Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 So sánh tham số hai hệ thống:

2 So sánh tham số hai hệ thống:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình vẽ. Đồ thị sự phụ thuộc số yêu cầu trong hệ thống N phụ thuộc vào







Số yêu cầu nằm trong hàng đợi Nq:

+ Hàng đợi M/M/1/  :

+ Hàng đợi M/D/1/  :



Hình vẽ. Đồ thị phụ thuộc của thời gian trung bình nằm trong Hàng đợi của một yêu cầu phụ thuộc

vào .







Thời gian trung bình một yêu cầu nằm trong hệ thông T:

+ Hàng đợi M/M/1/  :

+ Hàng đợi M/D/1/ 



Hình vẽ. Đồ thị sự phụ thuộc thời gian trung bình T của một yêu cầu nằm trong hệ thống phụ thuộc .



-



Thời gian trung bình một yêu cầu nằm trong hàng đợi Tq:

+ Hàng đợi M/M/1/  :

+ Hàng đợi M/D/1/



Hình vẽ. Đồ thị sự phụ thuộc thời gian trung bình Tq của một yêu cầu nằm trong hàng đợi phụ

thuộc .

Nhận xét :



+ Dựa vào các đồ thị đã vẽ trên ta nhận thấy các đường màu đỏ (hàng đợi M/D/1/  ) tiến đến

tiệm cận nhanh hơn so với các đường màu xanh (hàng đợi M/M/1/  ).

+ Trong hàng đợi M/M/1/  thời gian lưu lại hệ thống ( hay hàng đợi) của 1 gói cũng như số gói

trung bình lưu lại trong hệ thống ( hay hàng đợi) bao giờ cũng lớn hơn so với trong hàng đợi M/D/1/ 

+ Khi  càng nhỏ ( tốc độ phục vụ của server tăng ) thì thời gian lưu lại trong hàng đợi của 1

gói tiến về 0 .



IV. Mơ phỏng hai hệ thống hàng đợi đơn trên phần mềm Omnet++:













Cách tính các tham số yêu cầu từ kết quả mô phỏng:

Số yêu cầu trung bình có trong hệ thống: N = queueingLength:timeavg + ρ

Số yêu cầu trung bình trong hàng đợi: Nq = queueingLength:timeavg

Thời gian một yêu cầu phải đợi trong hệ thống: T = lifeTime:mean

Thời gian một yêu cầu phải đợi trong hàng đợi: Tq = queueingTime:mean

1) Mô phỏng M/M/1 với λ=20 gói/s, gói/s trong 5s

Độ dài hàng đợi tức thời



Đồ thị trễ cho từng gói



Dữ liệu thu được



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 So sánh tham số hai hệ thống:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×