Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

Sau khi tiến hành đo đạc, khảo sát sự thay đổi nhiệt độ theo độ cao ta có bảng kết

quả như sau:

Bảng 12. Giá trị biến thiên nhiệt độ theo độ cao

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



Độ cao (m)



Nhiệt độ trung bình



Nhiệt độ trung bình



10

120

231

305

442

563

671

867

931

1232



mùa lạnh (0C)

19.1

18.7

17.5

17.0

16.1

15.3

14.7

13.6

13.2

11.2



mùa nóng (0C)

32.1

31.48

31.9

30.6

29.8

29.2

28.5

27.4

27.1

25.5



41



- Sử dụng phép tính hồi quy hai biến tiến hành xây dựng phương trình biến

thiên nhiệt độ theo độ cao được kết quả như sau:

+ Phương trình biến thiên nhiệt độ theo độ cao vào mùa lạnh:

y= -0.006x + 18,769

+ Phương trình biến thiên nhiệt độ theo độ cao vào mùa nóng:

y= -0.0054x + 32.517

Trong đó:



y: nhiệt độ, (0C)

x: độ cao, (m)



- Trên phần mềm IDRISI Selva, sử dụng cơng cụ Image Calculator đưa

phương trình biến thiên nhiệt độ theo độ cao và mơ hình số độ cao vào tính tốn, kết

quả thu được bản đồ biến thiên nhiệt độ theo độ cao như sau:



Hình 7. Bản đồ nhiệt độ theo độ cao vào mùa lạnh



42



Hình 8. Bản đồ nhiệt độ theo độ cao vào mùa nóng

b. Xây dựng bản đồ lượng mưa

Sử dụng các số liệu quan trắc lượng mưa theo dữ liệu quan trắc quốc tế và dữ

liệu quan trắc của tỉnh Vĩnh Phúc, tiến hành xây dựng bản đồ lượng mưa cho toàn

tỉnh bằng phương pháp nội suy Kriging trên phần mềm ArcGIS. Bản đồ kết quả

được chuyển đổi sang phần mềm IDRISI Selva.

Bảng 13. Số liệu lượng mưa theo quan trắc quốc tế (Globalweather – NCEP)



43



STT



Vị trí tọa độ

X



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35



467581.0955

500000

532418.9045

564943.2802

597469.0911

629892.3259

662318.4312

467649.2761

500000

532350.7239

564806.688

597264.0791

629619.0756

661976.9095

467718.3888

500000

532281.6112

564668.2235

597056.2462

629342.0723

467788.4665

500000

532211.5335

564527.8371

596845.5347

629061.2418

661279.7121

467859.5093

500000

532140.4907

564385.5041

596631.895

628776.4933

660923.8301

467581.0955



Y



2331223.456

2331191.713

2331223.456

2331319.095

2331478.64

2331701.282

2331987.479

2365798.254

2365766.13

2365798.254

2365895.033

2366056.489

2366281.81

2366571.438

2400363.371

2400330.867

2400363.371

2400461.29

2400624.636

2400852.608

2434929.668

2434896.805

2434929.668

2435028.717

2435193.943

2435424.516

2435720.904

2469508.356

2469475.123

2469508.356

2469608.516

2469775.592

2470008.764

2470308.483

2331223.456

44



Lượng mưa



Lượng mưa



mùa khơ (mm)



mùa mưa



31.48

52.61

50.27

50.04

57.69

66.97

72.24

66.66

47.68

28.08

47.06

59.37

52.29

53.40

98.16

34.36

30.73

62.03

59.29

50.64

38.90

18.32

54.76

80.25

63.30

60.44

70.01

10.92

39.58

72.02

84.64

83.50

68.12

54.79

61.85



(mm)

171.38

210.56

211.94

231.63

260.98

286.07

280.90

514.68

317.66

140.91

200.64

324.45

200.05

172.30

641.84

241.19

188.84

378.53

344.83

278.34

251.87

137.10

334.54

469.55

408.86

361.01

314.35

119.07

315.46

392.62

497.15

500.33

306.89

168.82

327.04



[29]

