh) muốn truyền đi thành các dao động điện từ có tần

số thấp gọi là tín hiệu âm tần (hoặc tín hiệu thị tần).

• Trộn sóng: Dùng sóng điện từ tần số cao (cao tần) để mang (sóng mang) các tín hiệu âm tần hoặc thị tần

đi xa . Muốn vậy phải trộn sóng điện từ âm tần hoặc thị tần với sóng điện từ cao tần (biến điệu). Qua

anten phát, sóng điện từ cao tần đã biến điệu được truyền đi trong không gian.

• Thu sóng : Dùng máy thu với anten thu để chọn và thu lấy sóng điện từ cao t ần muốn thu.

• Tách sóng: Tách tín hiệu ra khỏi sóng cao tần (tách sóng) rồi dùng loa để nghe âm thanh truyền t ới ho ặc

dùng màn hình để xem hình ảnh.

• Khuếch đại:Để tăng cường độ của sóng truyền đi và tăng cường độ của tín hiệu thu đ ược người ta dùng

các mạch khuếch đại.

χ) Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản

1.Micrô

1

2.Mạch phát sóng điện từ cao tần.

3.Mạch biến điệu.

5

3

4

4.Mạch khuếch đại.

5.Anten phát

2

Ăng ten phát: là khung dao động hở (các vòng dây của cuộn L hoặc 2 bản tụ C xa nhau), có cuộn dây mắc xen

gần cuộn dây của máy phát. Nhờ cảm ứng, bức xạ sóng điện từ cùng tần số máy phát sẽ phát ra ngồi khơng

gian.

a) Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản1.Anten thu

2.Mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần.

3.Mạch tách sóng.

5

4.Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần .

4

3

1

2

5.Loa

Fanpage : Ôn thi Đại học môn Vật Lý

Trang 10



105 - 103 m



Luyện thi THPT QUỐC GIA tại Kim Mã



LH :097 1313 765



Ăng ten thu: là 1 khung dao động hở, nó thu được nhiều sóng, có tụ C thay đổi. Nh ờ s ự cộng hưởng với tần số

sóng cần thu ta thu được sóng điện từ có f = f0

3. Bước sóng điện từ thu và phát:







c

λ = c.T = f = 2π c L.C 







8

Với: c = 3.10 m s vận tốc của ánh sáng trong chân không.



 CHÚ Ý:

♦ Mạch dao động có L biến đổi từ LMin → LMax và C biến đổi từ CMin → CMax thì bước sóng λ của sóng điện từ

phát (hoặc thu):

λMin tương ứng với LMin và CMin : λ min = c2π L min Cmin

λMax tương ứng với LMax và CMax : λ max = c2π L max C max

9. Góc quay α của tụ xoay: Tụ xoay có điện dung C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay α:



Cα = a.α + b = a.α + C0

 CHÚ Ý:

+ Từ các dữ kiện α min; α max ; Cmin ; Cmax ta tìm được 2 hệ số a và b.

+ Từ các dữ kiện λ và L ta tìm được C rồi thay vào: C = a.α + b , suy ra góc xoay α.

Hoặc:



+ Khi tụ quay từ αmin đến α (để điện dung từ Cmin đến C) thì:



α − α min

C − Cmin

=

α max − α min C max − Cmin



+ Khi tụ quay từ vị trí αmax về vị trí α (để điện dung từ C đến Cmax) thì:



α max − α

Cmax − C

=

α max − α min Cmax − Cmin



2



ỉλ1 ư

C0 + C x1

C





= 1=

+ Khi t xoay Cx // C0: ỗ







ữ C2 C0 + C x

èλ 2 ø

2

- Lưu ý quan trong: Sóng mang có biên độ bằng biên độ của sóng âm tần, có tần số bằng tần số của sóng cao

tần.

DẠNG . SỰ PHÁT VÀ THU SĨNG ĐIỆN TỪ

Câu 1. Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một t ụ điện có điện dung biến

đổi đượC. Khi đặt điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì bắt được sóng có bước sóng 30m. Khi điện dung của t ụ

điện giá trị 180pF thì sẽ bắt được sóng có bước sóng là

A. 150 m.

B. 270 m.

C. 90 m.

D. 10 m.

Câu 2. Mạch chọn sóng của một máy thu vơ tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 0,1nF và cu ộn cảm có đ ộ t ự

cảm 30 µ H. Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vơ tuyến thuộc dải

A. sóng trung

B. sóng dài

C. sóng ngắn

D. sóng cực ngắn.

Câu 3. Mạch chọn sóng của một máy thu vơ tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung thay đ ổi t ừ 10



160



π(



pF ) và cuộn dây có độ tự cảm 2,5



π(



π(



pF ) đến



µ H ) . Mạch trên có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng nằm



trong

khoảng nào ?

A. 2m ≤ λ ≤ 12m

B. 3m ≤ λ ≤ 12m

C. 3m ≤ λ ≤ 15m

D. 2m ≤ λ ≤ 15m

Câu 12. Một máy thu thanh có mạch chọn sóng là mạch dao động LC lí t ưởng, với t ụ C có giá trị C 1 thì sóng bắt

được có bước sóng 300m, với tụ C có giá trị C2 thì sóng bắt được có bước sóng 400m. Khi tụ C gồm tụ C1 mắc nối

tiếp với tụ C2 thì bước sóng bắt được là

A. 500m

B. 240m

C. 700m

D. 100m

Câu 13. Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm khơng đổi và một t ụ điện có điện dung biến thiên. Khi

điện dung của tụ là 20nF thì mạch thu được bước sóng 40m. Nếu muốn thu đ ược bước sóng 60m thì ph ải đi ều

chinh điện dung của tụ

A. Giảm 4nF

B. Giảm 6nF

C. Tăng thêm 25nF

D. Tăng thêm 45nF



Fanpage : Ơn thi Đại học mơn Vật Lý



Trang 11



Luyện thi THPT QUỐC GIA tại Kim Mã



LH :097 1313 765



Câu 14. Khi mắc tụ điện C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 60m; Khi mắc tụ điện có

điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m. Khi mắc C1 nối tiếp C2 với cuộn cảm L

thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?

