Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TÒA NHÀ

THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TÒA NHÀ

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TÒA NHÀ



I tt



: Dòng điện tính tốn

Ptt

U dm × cos ϕ



I tt =



Với dòng điện 1 pha :



I tt =



Với dòng điện 3 pha: ITT =

Hệ số cơng suất của tồ nhà:

Điện áp 1 pha:

Điện áp 3 pha:



U dmLD

U dmLD



Ptt

3 × U dm × cos ϕ

cos ϕ = 0,8



= 220V

= 380V



4.2 Tính tốn, lựa chọn dây dẫn và cáp

Tính chọn dây dẫn và cáp cũng rất quan trọng đối với hệ thống

cung cấp điện. Lựa chọn đúng tiết diện dây dẫn và cáp sẽ làm cho hệ

thống điện làm việc hiệu quả, không làm ngắn mạch, hệ thống tiêu

hao điện năng thấp và có hiệu quả trong kinh tế.

Có 3 phương pháp để lựa chọn tiết diện dây dẫn và cáp:

+ Chọn tiết diện theo mật độ kinh tế của dòng điện

+ Chọn tiết diện theo điện áp cho phép



J kt



∆U cp



+ Chọn tiết diện theo dòng phát nóng lâu dài cho phép



I cp



Tuy nhiên chọn tiết diện dây và cáp theo phương pháp dòng

phát nóng lâu dài cho phép hiệu quả nhất đối với lưới điện hạ áp đô

thị và sinh hoạt.



Trang 78



CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TÒA NHÀ



Cơng thức xác định tiết diện dây theo dòng phát nóng lâu dài cho

phép



I cp



.



K1 × K 2 × I cp ≥ I tt



Trong đó:

K1



: Hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ kể đến sự chênh lệch nhiệt độ



môi trường chế tạo và môi trường đặt dây. Thường lấy

K2



K1



= 1.



: Hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ kể đến số lượng cáp để chung



một rãnh. Thường lấy



K2



= 1.



Sau khi chọn được dây dẫn và cáp ta tiến hành kiểm tra điều

kiện kết hợp với thiết bị bảo vệ là Aptommat theo công thức:

K1 × K 2 × I cp ≥



Với



1, 25 × I dmA

1,5



1, 25 × I dmA



là dòng khởi động nhiệt (



I kdn



) của Aptomat và 1,5 là



hệ số cắt quá tải của Aptommat.

4.3 Tính tốn và lựa chọn thiết bị điện cho tủ điện tổng (MSB)

4.3.1 Tính tốn và lựa chọn Aptomat

Cơng suất tính tốn của tủ điện tổng (MSB):

PMSB = 264,504(k W)



Dòng điện tính tốn của tủ điện tổng (MSB):

I MSB =



PMSB

264,504

=

= 502,340(A)

3 × U dm × cos ϕ

3 × 0,38 × 0,8



Lựa chọn aptomat loại MCCB Mitsubishi NF630-SEW/3P/50KA với

các thông số:



Trang 79



CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TỊA NHÀ



U dmA



-



Điện áp định mức:



-



Dòng điện định mức:

Dòng cắt định mức:



-



= 690(V)



I dmA



I cdmA



≥ U dmLD



= 630(A)



=380(V)



≥ I MSB



=502,340(A)



= 50(kA)



Lựa chọn dây dẫn và cáp

K1 × K 2 × I cp ≥ I tt



I cp ≥



I tt

502,340

=

= 502,340(A)

K1 × K 2

1× 1



 Ta chọn dùng một sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x95)



mm 2



do CADIVI



chế tạo.

