Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN

XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TỐN



đèn và ballast.



3.1.2 Công suất biểu kiến (kVA)

Công suất biểu kiến là tổng phần thực công suất tác dụng và

phần ảo công suất phản kháng trong điện xoay chiều. Phụ tải tính

tốn (KVA) sẽ không bằng tổng công suất đặt. Công suất biểu kiến

yêu cầu của một tải (có thể là một thiết bị) được tính từ cơng suất

định mức của nó (nếu cần, có thể phải hiệu chỉnh đối với các động

cơ) và sử dụng các hệ số sau:

η=



Hiệu suất:



kWdau _ ra

kWdau _ vao



cos ϕ =



Hệ số công suất:



kW

kVA

S=



Công suất biểu kiến yêu cầu của tải:



Pdm

η .cos ϕ



Thực ra thì tổng số kVA không phải là tổng số học các công suất

biểu kiến của từng tải (trừ khi có cùng hệ số cơng suất). Kết quả thu

được do đó sẽ lớn hơn giá trị thực. Nhưng trong thiết kế, điều này là

chấp nhận được.

3.2 Phương pháp tính phụ tải tính tốn

3.2.1 Phương pháp xác định phụ tải tính tốn theo cơng suất

đặt và hệ số nhu cầu

Ptt = K nc × Pd



Trong đó:



-



K nc

Pd



: Hệ số nhu cầu, tra trong sổ tay kỹ thuật.

: Công suất đặt của thiết bị



3.2.2 Phương pháp xác định phụ tải tính tốn theo hệ số hình

dáng của đồ thị phụ tải và cơng suất trung bình

Ptt = K hd × Ptb



Trang 36



CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TỐN



Trong đó:



-



K hd



: Hệ số hình dáng của đồ thị phụ tải, tra trong sổ tay kỹ

thuật.

Ptb



: Công suất trung bình của thiết bị hoặc nhóm thiết bị



3.2.3 Phương pháp xác định phụ tải tính tốn theo cơng suất

trung bình và độ lệch của đồ thị phụ tải khỏi giá trị trung

bình

Ptt = Ptb + βσ



Trong đó:



-



Ptb



: Cơng suất trung bình của thiết bị hoặc nhóm thiết bị.



σ



: Độ lệch của đồ thị phụ tải khỏi giá trị trung bình

β

σ

: Hệ số tán xạ của



3.2.4 Phương pháp xác định phụ tải tính tốn theo cơng suất

trung bình và hệ số cực đại

Ptt = Ptb × K max = K sd × Pd



Trong đó:



-



Ptb



: Cơng suất trung bình của thiết bị hoặc nhóm thiết bị.



K max



: Hệ số cực đại, tra trong sổ tay kỹ thuật theo quan hệ



K max = f (n hq , K sd )



-



K sd

nhq



Pd



: Hệ số sử dụng, tra trong sổ tay kỹ thuật.

: Số thiết bị dùng điện hiệu quả

: Công suất đặt của thiết bị



3.2.5 Phương pháp xác định phụ tải tính tốn theo cơng suất

chiếu sáng trên đơn vị diện tích

Ptt = P0 × F



Trong đó:



-



P0

F



: Cơng suất chiếu sáng trên một đơn vị diện tích.

: Diện tích bố trí thiết bị



Trang 37



CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TỐN



3.3 Tính tốn phụ tải cho tòa nhà

Tầng hầm: khu vực để xe, phòng điện, phòng kỹ thuật máy

bơm.

Tầng 1: Kho bạc, phòng điện, quản lý kho quỹ, dịch vụ ATM,

giao dịch khách hàng cá nhân, hướng dẫn, phòng khách VIP, WC

nam, WC nữ.

Tầng 2: Quan hệ khách hàng doanh nghiệp, phòng phó giám

đốc, phòng thay đồ, hành lang và khơng gian chờ, phòng khách VIP,

giao dịch khách hàng doanh nghiệp, WC nam, WC nữ.

Tầng 3: Quan hệ khách hàng cá nhân, phòng phó giám đốc,

phòng thay đồ, hành lang và khơng gian chờ, phòng khách VIP,

phòng thanh tốn quốc tế, WC nam, WC nữ.

Tầng 4: Phòng họp lớn, phòng giám đốc, hành lang, phòng kế

hoạch tổng hợp, phòng nhân sự, WC nam, WC nữ.

Tầng 5: Phòng quản lý rủi ro, phòng phó giám đốc, hành lang,

kho văn phòng phẩm, phòng tài chính kế tốn, WC nam, WC nữ.

