Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
12 Tính toán và lựa chọn thiết bị điện cho tủ tầng 8 (DB-8)

12 Tính toán và lựa chọn thiết bị điện cho tủ tầng 8 (DB-8)

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TÒA NHÀ



I DB −8 =



PDB −8

3 × U dm × cos ϕ



21,809

= 41, 419(A)

3 × 0,38 × 0,8



=



Lựa chọn aptomat loại MCCB Mitsubishi NF63-HW/3P/63A/10KA

với các thơng số:

-



Điện áp định mức:



U dmA



Dòng điện định mức:

Dòng cắt định mức:



= 400(V)



I dmA



I cdmA



≥ U dmLD



= 63(A)



≥ I DB −8



=380(V)

=41,419(A)



= 10(kA)



Lựa chọn dây dẫn và cáp

K1 × K 2 × I cp ≥ I tt



I cp ≥



I tt

41, 419

=

= 41, 419(A)

K1 × K 2

1 ×1



 Ta chọn dùng một sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (10)



mm 2



do CADIVI



chế tạo.

Bảng 4.9 Thống kế cơng suất sơ đồ hình tia tủ điện tầng 8 (DB-8)

Các

tuyến

trong

tủ điện

DB8/L1



Cơng

suất

của

từng

tuyến

720W



Dòng điện tính tốn của từng Chọn

tuyến

MCB-1P



(

I L1 =



PL1

720

=

= 4, 09(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



=6(A)



I cdmA



DB8/L2



720W



I L2 =



PL 2

720

=

= 4, 09(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



684W



I L3 =



PL 3

684

=

= 3,88(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



Trang 101



)



S=1,

5



S=1,

5



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



mm2



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



DB8/L3



Chọn

dây

dẫn



=7,5kA



S=1,

5



CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TÒA NHÀ



DB8/L4



432W



I L4 =



PL 4

432

=

= 2, 45(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



=6(A)



I cdmA



DB8/L5



80W



I L5 =



PL5

80

=

= 0, 45(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



DB8/L6



220W



I L6 =



PL 6

220

=

= 1, 25(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



160W



I L7 =



PL 7

160

=

= 0, 9(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



DB8/SO1



1800

W



I SO1 =



PSO1

1800

=

= 10, 22(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



1800

W



I SO 2 =



PSO 2

1800

=

= 10, 22(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



2100

W



I SO 3 =



PSO 3

2100

=

= 12(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



)



I dmA



80W



I QH 1 =



PQH 1

U dm × cos ϕ



=



80

= 0, 45(A)

220 × 0,8



80W



I QH 2 =



PQH 2

U dm × cos ϕ



=



80

= 0, 45(A)

220 × 0,8



=7,5kA



=20(A



I dmA



S=4



I dmA



=7,5kA



=6(A)



S=1,

5



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



Trang 102



S=4



)



I cdmA



DB8/QH2



=7,5kA



=16(A



I cdmA



DB8/QH1



S=4



)



I cdmA



DB8/SO3



S=1,

5



=7,5kA



=16(A



I cdmA



DB8/SO2



S=1,

5



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



S=1,

5



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



DB8/L7



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



S=1,

5



=7,5kA



S=1,

5



CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TỊA NHÀ



4.13 Tính tốn và lựa chọn thiết bị điện cho tủ tầng áp mái

(DB-AM)

Cơng suất tính toán của tủ tầng áp mái (DB-AM)

PDB − AM = S DB − AM × cos ϕ = 1, 749 × 0,8 = 1,399(k W)



Dòng điện tính tốn của tủ điện tầng áp mái (DB-AM):

I DB − AM =



PDB − AM

1,399

=

= 2, 656(A)

3 × U dm × cos ϕ

3 × 0,38 × 0,8



Lựa chọn aptomat loại MCCB Mitsubishi NF63-HW/3P/10A/10KA

với các thơng số:

U dmA



-



Điện áp định mức:



-



Dòng điện định mức:



-



Dòng cắt định mức:



= 400(V)



I dmA



I cdmA



≥ U dmLD



= 10(A)



=380(V)



≥ I DB − AM



=2,656(A)



= 10(kA)



Lựa chọn dây dẫn và cáp

K1 × K 2 × I cp ≥ I tt



I cp ≥



I tt

2, 656

=

= 2, 656(A)

K1 × K 2

1× 1



 Ta chọn dùng một sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (2.5)



mm 2



do CADIVI



chế tạo.

Bảng 4.9 Thống kế cơng suất sơ đồ hình tia tủ điện tầng áp mái (DBAM)

Các

tuyến

trong

tủ điện

DBAM /L1



Cơng

suất

của

từng

tuyến

288W



Dòng điện tính tốn của từng Chọn

tuyến

MCB-1P



Chọn

dây

dẫn

(



I L1 =



PL1

288

=

= 1, 63(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



=6(A)



I cdmA

A



Trang 103



=7,5k



mm 2



)



S=1,5



CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TÒA NHÀ



DBAM /L2



252W



I L2 =



PL 2

252

=

= 1, 43(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



=6(A)



I cdmA



S=1,5



=7,5k



A



DBAM /L3



180W



I L3 =



PL 3

180

=

= 1, 02(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



=6(A)



I cdmA



S=1,5



=7,5k



A



DBAM/SO

1



900W



I SO1 =



PSO1

900

=

= 5,11(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



=10(



S=4



A)

I cdmA



=7,5k



A



4.14 Tính tốn và chọn máy biến áp

Trong cơng trình này chúng ta thiết kế trạm biến áp phân phối

kiểu trạm trụ, vị trí đặt trạm biến áp cách toà nhà khoảng 30m và

cách nguồn chính ( Trạm biến áp khu vực 110/22KV) 5km.

Vị trí trạm biến áp phải thoả mãn các yêu cầu sau:

- An toàn

- Gần phụ tải, thuận tiện cho nguồn cung cấp điện đưa

đến

- Thao tác vận hành, quản lý dễ dàng

- Tiết kiệm vốn đầu tư và chi phí vận hành hang năm thấp

Số lượng và công suất máy biến áp được thực hiện theo tiêu chuẩn

kinh tể kỹ thuật.

- Đảm bảo liên tục an toàn cung cấp điện

- Vốn đầu tư bé nhất, số lượng biến áp đặt trong trạm biến áp

phải ít nhất. Bên cạnh đó cần phải xem xét them về giá trị đầu tư

cho 1kVA trong điều kiện kỹ thuật tương đương. Việc giảm số lượng

máy biến áp trong trạm biến áp là đơn giản hoá sơ đồ điện, tiết kiệm



Trang 104



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

12 Tính toán và lựa chọn thiết bị điện cho tủ tầng 8 (DB-8)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×