Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV. THIẾT KẾ HỆ THỐNG

IV. THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Mối quan hệ thân nhân ở mỗi nhân viên là khác nhau, và mỗi nhân viên

có ít nhất một mối quan hệ thân nhân nên liên kết thân nhân – nhân viên là

liên kết nhiều – một.

Thân nhân



Nhân viên







Trong quá trình làm việc, nhân viên được lên hoặc hạ lương nhiều lần,

do vậy có ít nhất một lần thay đổi lương, và lần thay đổi đó chỉ áp dụng cho

một nhân viên tương ứng nên mối liên kết quá trình lương – nhân viên là mối

liên kết nhiều – một.

Quá trình lương







Nhân viên



Một nhân viên trong suốt q trình làm tại cơng ty có thể khơng có

(hoặc có nhiều) thành tích nào hoặc cũng có thể khơng có (hoặc có nhiều) sai

phạm nên khơng (hoặc có nhiều lần) được khen thưởng hay kỷ luật. Do vậy

mối liên kết Khen thưởng, kỷ luật – nhân viên là mối liên hệ không hoặc

nhiều – một.

Khen thưởng, kỷ luật







Nhân viên



Nhân viên có thể nghỉ việc nhiều lần, có thể đó là nghỉ hưởng lương,

nghỉ không hưởng lương, nghỉ phép, nghỉ do ốm đau,…. Như vậy một nhân

viên có nhiều hình thức nghỉ, và một hình thức nghỉ cũng có thể áp dụng cho

nhiều nhân viên, cho nên mối liên kết nghỉ việc – nhân viên là mối liên kết

nhiều –nhiều. Ta sử dụng một thực thể liên kết chi tiết nghỉ việc để khử mối

liên kết nhiều – nhiều này.



Nghỉ việc



Chi tiết nghỉ việc







Nhân viên







Một nhân viên có thể làm nhiều dự án và một dự án có thể có nhiều

nhân viên, do vậy mối liên kết dự án – nhân viên là mối liên kết nhiều –

nhiều. Để khử mối liên kết này ta thêm một thực thể liên kết chi tiết dự án.

Dự án







Chi tiết dự án







Nhân viên



Một nhân viên có nhiều trình độ và nhiều chun mơn và trình độ,

nhiều nhân viên có thể chung một trình độ (hay chun môn) nên mối liên kết

nhân viên – chuyên môn và nhân viên – trình độ là mối quan hệ nhiều –

nhiều. Để khử các mối liên kết này ta sử dụng thực thể liên kết trình độ

chun mơn.





Nhân viên



Chun mơn



Trình độ

Chun mơn











Trình độ



Bất cứ nhân viên nào cũng có ít nhất một q trình cơng tác và q

trình cơng tác ấy chỉ tương ứng với một nhân viên. Do vậy mối liên kết nhân

viên – q trình cơng tác là mối lien kết một – nhiều.

Nhân viên







Q trình cơng tác



Nhân viên có thể chuyển phòng nhiều lần, mỗi lần chuyển ln liên

quan đến hai phòng ban, do vậy mối liên kết nhân viên – chuyển phòng là mối

liên kết một – nhiều và mối liên kết chuyển phòng – phòng ban là mối liên kết

một – hai (có thể coi là một – nhiều).

Nhân viên







Chuyển phòng







Phòng ban



Mỗi nhân viên có nhiều bảng công và 1 bảng công được chấm cho 1

phòng ban, nhưng 1 phòng ban có nhiều bảng cơng theo các tháng khác nhau.

Trong 1 bảng công được chấm cho nhiều nhân viên, do vậy mối liên kết nhân

viên – bảng công là mối liên kết nhiều – nhiều, còn mối liên kết bảng cơng –

phòng ban là mối liên kết nhiều – một.

Nhân viên







Chi tiết bảng

cơng

Phòng ban







Bảng cơng







Mỗi bảng công lập được một bảng lương chi tiết, trong đó mỗi chi tiết

trong bảng lương chi tiết chỉ mang thơng tin của một nhân viên. Nhưng một

nhân viên có nhiều bảng lương chi tiết. Vậy mối liên kết nhân viên – bảng

lương chi tiết là liên kết một – nhiều, liên kết bảng lương chi tiết – bảng công

là mối liên kết nhiều – một.