STT



Bảng 14. Số liệu lượng mưa theo quan trắc tại tỉnh Vĩnh Phúc

Lượng mưa Lượng mưa

Tên trạm đo

Vị trí tọa độ



1



Tam Dương



2



Vĩnh Tường



3



Bình Xun



4



Phúc n



5



Xn Hòa



6



Vĩnh n



7



Tam Đảo



mùa khơ



mùa mưa



X



Y



(mm)



(mm)



557031.38

7

553629.28

8

569129.32

3

572659.64

7

574364.59

8

562244.33

4

567362.79

8



2365382.61



24.2



200.7



2348763.88



48.2



168.3



2365429.44

5

2348837.06



39.3



200.6



26.6



182.3



2354380.59

4

2358020.58



16.3



175.4



32



222.9



2374648.60

3



56.5



354.2



45



[3]

Bản đồ kết quả:



Hình 9. Bản đồ lượng mưa vào mùa mưa



46



Hình 10. Bản đồ lượng mưa vào mùa khơ

3.1.2. Các yếu tố ảnh hưởng

a. Xây dựng bản đồ độ dốc

Từ mơ hình số độ cao, tiến hành xây dựng bản đồ độ dốc bằng công cụ Slope

trên phần mềm IDRISI Selva. Kết quả thu được như sau:



Hình 11. Bản đồ độ dốc

b. Xây dựng bản đồ khoảng cách

Từ lớp dữ liệu thủy hệ đã được chuyển đổi sang phần mềm IDRISI Selva, tiến

hành xây dựng bản đồ khoảng cách đến các sông, hồ, bản đồ khoảng cách đến

đường giao thông bằng công cụ Distance. Kết quả thu được như sau:



47



Hình 12. Bản đồkhoảng cách đến các sơng, hồ



Hình 13. Bản đồ khoảng cách đến đường giao thông



48



3.2. Độ phù hợp của các yếu tố môi trường với cây Thanh long ruột đỏ

Sau khi đã có bản đồ các yếu tố giới hạn và các yếu tố rào cản cho toàn bộ khu

vực tỉnh Vĩnh Phúc, tác giả tiến hành xây dựng các bản đồ phân cấp độ phù hợp cho

từng yếu tố với thang đánh giá từ 0-255 bằng phương pháp chuẩn hóa Fuzzy trên

phần mềm IDRISI Selva.

a. Chuẩn hóa các yếu tố ảnh hưởng

Các yếu tố ảnh hưởng được chuẩn hóa theo hàm đường thẳng.

- Với các yếu tố khoảng cách:

Các điểm a, d là các điểm giới hạn mà tại đó vị trí canh tác là khơng phù hợp.

Các giá trị từ b đến c là những vị trí có độ phù hợp cao nhất.

- Với yếu tố độ dốc:

Giá trị tại d là giá trị độ dốc không phù hợp.

Các giá trị a, b, c là các giá trị mà tại đó độ phù hợp là cao nhất



Hình 14. Chuẩn hóa yếu tố khoảng cách đến các sơng



49



Hình 15. Chuẩn hóa yếu tố khoảng cách đường giao thơng



Hình 16. Chuẩn hóa yếu tố độ dốc

b. Chuẩn hóa các yếu tố giới hạn

Các yếu tố giới hạn đượng chuẩn hóa theo hàm đường cong, trong đó:

- Với các yếu tố lượng mưa mùa mưa và nhiệt độ mùa nóng:

Các giá trị a và d là các giá trị giới hạn sinh thái của cây.

Các giá trị từ b đến c là các giá trị sinh thái tối ưu cho cây phát triển.

- Với các yếu tố lượng mưa mùa khô và nhiệt độ mùa lạnh, do các giá trị sinh

thái lớn nhất vào thời điểm này không vượt quá ngưỡng giới hạn cao nhất của cây

nên chỉ có điểm a là điểm giới hạn.



50



Lượng mưa mùa mưa



Lượng mưa mùa khơ



Hình 17. Chuẩn hóa yếu tố lượng mưa



Nhiệt độ mùa lạnh

Nhiệt độ mùa nóng

Hình 18. Chuẩn hóa yếu tố nhiệt độ

Các bản đồ phân cấp độ phù hợp thu được như sau:



51



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×