Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Các loại sản phẩm và yêu cầu kĩ thuật

3 Các loại sản phẩm và yêu cầu kĩ thuật

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CƠNG NGHỆ GỐM XÂY DỰNG

- Kích thước: 170x115x75 mm

- Đất sét nung công nghệ tuynel

- Độ rỗng: 37%

- Cường độ chịu nén: ≥ 37 N/mm2

- Độ hút nước: <= 12%

- Trọng lượng: 1.5 kg/viên

- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998

- Màu đỏ

- Kích thước: 85x115x75 mm

- Đất sét nung cơng nghệ tuynel

- Độ rỗng: 37%

- Cường độ chịu nén: ≥ 37N/mm2

- Độ hút nước: <= 12%

- Trọng lượng: 0.75 kg/viên

- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998

- Màu đỏ

- Kích thước: 190x80x80 mm

- Đất sét nung công nghệ tuynel

- Độ rỗng: 30%

- Cường độ chịu nén: ≥ 37 N/mm2

- Độ hút nước: <= 12%

- Trọng lượng: 1.2 kg/viên

- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998

- Màu đỏ

- Kích thước: 195x135x90 mm

- Đất sét nung cơng nghệ tuynel

- Độ rỗng: 30%

- Cường độ chịu nén: ≥ 57 N/mm2

- Độ hút nước: <= 12%

- Trọng lượng: 2.4kg/viên

- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998

- Màu đỏ

- Kích thước: 195x90x55 mm

- Đất sét nung công nghệ tuynel

- Độ rỗng: 0.5%

- Cường độ chịu nén: ≥ 79 N/mm2

- Độ hút nước: <= 10%

- Trọng lượng: 1.8 kg/viên

- Tiêu chuẩn: TCVN 1451-1998

- Màu đỏ



Gạch 6 lỗ A1



Gạch nửa 6 lỗ



Gạch 4 lỗ



Gạch 6 lỗ loại lớn



Gạch đặc



SVTH: NGUYỄN VĂN SƠN 15VL



7



ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ GỐM XÂY DỰNG

-



Gạch 6 lỗ nhỏ



- Kích thước: 95x80x80 mm

- Đất sét nung công nghệ tuynel

- Độ rỗng: 30%

- Cường độ chịu nén: ≥ 37 N/mm2

- Độ hút nước: <= 12%

- Trọng lượng: 1.2 kg/viên

- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998

- Màu đỏ

- Kích thước: 220x60x105 mm

- Đất sét nung cơng nghệ tuynel

- Độ rỗng: 37%

- Cường độ chịu nén: ≥ 37 N/mm2

- Độ hút nước: <= 12%

- Trọng lượng: 2.3 kg/viên

- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998

- Màu đỏ

- Kích thước: 220x220x110 mm

- Đất sét nung công nghệ tuynel

- Độ rỗng: 50%

- Cường độ chịu nén: ≥ 37 N/mm2

- Độ hút nước: <= 12%

- Trọng lượng: 4.1 kg/viên

- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998

- Màu đỏ

- Kích thước: 200x105x200 mm

- Đất sét nung cơng nghệ tuynel

- Độ rỗng: 37%

- Cường độ chịu nén: ≥ 37 N/mm2

- Độ hút nước: <= 12%

- Trọng lượng: 3 kg/viên

- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998

- Màu đỏ



Gạch 4 lỗ nửa



Gạch 3 lỗ tròn



Gạch 3 lỗ vng



Gạch 10 lỗ tròn



SVTH: NGUYỄN VĂN SƠN 15VL



Kích thước: 165x105x70 mm

Đất sét nung cơng nghệ tuynel

Độ rỗng: 37%

Cường độ chịu nén: ≥ 37 N/mm2

Độ hút nước: <= 12%

Trọng lượng: 1.5 kg/viên

Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998



8



ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ GỐM XÂY DỰNG

- Kích thước: 305x162x90 mm

- Đất sét nung công nghệ tuynel

- Độ rỗng: 50%

Gạch 20 lỗ vuông



- Cường độ chịu nén: ≥ 37 N/mm2

- Độ hút nước: <= 12%

- Trọng lượng: 5.7 kg/viên

- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998

- Màu đỏ

- Kích thước: 220x105x220mm