Nhân viên







Bảng lương

chi tiết







Bảng cơng



Hệ thống quản lý nhân sự và tiền lương. Nhóm 10 – Đề bài 17



Nghỉ việc



Chi tiết nghỉ việc







Thân nhân



Chi tiết dự án



















Trình độ

Chun mơn







Khen thưởng, kỷ luật









Nhân viên







Q trình cơng tác













Chi tiết bảng

cơng







Bảng lương











4.2.



Chun mơn







Q trình lương



Chức vụ



Dự án







Biểu đồ quan hệ thực thể E – R



Bảng cơng



Chuyển phòng







Phòng ban











Trình độ



Hệ thống quản lý nhân sự và tiền lương. Nhóm 10 – Đề bài

17



4.3.



Thiết kế cấu trúc các bảng cơ sở dữ liệu

Bảng 4.1. Bảng nhân viên (tblNhanVien)



Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaNV



Mã nhân viên



Varchar(10)



PK, Not Null



MaChucVu



Mã chức vụ



Varchar(10)



FK, Not Null



HoTen



Họ tên



Nvarchar(40)



Not Null



GioiTinh



Giới tính



Bit



Not Null



NgaySinh



Ngày sinh



Datetime



Not Null



NoiSinh



Nơi sinh



Nvarchar(100)



Not Null



QueQuan



Quên quán



Nvarchar(100)



Not Null



DanToc



Dân tộc



Nvarchar(40)



Not Null



Nvarchar(100)



Not Null



HoKhauThuongTru



Hộ khẩu hường

trú



NoiOHienNay



Nơi ở hiện nay



Nvarchar(100)



Not Null



ChungMinhThu



Chứng minh thư



Varchar(10)



UN, Not Null



NgayCap



Ngày cấp



Datetime



Not Null



NoiCap



Nơi cấp



Nvarchar(100)



Not Null



Dong_BHXH



Đóng BHXH



Bit



Null



DongBHYT



Đóng BHYT



Bit



Null



NgheNghiep



Nghề nghiệp



Nvarchar(40)



Not Null



Datetime



Not Null



NgayKyHopDong



Ngày ký hợp

đồng



HanHopDong



Hạn hợp đồng



Datetime



Not Null



MaPhongBan



Mã phòng ban



Varchar(10)



FK, Not Null



33



Hình 4.2. Bảng Chức vụ (tblChucVu)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaChucVu



Mã chức vụ



Varchar(10)



PK, Not Null



TênChucVu



Tên chức vụ



Nvarchar(20)



UN, Not Null



Hình 4.3. Bảng Thân nhân (tblThanNhan)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaNV



Mã nhân viên



Varchar(10)



FK, Not Null



MoiQuanHe



Mối quan hệ



Nvarchar(20)



Not Null



Họ Tên



Họ tên



Nvarchar(20)



Not Null



NoiDung



Nội Dung



Nvarchar(200)



Not Null



Hình 4.4. Bảng Q trình lƣơng (tblQuaTrinhLuong)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaNV



Mã nhân viên



Varchar(10)



FK, Not Null



BacLuong



Bậc lương



Float



Not Null



NgachLuong



Ngạch Lương



Float



Not Null



HSLuong



Hệ số lương



Float



Not Null



NgayLenLuong



Ngày lên lương



Datetime



UN, Not Null



Hình 4.5. Bảng Trình độ (tblTrinhDo)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaTrinhDo



Mã trình độ



Varchar(10)



PK, Not Null



TenTrinhDo



Tên trình độ



Nvarchar(20)



FK, Not Null



Hình 4.6. Bảng Khen thƣởng kỷ luật (tblKTKL)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaNV



Mã nhân viên



Varchar(10)



FK, Not Null



KhenThuong



Khen thưởng



Bit



Not Null



LyDo



Lý do



Nvarchar(50)



Not Null



Float



Null



CongTruLuong



Cộng hoặc trừ

lương



Hình 4.7. Bảng Chi tiết nghỉ việc (tblChiTietNghiViec)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaNV



Mã nhân viên



Varchar(10)



FK, Not Null



MaNghiViec



Mã nghỉ việc



Varchar(10)



FK, Not Null



NgayNghi



Ngày nghỉ



Datetime



UN, Not Null



ThoiGianNghi



Thời gian nghỉ



Int



Not Null



Hình 4.8. Bảng Nghỉ việc (tblNghiViec)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaNghiViec



Mã nghỉ việc



Varchar(10)