Tầng 6: Phòng dự kiến mở rộng, Phòng dự kiến mở rộng, hành

lang, WC nam, WC nữ.

Tầng 7: Phòng dự kiến mở rộng, kho văn phòng phẩm, hành

lang, kho chứng từ, WC nam, WC nữ.

Tầng 8: Hội trường 180 chỗ, sảnh giải lao, phòng khách VIP,

phòng phục vụ, khơng gian nghỉ và giải khát, WC nam, WC nữ.

Tầng áp mái: phòng kỹ thuật, phòng kỹ thuật thang máy.

Các phụ tải khác: Ngoài các phụ tải trên còn có các phụ tải

sau: Thang máy, hệ thống cứu hỏa, hệ thống âm thanh, hệ thống

thông tin liên lạc, hệ thống camera quan sát, WC …

Tòa nhà ngân hàng BIDV 9 tầng có hai thang máy, mỗi thang

máy có cơng suất 22 KW.

Các thiết bị cao hạ áp đều phải dùng loại tốt nhất trên thị

trường, kinh phí khơng hạn chế.

3.3.1 Xác định cơng suất điện cần cấp cho tầng hầm

Tầng hầm gồm:



- Khu vực để xe: 16 bóng huỳnh quang 1,2m 36W

- Cầu thang: 01 bóng 20W

Trang 38



CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TỐN



- Phòng điện, kỹ thuật máy bơm: 8 bóng huỳnh quang 1,2m

-



36W

Phòng đặt tủ điện: 01 bóng huỳnh quang 1,2m 36W

2 quạt thơng gió 250W



3.3.1.1 Hệ thống chiếu sáng

Khu vực để xe sử dụng 16 bóng huỳnh quang 36W. Cơng suất

đặt cho chiếu sáng chung:

Pcschung = 16 × 36 × 0,9 = 0,518(k W)



Phòng điện và kỹ thuật máy bơm sử dụng 8 bóng huỳnh quang

36W. Cơng suất đặt cho chiếu sáng chung:

Pcschung = 8 × 36 × 0,9 = 0, 26(k W)



Phòng đặt tủ điện sử dụng 01 bóng huỳnh quang 36W. Cơng

suất đặt cho chiếu sáng chung:

Pcschung = 1× 36 × 0,9 = 0, 0324(k W)

 Công suất cần thiết cho hệ thống chiếu sáng tầng hầm:



Pcs = 0,518 + 0, 26 + 0, 0324 = 0,8104(k W)

I nCS =



Chọn



cos ϕ = 0,95



0,8104

= 5, 7(A)

0, 22 × 0,8 × 0,8



Stt =



nên:



0,8104

= 0,85(kVA)

0,95



3.3.1.2 Phụ tải ổ cắm

Tầng hầm ta sẽ chia 1 tuyến ổ cắm: SO1.



- Tuyến SO1 ta bố trí 4 ổ cắm đôi âm tường công suất mỗi ổ

cắm là 300W. Như vậy, phụ tải tính tốn là:



Ptt = 4 × Ptb × K nc = 4 × 2 × 300 × 0,5 = 1, 2(k W)



Chọn



cos ϕ = 0,8



Stt =



nên



1, 2

= 1,5(kVA)

0,8



3.3.1.3 Hệ thống chiếu sáng sự cố

Tầng hầm gồm có 4 đèn EM bóng halogen 2x10W và 1 đèn EX

bóng halogen 10W. Như vậy, phụ tải tính tốn là:



Trang 39



CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TỐN



Pcs = (4 × 2 ×10 × 0,3) + (1×10 × 0,9) = 0, 033(k W)

I nCS =



Chọn



cos ϕ = 0,95



0, 033

= 0, 23(A)

0, 22 × 0,8 × 0,8



Stt =



nên



0, 033

= 0,34(kVA)

0,95



3.3.1.4 Hệ thống chiếu sáng cầu thang

Cầu thang sử dụng 01 bóng đèn 20W. Cơng suất đặt cho chiếu

sáng chung:

Pcschung = 1× 20 × 0, 9 = 0, 018(k W)



Chọn



cos ϕ = 0,95



Stt =



nên



0, 018

= 0, 019(kVA)

0,95



3.3.1.5 Quạt thơng gió

Tầng hầm sử dụng 2 quạt thơng gió cơng suất 250W. Cơng suất

đặt là:

Pcschung = 2 × 250 × 0, 7 = 0,35(k W)



Chọn



cos ϕ = 0,8



Stt =



nên



0,35

= 0, 44(kVA)