A. λ = 140m.

B. λ = 100m

C. λ = 48m.

D. λ = 70m.

Câu 15. Mạch dao động LC trong máy thu vơ tuyến có điện dung C0 =8,00.10-8F và độ tự cảm L = 2.10-6 H, thu được

sóng điện từ có bước sóng 240 π m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18 π m người ta phải mắc thêm vào

mạch

một tụ điện có điện dung C bằng bao nhiêu và mắc như thế nào ?

A. Mắc nối tiếp và C = 4,53.10-10F

B. Mắc song song và C = 4,53.10-10F

-8

C. Mắc song song và C = 4,53.10 F

D. Mắc nối tiếp và C = 4,53.10-8F

Câu 16. Mạch chọn sóng của một máy thu vơ tuyến gồm một cuộn dây có đ ộ t ự cảm



1

mF và một tụ xoay.

108π 2



Tụ xoay có điện dung biến thiên theo góc xoay C = α + 30(pF). Để thu được sóng điện từ có bước sóng 15m thì góc

xoay bằng bao nhiêu ?

A. 35,50

B. 37,50

C. 36,50

D. 38,50

Câu 17. Mạch chọn sóng của máy thu vơ tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2.10 -5H và một tụ xoay có điện

dung biến thiên từ C1 = 10pF đến C2 = 500pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1800. Khi góc xoay của tụ bằng 900

thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là:

A. 26,64m.

B. 188,40m.

C. 134,54m.

D. 107,52m.

Câu 18. Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100pF và cuộn cảm có đ ộ t ự cảm



1

µH . Để có thế bắt được sóng điện từ có bước sóng từ 12m đến 18m thì cần phải ghép thêm một t ụ điện có

π2



điện dung biến thiên. Điện dung biến thiên trong khoảng nào ?

A. 0,3nF ≤ C ≤ 0,9nF B. 0,3nF ≤ C ≤ 0,8nF C. 0,4nF ≤ C ≤ 0,9nF D. 0,4nF ≤ C ≤ 0,8nF

Câu 19. Mạch chọn sóng của một máy thu vơ tuyến gồm một tụ điện có điện dung 2000pF và cu ộn cảm có đ ộ t ự

cảm 8,8 µH . Để có thể bắt được dải sóng ngắn có bước sóng từ 10m đến 50m thì cần phải ghép thêm một t ụ đi ện

có điện dung biến thiên. Điện dung biến thiên trong khoảng nào ?

A. 4,2nF ≤ C ≤ 9,3nF

B. 0,3nF ≤ C ≤ 0,9nF

C. 0,4nF ≤ C ≤ 0,8nF

D. 3,2nF ≤ C ≤ 8,3nF

Câu 20. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có đ ộ t ự cảm L và một b ộ t ụ điện gồm m ột

tụ điện cố định C0 mắc song song với một tụ C. Tụ C có điện dung thay đổi từ 10nF đến 170nF. Nhờ vậy mạch có

thể thu

được các sóng có bước sóng từ λ đến 3λ . Xác định C0 ?

A. 45nF

B. 25nF

C. 30nF

D. 10nF

Câu 21. Mạch chọn sóng của một máy thu vơ tuyến gồm một cuộn dây có đ ộ t ự cảm L và một b ộ t ụ điện gồm m ột

tụ điện cố định C0 mắc song song với một tụ xoay C. Tụ C có điện dung thay đổi từ 10pF đến 250pF. Nhờ vậy mạch



thể thu được các sóng có bước sóng từ 10m đến 30m. Xác định độ t ự cảm L ?

A. 0,93 µH

B. 0,84 µH

C. 0,94 µH

D. 0,74 µH

Câu 22. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có đ ộ t ụ cảm 2,5µH và một tụ xoay. Điện

trở thuần của mạch là 1,3mΩ . Sau khi bắt được sóng điện từ có bước sóng 21,5m thì xoay nhanh tụ để suất điện

động không đổi nhưng cường độ hiệu dụng dòng điện thì giảm xuống 1000lần. Hỏi điện dung t ụ thay đ ổi bao

nhiêu ?

A. 0,33pF

B. 0,32pF

C. 0,31pF

D. 0,3pF

Câu 23. Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27mH, một điện trở thuần 1Ω v m ột t ụ

điện 3000pF. điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện l 5V. Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch m ột công suất:

A. 0,037W.

B. 112,5 kW.

C. 0,0125W.

D. 335,4 W.

Câu 24. Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tụ cảm L = 30µH một tụ điện có C = 3000pF. Điện trở thuần của mạch

dao động là 1Ω. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với điện áp cực đại trên tụ điện là 6V phải cung cấp cho

mạch một năng lượng điện có cơng suất:

A. 1,8 W.

B. 1,8 mW.

C. 0,18 W.

D. 5,5 mW.

Câu 25(ĐH 2011): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.

B. Sóng điện từ truyền được trong chân khơng.

C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chi truyền được trong

chất rắn.

D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.

Câu 26. (Đề 2010)Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vơ tuyến khơng có bộ phận nào dưới đây?

Fanpage : Ôn thi Đại học môn Vật Lý



Trang 12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I. Mạch dao động điện từ LC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×