- Đất sét nung cơng nghệ tuynel

- Độ rỗng: 50%



Gạch 10 lỗ vuông



- Cường độ chịu nén: ≥ 37 N/mm2

- Độ hút nước: <= 12%

- Trọng lượng: 4.5 kg/viên

- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998

- Màu đỏ

- Kích thước: 200x130x90 mm

- Đất sét nung công nghệ tuynel

- Độ rỗng: 37%

- Cường độ chịu nén: ≥ 35 N/mm2

- Độ hút nước: <= 12%

- Trọng lượng: 1.4 kg/viên

- Tiêu chuẩn: TCVN 1450-1998

- Màu đỏ



Gạch 4 lỗ vng



Hình 2.1. Một số loại gạch rỗng nhiều lỗ



SVTH: NGUYỄN VĂN SƠN 15VL



9



ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ GỐM XÂY DỰNG



SVTH: NGUYỄN VĂN SƠN 15VL



10



ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ GỐM XÂY DỰNG

Bảng 1.3. Mức khuyết tật về hình dạng của gạch rỗng

Loại khuyết tật



Mức cho phép



1. Độ cong vênh trên bề mặt viên gạch, mm, không lớn hơn



5



2. Số vết nứt theo chiều dày và chiều rộng, có độ dài khơng q

60 mm, vết, khơng lớn hơn



1



3. Số vết sứt cạnh, sứt góc sâu từ 5 mm đến 10 mm, kéo dài theo

cạnh từ 10 mm đến 15 mm, vết, không lớn hơn



2



+) Yêu cầu về cường độ chịu nén, chịu uốn, gạch được chia theo từng mác đảm bảo

không nhỏ hơn giá trị trong bảng 1.2.

+) Độ hút nước của gạch rỗng đất sét nung không lớn hơn 16 %.

+) Vết tróc do vơi trên bề mặt viên gạch có kích thước trung bình từ 5 mm đến 10 mm,

tính bằng số vết, khơng q 3 vết.

1.3.2 Ngói đất sét nung

Các loại sản phẩm và yêu cầu kỹ thuật của ngói đất sét nung được quy định trong

TCVN 1452 : 2004

- Yêu cầu kỹ thuật:

+ Có hình dạng đúng, chính xác, bề mặt phải phẳng, láng mịn, khơng phân lớp,

phồng mịn

+ Khơng có vết nứt xun qua ngói, độ cong vênh bề mặt và các cạnh gờ <4mm

+ Khơng cho phép các viên ngói có vết nứt và bị sứt

+ Chiều cao gờ phải lớn hơn 5mm, gờ rộng của viên này phải khớp với gờ

mộng của viên kia, phải lọt vào nhau trên 2/3 chiều cao gờ, cho phép sứt mẻ của gờ

không lớn hơn 1/3 chiều cao của gờ

+ Đường kính của lỗ xâu lớn hơn 1,5mm

+ Ngói phải được nung tốt, có cấu trúc hạt mịn, đồng nhất tại các mặt vỡ, khơng

có chất vôi

+ Khối lượng riêng 2,5:2,7 g/cm3, khối lượng thể tích 1800:2000kg/m3

+ Độ hút nước phải nhỏ hơn 10% theo khối lượng. Thời gian xuyên nước

không lớn hơn 3h

SVTH: NGUYỄN VĂN SƠN 15VL



11



ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ GỐM XÂY DỰNG

+ Về âm thanh màu sắc: có tiếng kêu trong và chắc khi gõ nhẹ bằng búa con;

ngói cùng lơ mầu sắc phải đồng đều, khơng có vết hoen ố hay bạc mầu trên mặt

Bảng 1.4. Quy định các dạng khuyết tật của ngói

Dạng khuyết tật



Mức



1. Sai lệch kích thước theo chiều dài và chiều rộng viên ngói: %,

khơng lớn hơn



±2



2. Độ cong vênh bề mặt và cạnh viên ngói, %, khơng lớn hơn



±2



3. Các vết vỡ, đập gờ hoặc mấu, có kích thước:

+ lớn hơn 1/3 chiều cao gờ, mấu,



Ko cho phép



+ nhỏ hơn 1/3 chiều cao gờ, mấu



1 vết



4. Vết nứt

+ có chiều sâu, lớn hơn 3 mm, chiều dài nhỏ hơn 20 mm,



Ko cho phép



+ có chiều sâu, nhỏ hơn 3 mm, chiều dài nhỏ hơn 20 mm, không nhiều

hơn

5. Vết nổ vôi trên bề mặt



1 vết

Ko cho phép



+ Các chỉ tiêu cơ lý của ngói được quy định trọng bảng 1.5.