0,8



3.3.1.6 Phụ tải tính tốn của tầng hầm

Mặt bằng tầng hầm bao gồm các khu vực: khu vực để xe, phòng

điện, phòng kỹ thuật máy bơm. Sau đây ta xác định phụ tải tính tốn

của tầng hầm bảng 3.1

Bảng 3.1 Thống kê thiết bị điện tầng hầm

ST

T



Tên

bị



thiết Đơn Số

vị

lượn

tính g



Cơng

suất

(W)



Hệ số Cơng suất

nhu

tổng (kVA)

cầu (

K nc



1



2



Đèn huỳnh cái

quang

1,2m



25



Đèn chiếu cái



1



36



)



0,9

0,85



20



Trang 40



0,9



0,019



CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TỐN



sáng cầu

thang

3



Đèn sự cố cái

EM và EX



5



10



0,3;

0,9



0,34



4



Ổ cắm



cái



4



300



0,3



1,5



5



Quạt

thơng gió



cái



2



250



0,7



0,44



Tổng cơng suất tầng hầm (kVA)



3,149



3.3.2 Xác định công suất điện cần cấp cho tầng 1

Tầng 1 gồm :



- Kho và phòng điện: 10 bóng huỳnh quang 1,2m 36W

- Khu dịch vụ ATM và quản lý kho quỹ : 32 bóng huỳnh

-



quang 0,6m 18W

Giao dịch khách hàng cá nhân, sảnh thang máy và phòng

khách vip: 80 bóng huỳnh quang 0,6m 18W

Phòng đặt tủ điện : 01 bóng huỳnh quang 1,2m 36W

Nhà vệ sinh nam và nữ : 10 bóng đèn led downlight 8W

Khơng gian chờ và tiền sảnh: 22 bóng đèn led downlight

18W

Cầu thang: 01 bóng 20W



3.3.2.1 Hệ thống chiếu sáng

Kho và phòng điện sử dụng 10 bóng huỳnh quang 1,2m 36W.

Cơng suất đặt cho chiếu sáng chung:

Pcschung = 10 × 36 × 0,9 = 0,324(k W)



Khu dịch vụ ATM và quản lý kho quỹ sử dụng 32 bóng huỳnh

quang 0,6m 18W. Cơng suất đặt cho chiếu sáng chung:

Pcschung = 32 ×18 × 0,9 = 0,518(k W)



Giao dịch khách hàng cá nhân, sảnh thang máy và phòng khách

vip sử dụng 80 bóng huỳnh quang 0,6m 18W. Cơng suất đặt cho

chiếu sáng chung:

Pcschung = 80 ×18 × 0,9 = 1, 296(k W)



Phòng đặt tủ điện sử dụng 01 bóng huỳnh quang 1,2m 36W.

Cơng suất đặt cho chiếu sáng chung:



Trang 41



CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TỐN



Pcschung = 1× 36× = 0, 0324(k W)

 Cơng suất cần thiết cho hệ thống chiếu sáng tầng hầm:



Pcs = 0,324 + 0,518 + 1, 296 + 0, 0324 = 2,1704(k W)

I nCS =



Chọn



cos ϕ = 0,95



2,1704

= 15, 4(A)

0, 22 × 0,8 × 0,8



Stt =



nên:



2,1704

= 2, 285(kVA)

0,95



3.3.2.2 Phụ tải ổ cắm

Tầng 1 ta sẽ chia thành 5 tuyến ổ cắm nhằm giảm bớt tải và cân

bằng pha: SO1, SO2, SO3, SO4, SO5.



- Tuyến SO1 ta bố trí 6 ổ cắm đơi âm tường công suất mỗi ổ

cắm là 300W. Như vậy, phụ tải tính tốn là:

Ptt = 6 × Ptb × K nc = 6 × 2 × 300 × 0,5 = 1,8(k W)



- Tuyến SO2 ta bố trí 7 ổ cắm đôi âm sàn công suất mỗi ổ

cắm là 300W. Như vậy, phụ tải tính tốn là:



Ptt = 7 × Ptb × K nc = 7 × 2 × 300 × 0,5 = 2,1(k W)



- Tuyến SO3 ta bố trí 7 ổ cắm đơn âm sàn 300W. Như vậy,

phụ tải tính tốn là:

Ptt = 7 × Ptb × K nc = 7 × 2 × 300 × 0,5 = 2,1(k W)



- Tuyến SO4 ta bố trí 7 ổ cắm đơi âm tường công suất mỗi ổ

cắm là 300W. Như vậy, phụ tải tính tốn là:



