Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
9 Tính toán và lựa chọn thiết bị điện cho tủ tầng 5 (DB-5)

9 Tính toán và lựa chọn thiết bị điện cho tủ tầng 5 (DB-5)

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TÒA NHÀ



I cp ≥



I tt

52,367

=

= 52,367(A)

K1 × K 2

1× 1



 Ta chọn dùng một sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (16)



mm2



do CADIVI



chế tạo.

Bảng 4.6 Thống kế cơng suất sơ đồ hình tia tủ điện tầng 5 (DB-5)

Các

tuyến

trong

tủ điện

DB5/L1



Cơng

suất

của

từng

tuyến

720W



Dòng điện tính tốn của từng Chọn

tuyến

MCB-1P



(

I L1 =



PL1

720

=

= 4, 09(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



)



=10(A



I cdmA



DB5/L2



432W



I L2 =



PL 2

432

=

= 2, 45(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



396W



I L3 =



PL 3

396

=

= 2, 25(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



DB5/L4



1008

W



I L4 =



PL 4

1008

=

= 5, 7(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



DB5/L5



80W



I L5 =



PL5

80

=

= 0, 45(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



)



I dmA



DB5/L6



260W



I L6 =



PL 6

260

=

= 1, 47(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



Trang 94



S=1,

5



S=1,

5



S=1,

5



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



S=1,

5



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



S=1,

5



=7,5kA



=10(A



I cdmA



)



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



mm 2



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



DB5/L3



Chọn

dây

dẫn



=7,5kA



S=1,

5



CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TÒA NHÀ



DB5/SO1



1200

W



I SO1 =



PSO1

1200

=

= 6,81(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



=16(A



)

I cdmA



DB5/SO2



1500

W



I SO 2 =



PSO 2

1500

=

= 8, 52(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



)



1500

W



I SO 3 =



PSO 3

1500

=

= 8,52(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



2100

W



I SO 4 =



PSO 4

2100

=

= 12(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



1800

W



I SO 5 =



PSO 5

1800

=

= 10, 22(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



)



I dmA



1800

W



I SO 6 =



PSO 6

1800

=

= 10, 22(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



1800

W



I SO 7 =



PSO 7

1800

=

= 10, 22(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



80W



I QH 1 =



PQH 1

U dm × cos ϕ



=



80

= 0, 45(A)

220 × 0,8



I dmA



)



I dmA



=7,5kA



=16(A



S=4



=7,5kA



=16(A



S=4



)



I dmA



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



Trang 95



S=4



)



I cdmA



DB5/QH1



S=4



=7,5kA



=16(A



I cdmA



DB5/SO7



=7,5kA



=25(A



I cdmA



DB5/SO6



S=4



)



I cdmA



DB5/SO5



S=4



=7,5kA



=16(A



I cdmA



DB5/SO4



=7,5kA



=16(A



I cdmA



DB5/SO3



S=4



=7,5kA



S=1,

5



CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TÒA NHÀ



DB5/QH2



80W



I QH 2 =



PQH 2

U dm × cos ϕ



=



80

= 0, 45(A)

220 × 0,8



I dmA



S=1,

5



=6(A)



I cdmA



=7,5kA



4.10 Tính toán và lựa chọn thiết bị điện cho tủ tầng 6 (DB-6)

Cơng suất tính tốn của tủ tầng 6 (DB-6)

PDB −6 = S DB −6 × cos ϕ = 30,33 × 0,8 = 24, 264(k W)



Dòng điện tính tốn của tủ điện tầng 6 (DB-6):

I DB − 6 =



PDB −6

24, 264

=

= 46, 081(A)

3 × U dm × cos ϕ

3 × 0,38 × 0,8



Lựa chọn aptomat loại MCCB Mitsubishi NF63-HW/3P/63A/10KA

với các thơng số:

U dmA



-



Điện áp định mức:



-



Dòng điện định mức:



-



Dòng cắt định mức:



= 400(V)



I dmA



I cdmA



≥ U dmLD



= 63(A)



≥ I DB −6



=380(V)

=46,081(A)



= 10(kA)



Lựa chọn dây dẫn và cáp

K1 × K 2 × I cp ≥ I tt



I cp ≥



I tt

46, 081

=

= 46, 081(A)

K1 × K 2

1×1



 Ta chọn dùng một sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (10)



mm2



do CADIVI



chế tạo.

Bảng 4.7 Thống kế công suất sơ đồ hình tia tủ điện tầng 6 (DB-6)

Các

tuyến

trong

tủ điện

DB6/L1



Cơng

suất

của

từng

tuyến

576W



Dòng điện tính tốn của từng Chọn

tuyến

MCB-1P



Chọn

dây

dẫn

(



I L1 =



PL1

576

=

= 3, 27(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



Trang 96



I dmA



=6(A)



mm 2



)



S=1,

5



CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TÒA NHÀ



I cdmA



DB6/L2



792W



I L2 =



PL 2

792

=

= 4,5(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



=10(A



)

I cdmA



DB6/L3



342W



I L3 =



PL 3

342

=

= 1,94(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



864W



I L4 =



PL 4

864

=

= 5(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



)



DB6/L5



80W



I L5 =



PL5

80

=

= 0, 45(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



DB6/L6



200W



I L6 =



PL 6

200

=

= 1,13(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



DB6/SO1



1800

W



I SO1 =



PSO1

1800

=

= 10, 22(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



1800

W



I SO 2 =



PSO 2

1800

=

= 10, 22(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



1500

W



I SO 3 =



PSO 3

1500

=

= 8,52(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



S=4



)



I dmA



=7,5kA



=16(A



S=4



=7,5kA



=16(A



)

I cdmA



Trang 97



=7,5kA



=16(A



I cdmA



DB6/SO3



S=1,

5



)

I cdmA



DB6/SO2



S=1,

5



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



S=1,

5



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



S=1,

5



=7,5kA



=10(A



I cdmA



S=1,

5



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



DB6/L4



=7,5kA



=7,5kA



S=4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

9 Tính toán và lựa chọn thiết bị điện cho tủ tầng 5 (DB-5)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×