PK, Not Null



LyDoNghi



Lý do nghỉ



Nvarchar(10) UN, Not Null



Hình 4.9. Bảng nhân viên, trình độ ngoại ngữ (tblNhanVien_NN)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaNV



Mã nhân viên



Varchar(10)



FK, Not Null



MaTrinhDo



Mã trình độ



Varchar(10)



FK, Not Null



Hình 4.10. Bảng Quá trình cơng tác (tblQTCongTac)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaNV



Mã nhân viên



Varchar(10)



FK, Not Null



Ngay



Ngày cơng tác



Date



Not Null



CongViec



Cơng việc



Nvarchar(40)



Not Null



ChucVu



Chức Vụ



Nvarchar(40)



Null



PhongBan



Phòng Ban



Nvarchar(40)



Null



NoiLamViec



Nơi làm việc



Nvarchar(40)



Not Null



Hình 4.11. Bảng Chun mơn (tblChuyenMon)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaChuyenMon



Mã chun mơn



Varchar(10)



PK, Not Null



TenChuyenMon



Tên chun mơn



Nvarchar(20) UN, Not Null



Hình 4.12. Bảng Phòng ban (tblPhongBan)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaPhongBan



Mã Phòng Ban



Varchar(10)



PK, Not Null



TenPhongBan



Tên Phòng Ban



Nvarchar(20)



Not Null



Hình 4.13. Bảng Trình độ ngoại ngữ (tblTrinhDoNgoaiNgu)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaTrinhDo



Mã Trình Độ



Varchar(10)



PK, Not Null



TenTrinhDo



Tên Trình Độ



Nvarchar(20)



Not Null



Hình 4.14. Bảng Trình độ, chun mơn (tblTrinhDo_ChuyenMon)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaNV



Mã Nhân Viên



Varchar(10)



PK, Not Null



MaTrinhDo



Mã Trình Độ



Varchar(10)



FK, Not Null



MaChuyenMon



Mã Chun Mơn



Varchar(20)



FK, Not Null



Hình 4.15. Bảng Chuyển phòng (tblChuyenPhong)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaNV



Mã Nhân Viên



Varchar(10)



PK, Not Null



MaPhongBan



Mã Phòng Ban



Varchar(10)



FK, Not Null



NgayChuyen



Ngày Chuyển



Date



Not Null



Hình 4.16. Bảng Dự án (tblDuAn)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaDuAn



Mã Dự Án



Varchar(10)



PK, Not Null



TenDuAn



Tên Dự Án



Nvarchar(10)



Not Null



NgayBatDau



Ngày Bắt Đầu



Date



Not Null



NgayGiaHan



Ngày Gia Hạn



Date



Not Null



NgayKetThuc



Ngày Kết Thúc



Date



Null



SoLuong



Số Lượng



Int



Not Null



DonGia



Đơn Giá



Float



Not Null



ChietKhau



Chiết Khấu



Float



Null



Hình 4.17. Bảng Chi tiết dự án (tblChiTietDuAn)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaDuAn



Mã Dự Án



Varchar(10)



PK, Not Null



MaNV



Mã Nhân Viên



Varchar(10)



FK, Not Null



NghiViec



Nghỉ Việc



Bit



Not Null



NgayNghi



Ngày Nghỉ



Date



Null



HuongLuong



Hưởng Lương



Float



Not Null



TiLeLoiNhuan



Tỉ Lệ Lợi Nhuận



Float



Null



Hình 4.18. Bảng Bảng cơng (tblBangCong)

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaBangCong



Mã Bảng Cơng



Varchar(10)



PK, Not Null



MaPhongBan



Mã Phòng Ban



Varchar(20)



Not Null



ThangCong



Tháng Cơng



Int



Not Null



Hình 4.19. Bảng Chi tiết bảng cơng

Tên thuộc tính



Ý nghĩa



Kiểu



Giá trị



MaBangCong



Mã Bảng Công



Varchar(10)



PK, Not Null



MaNV



Mã Nhân Viên



Varchar(10)



FK, Not Null



SoGioLam



Số Giờ Làm



Float



Not Null



SoGioThem



Số Giờ Thêm



Float



Null



SoLuongSP



Số Lượng Sản Phẩm



Int



Null



SoNgayNghiPhep



Số Ngày Nghỉ Phép



Int



Null



Int



Null



SoNgayNghiKPhep



Số Ngày Nghỉ

Không Phép



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV. THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×