Ptt = 7 × Ptb × K nc = 7 × 2 × 300 × 0,5 = 2,1(k W)



- Tuyến SO5 ta bố trí 3 ổ cắm đôi âm tường công suất mỗi ổ

cắm là 300W. Như vậy, phụ tải tính tốn là:

Ptt = 3 × Ptb × K nc = 3 × 2 × 300 × 0,5 = 0,9 k W)

 Công suất cần thiết cho hệ thống ổ cắm tầng 1:



Poc = 1,8 + 2,1 + 2,1 + 2,1 + 0,9 = 9(k W)



Chọn



cos ϕ = 0,8



Stt =



nên:



9

= 11, 25(kVA)

0,8



Trang 42



CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TỐN



3.3.2.3 Hệ thống chiếu sáng sự cố

Tầng 1 gồm có 7 đèn EM bóng halogen 2x10W và 1 đèn EX bóng

halogen 10W. Như vậy, phụ tải tính tốn là:

Pcs = (7 × 2 × 10 × 0,3) + (10 × 0,9) = 0, 051(k W)

I nCS =



Chọn



cos ϕ = 0,95



Stt =



nên



0, 051

= 0,36(A)

0, 22 × 0,8 × 0,8

0, 051

= 0, 053(kVA)

0,95



3.3.2.4 Hệ thống chiếu sáng cầu thang, nhà vệ sinh và khơng

gian chờ

Cầu thang sử dụng 01 bóng đèn 20W. Cơng suất đặt cho chiếu

sáng chung:

Pcschung = 1× 20 × 0,9 = 0, 018(k W)



Nhà vệ sinh nam và nữ sử dụng 10 bóng đèn led downlight 8W.

Cơng suất đặt cho chiếu sáng chung:

Pcschung = 10 × 8 × 0,9 = 0, 072(k W)



Không gian chờ và tiền sảnh sử dụng 22 bóng đèn led downlight

18W. Cơng suất đặt cho chiếu sáng chung:

Pcschung = 22 × 18 × 0,9 = 0,356(k W)



Pcs = 0, 018 + 0, 072 + 0,356 = 0, 446(k W)





I nCS =



Chọn



cos ϕ = 0,95



Stt =



nên



0, 446

= 3,16(A)

0, 22 × 0,8 × 0,8



0, 446

= 0, 47(kVA)

0,95



3.3.2.5 Phụ tải điều hòa

Với mơi trường văn phòng làm việc, ta lấy cơng suất điều hòa là

P0 = 600(BTU)



. Như vậy, phụ tải tính tốn là:

Cơng suất cần thiết là:



P = P0 × 119,8 = 71880(BTU)



Trang 43



CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TỐN



Chọn 4 điều hòa loại 1 pha, mỗi chiếc công suất 18000(BTU).

Như vậy công suất đặt thực tế của phụ tải điều hòa là 72000 (BTU).

Quy đổi ra đơn vị kW, tính cơng suất thực tế của điều hòa :

72000

× 0,75 = 8 × 0,75 = 6( kW)

9000



Ptt =



Phòng khách Vip có S=18,2m2: chọn 1 điều hòa loại 1 pha có

cơng suất 12000(BTU)

Ptt =



12000

× 0,75 = 1,3 × 0, 75 = 1( kW)

9000



Tổng cơng suất điều hòa là :

PT = (6 + 1) × 0, 7 = 4,9(k W)



Chọn



cos ϕ = 0,8



Stt =



nên



4,9

= 6,125(kVA)

0,8



3.3.7.6 Quạt hút nhà vệ sinh nam và nữ

Tầng 1 sử dụng 2 quạt hút được đặt trong nhà vệ sinh nam và

nhà vệ sinh nữ, mỗi quạt hút có cơng suất đặt là

nhu cầu là



Pd = 80(W)



, với hệ số



K nc = 0, 7

PQH = 2 × Pd × K nc = 2 × 80 × 0, 7 = 0,112(k W)



Chọn



cos ϕ = 0,8



Stt =



nên



0,112

= 0,14(kVA)

0,8



3.3.2.6 Phụ tải tính tốn tầng 1

Mặt bằng tầng 1 bao gồm các khu vực: Kho và phòng điện, khu

dịch vụ ATM và quản lý kho quỹ, giao dịch khách hàng cá nhân, sảnh

thang máy và phòng khách vip, phòng đặt tủ điện, nhà vệ sinh nam

và nữ, không gian chờ và tiền sảnh, cầu thang. Sau đây ta xác định

phụ tải tính tốn của tầng 1 bảng 3.2.