Bảng 1.5. Các chỉ tiêu cơ lý của ngói

Tên chỉ tiêu



Mức



1. Độ hút nước, %, khơng lớn hơn



14



2. Tải trọng uốn gãy đối với ngói lợp, theo chiều rộng viên ngói, N/cm,

khơng nhỏ hơn



35



3. Khối lượng một mét vng ngói ở trạng thái bão hòa nước, kg, khơng

lớn hơn



55



4. Khối lượng một viên ngói khơ loại 22 viên/m2 là, kg



2,1



4. Thời gian xuyên nước, giờ, không nhỏ hơn

5. Độ bền băng giá khi thử theo Phụ lục A, TCVN 1452 – 2004

CHÚ THÍCH – Chỉ tiêu độ bền băng giá quy định khi theo yêu cầu.



SVTH: NGUYỄN VĂN SƠN 15VL



12



2

Đạt yêu

cầu



ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ GỐM XÂY DỰNG

Một số loại ngói



Thơng số kĩ thuật















Ngói mũi tên A1

















Ngói mũi tên A2

















Ngõi mũi hài

















Ngói úp nóc



Kích thước: 345x212x20 mm

Đất sét nung công nghệ tuynel

Trọng lượng: 1.7 kg

Màu đỏ

Độ hút nước <6%

Độ xun nước >120 phút

Kích thước: 345x212x20 mm

Đất sét nung cơng nghệ tuynel

Trọng lượng: 1.7 kg

Màu đỏ

Độ hút nước <6%

Độ xuyên nước >120 phút

Kích thước: 150x150x12 mm

Đất sét nung cơng nghệ tuynel

Trọng lượng:0.3 kg

Màu đỏ

Độ hút nước <6%

Độ xuyên nước >120 phút

Kích thước: 386x193x15 mm

Đất sét nung cơng nghệ tuynel

Trọng lượng: 1.7 kg

Màu đỏ

Độ hút nước <6%

Độ xuyên nước >120 phút



Hình 2.2. Một số loại ngói



1.4 Sản phẩm lựa chọn

Theo yêu cầu của đề tài, ta chọn sản phẩm gạch rỗng 2 lỗ tròn GR 60 – 2T15 có kích

thước LxBxH= 220x105x60, độ rỗng lớn nhất là 15% và ngói dập có rãnh loại 22 viên/m 2

có kích thước LxBxH= 340x205x13 để tiến hành thiết kế phân xưởng gia công nhiệt.



SVTH: NGUYỄN VĂN SƠN 15VL



13



ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ GỐM XÂY DỰNG

1.4.1 Yêu cầu kỹ thuật của gạch rỗng 2 lỗ

Kích thước Dài 220 mm, rộng 105 mm, dày 60

mm

- Tính tốn cơ bản về viên gạch

Thể tích của 1 viên gạch đặc là:

Vđặc = B.L.H = 10,5x22x6 = 1386 (cm3).

Thể tích 2 lỗ rỗng viên gạch là:



V2lỗ=2..



R2

4



.R.L=2.3,14.



2,52

4



.22=216(cm3).



Thể tích của viên gạch rỗng là:

V = Vđặc –V2 lỗ = 1386 – 216 = 1170 (cm3).



Hình 2.2. Gạch rỗng 2 lỗ



Khối lượng

ρ của 1 viên gạch 2 lỗ rỗng là:

G = V.



v



= 1170 x1,8







2106 (g).



1.4.2 Yêu cầu kỹ thuật của ngói đất sét nung loại 22 viên/m2



Hình 2.3. Ngói đất sét nung loại 22 viên/m2

Kích thước danh nghĩa: 340x205x13 (mm)

- Tính tốn cơ bản về viên ngói

+ Thể tích của 1 viên ngói là:

Vđặc = B.L.H = 340x205x13 = 906,1.103 (mm3).

SVTH: NGUYỄN VĂN SƠN 15VL



14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Các loại sản phẩm và yêu cầu kĩ thuật

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×