Bảng 4.1 Thông số kỹ thuật của cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x95)

Tiết

diện

định

mức

mm2



95



)



Đường

Chiều

Đường Dòng

kính dây dày cách kính

cho

mm điện

tổng

phép

dẫn (

( )

thể ( (A)

mm

mm

(

)

)

11,7



1,6



14,9



800



mm 2



Điện trở

dây dẫn ở

200 C



(Ω / km )



0,193



Kiểm tra sự kết hợp giữa cáp và Aptomat

K1 × K 2 × I cp ≥



1×1× 630 ≥

630 ≥ 525



1, 25 × I dmA

1,5



1, 25 × 630

= 525

1,5



=> Thỏa mãn điều kiện



4.3.2 Lựa chọn thanh dẫn cho tủ điện tổng (MSB)

Tủ điện tổng (MSB) phân phối điện từ tầng hầm đến tầng áp mái

bằng hệ thống thanh dẫn Busway đi trong hộp kỹ thuật. Tại mỗi tầng

ta dùng hộp lấy nguồn từ thanh dẫn vào tủ điện tầng, từ đó đi cáp

đến các phòng.



Trang 80



CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TỊA NHÀ



Việc tính chọn tiết diện thanh dẫn tương tự cáp, có sai lệch do

khác nhau về cấu trúc (dạng thanh đặc) nên hệ số tản nhiệt, độ tăng

nhiệt khác nhau.

Theo tính tốn ở trên ta chọn thanh dẫn bằng đồng loại 3P4W do

hãng SIEMEM chế tạo, có Icp = 630A, các thông số thoả mãn được các

điều kiện kiểm tra.

4.4 Tính tốn và lựa chọn thiết bị điện cho tủ tầng hầm (DBH)

Cơng suất tính tốn của tủ tầng hầm (DB-H)

PDB − H = S DB − H × cos ϕ = 3,149 × 0,8 = 2,519(k W)



Dòng điện tính tốn của tủ điện tầng hầm (DB-H):

I DB − H =



PDB − H

2,519

=

= 4, 784(A)

3 × U dm × cos ϕ

3 × 0,38 × 0,8



Lựa chọn aptomat loại MCCB Mitsubishi NF63-HW/3P/10A/10KA với

các thông số:

-



Điện áp định mức:



U dmA



-



Dòng điện định mức:



-



Dòng cắt định mức:



= 400(V)



I dmA



I cdmA



≥ U dmLD



= 10(A)



=380(V)



≥ I DB − H



=4,784(A)



= 10(kA)



Lựa chọn dây dẫn và cáp

K1 × K 2 × I cp ≥ I tt



I cp ≥



I tt

4, 784

=

= 4, 784(A)

K1 × K 2

1× 1



 Ta chọn dùng một sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (2.5)



mm 2



do CADIVI



chế tạo.

Bảng 4.2 Thống kế cơng suất sơ đồ hình tia tủ điện tầng hầm (DB-H)

Các

tuyến

trong

tủ điện



Cơng

suất

của

từng

tuyến



Dòng điện tính tốn của từng Chọn

tuyến

MCB-1P



Chọn

dây

dẫn

(



Trang 81



mm2



)



CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TỊA NHÀ



DBH/L1



288W



I L1 =



PL1

288

=

= 1, 63(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



=6(A)



I cdmA



DBH/L2



288W



I L2 =



PL 2

288

=

= 1, 63(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



DBH/L3



288W



I L3 =



PL 3

288

=

= 1, 63(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



288W



I L4 =



PL 4

288

=

= 1, 63(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



DBH/L5



I L4 =



PL 4

288

=

= 1, 63(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



DBH/SO1



1200

W



I SO1 =



PSO1

1200

=

= 6,8(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



I dmA



360W



I FA =



PFA

360

=

= 2,1(A)

U dm × cos ϕ 220 × 0,8



S=1,5



=7,5kA



=16(A



S=2,5



)

I cdmA



DBH/FA



S=1,5



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



S=1,5



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



S=1,5



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



DBH/L4



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



S=1,5



I dmA



=7,5kA



=6(A)



I cdmA



S=1,5



=7,5kA



4.5 Tính tốn và lựa chọn thiết bị điện cho tủ tầng 1 (DB-1)

Công suất tính tốn của tủ tầng 1 (DB-1)

PDB −1 = S DB −1 × cos ϕ = 20,323 × 0,8 = 16, 258(k W)



Dòng điện tính tốn của tủ điện tầng 1 (DB-1):

I DB −1 =



PDB −1

16, 258

=

= 30,876(A)

3 × U dm × cos ϕ

3 × 0,38 × 0,8



Trang 82



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP CHO TÒA NHÀ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×