Bảng 3.2 Thống kê thiết bị điện tầng 1

STT Tên thiết bị



Đơn

vị

tính



Số

lượng



Cơng

Hệ số Cơng suất

suất (W) nhu

tồn phần

cầu ( (kVA)



Trang 44



CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TỐN



K nc



)



1



Đèn huỳnh cái

quang

1,2m ; 0,6m



123



36W ;

18W



0,9



2



Đèn

chiếu cái

sáng

cầu

thang, nhà

vệ sinh và

không gian

chờ



33



20W ;

18W ;

8W



0,9



3



Đèn sự cố cái

EM và EX



8



20W ;

10W



0,3 ;

0,9



0,053



4



Ổ cắm



cái



30



300W



0,3



11,25



5



Điều hòa



cái



5



1500W ; 0,7

1125W



6,125



6



Quạt hút



cái



2



80W



0,14



0,7



Tổng cơng suất tồn phần tầng 1 (kVA)



2,285



0,47



20,323



3.3.3 Xác định công suất điện cần cấp cho tầng 2 và tầng 3

Tầng 2 gồm :



- Phòng quan hệ khách hàng doanh nghiệp: 40 bóng huỳnh

-



quang 0,6m 18W

Phòng phó giám đốc : 24 bóng huỳnh quang 0,6m 18W

Giao dịch khách hàng doanh nghiệp và phòng khách vip:

56 bóng huỳnh quang 0,6m 18W

Phòng đặt tủ điện : 01 bóng huỳnh quang 1,2m 36W

Nhà vệ sinh nam và nữ, phòng thay đồ: 10 bóng đèn led

downlight 8W

Hành lang và khơng gian chờ: 22 bóng đèn led downlight

18W

Cầu thang: 03 bóng 20W



3.3.3.1 Hệ thống chiếu sáng

Phòng quan hệ khách hàng doanh nghiệp sử dụng 40 bóng

huỳnh quang 0,6m 18W. Cơng suất đặt cho chiếu sáng chung:

Pcschung = 40 ×18 × 0,9 = 0, 648(k W)



Trang 45



CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TỐN



Phòng phó giám đốc sử dụng 24 bóng huỳnh quang 0,6m 18W.

Công suất đặt cho chiếu sáng chung:

Pcschung = 24 ×18 × 0,9 = 0,389(k W)



Giao dịch khách hàng doanh nghiệp và phòng khách vip sử dụng

56 bóng huỳnh quang 0,6m 18W. Công suất đặt cho chiếu sáng

chung:

Pcschung = 56 × 18 × 0,9 = 0,907(k W)



Phòng đặt tủ điện sử dụng 01 bóng huỳnh quang 1,2m 36W.

Cơng suất đặt cho chiếu sáng chung:

Pcschung = 1× 36 × 0,9 = 0, 0324(k W)

 Công suất cần thiết cho hệ thống chiếu sáng tầng hầm:



Pcs = 0, 648 + 0,389 + 0,907 + 0, 0324 = 1,9764(k W)

I nCS =



Chọn



cos ϕ = 0,95



1,9764

= 14, 03(A)

0, 22 × 0,8 × 0,8

Stt =



nên:



1,9764

= 2, 08(kVA)

0,95



3.3.3.2 Phụ tải ổ cắm

Tầng 2 ta sẽ chia thành 7 tuyến ổ cắm nhằm giảm bớt tải và cân

bằng pha: SO1, SO2, SO3, SO4, SO5, SO6, SO7.



- Tuyến SO1 ta bố trí 4 ổ cắm đơi: 2 ổ cắm đôi âm tường và 2



ổ cắm đôi âm sàn công suất mỗi ổ cắm là 300W. Như vậy,

phụ tải tính tốn là:

Ptt = 4 × Ptb × K nc = 4 × 2 × 300 × 0,5 = 1, 2(k W)



- Tuyến SO2 ta bố trí 5 ổ cắm đôi: 4 ổ cắm âm sàn và 1 ổ



cắm âm tường công suất mỗi ổ cắm là 300W. Như vậy, phụ

tải tính tốn là:

Ptt = 5 × Ptb × K nc = 5 × 2 × 300 × 0,5 = 1,5(k W)



- Tuyến SO3 ta bố trí 5 ổ cắm đôi: 4 ổ cắm âm sàn và 1 ổ



cắm âm tường công suất mỗi ổ cắm là 300W. Như vậy, phụ

tải tính tốn là:



Trang 46



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×