Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5 Tính toán nội lực các ô bản

5 Tính toán nội lực các ô bản

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



- Ta cắt dãy có bề rộng 1(m) theo phương cạnh ngắn để tính tốn. Vậy nên tải phân

bố trên dãy có bề rộng 1m này là:



Hình 2.4 - Ơ bản dầm

q



A



B



ng



M nh



Mg



Mg

0.5 ng



0.5 ng



Hình 2.5 - Nội lực ơ bản dầm

-Các giá trị Mơmen:

+Mơmen nhịp:



+Mơmen gối:



Trong sơ đồ tính:



ps

(kN/m2)

1.95

1.95

4.8

1.95

Bảng 2.7 - Kết quả tính tốn tải trọng và nội lực bản dầm

2.5.2.2 bản hai phương (bản kê)

- Các ô bản kê 4 cạnh gồm các ô bản từ S2,S3,S4.



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



- Nội lực M1, M2, MI, MIIđược tính theo sơ đồ đàn hồi liên kết ngàm 4 cạnh và tải

trọng phân bố đề qs.



Hình 2.6 - Ơ bản kê 4 cạnh



M1

M



M II



1



M II



ng



MI



2



MI

2



d



Hình 2.7 - Nội lực ô bản kê 4 cạnh

Mômen lớn nhất tại nhịp:



Mômen lớn nhất tại gối:



Với:



+ m91, m92, k91, k92 : phụ thuộc vào tỷ số L2/L1 (phụ lục 15_BTCT Tập 2_Võ Bá

Tầm).



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi

gtg

(kN/m2)

1.537



-



0.917

Bảng 2.8 - Kết quả tính tốn tải trọng và nội lực bản dầm

2.5.3 Tính tốn và bố trí cốt thép

Bê tơng B20, γb = 1 ⇒ Rb =11.5(MPa)

Thép CII, γs = 1, ⇒ Rs = 280(MPa)

αR = 0.437, ξR = 0.645

- Giả thuyết a = 15(mm)



-Kiểm tra hàm lượng cốt thép:



Ô

sàn

S1

S2

S3



M



Giá trị

(daNm/m)



h0

(m)



αm



ξ



Mg

Mnh

M1

M2

MI

MII

M1

M2



124

62

262

130

588

290

36

32



0.085

0.085

0.085

0.079

0.085

0.085

0.085

0.079



0.01

0.01

0.03

0.02

0.07

0.03

0.00

0.00



0.02

0.01

0.03

0.02

0.07

0.04

0.00

0.00



Chọn

As

thép

(mm2/m

a

)



(mm)

65

8

200

33

6

200

139

6

200

69

6

200

319

8

150

154

8

200

19

6

200

17

6

200



As

chọn

(mm2/m

)

252

142

142

142

335

252

142

142



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



S4



S5

S6

S7



MI

MII

M1

M2

MI

MII

Mg

Mnh

Mg

Mnh

Mg

Mnh



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



83

0.085 0.01 0.01

44

8

73

0.085 0.01 0.01

38

8

391

0.085 0.05 0.05

209

8

175

0.079 0.02 0.02

92

6

864

0.085 0.10 0.11

478

8

395

0.085 0.05 0.05

212

8

57.6

0.085 0.01 0.01

30

8

28.8

0.085 0.00 0.00

15

6

451.1

0.085 0.05 0.06

243

8

225.6

0.085 0.03 0.03

120

6

57.6

0.085 0.01 0.01

30

8

28.8

0.085 0.00 0.00

15

6

Bảng 2.9 - Bảng tính tốn và bố trí cốt thép



200

200

200

200

100

200

200

200

200

200

200

200



252

252

252

142

503

252

252

142

252

142

252

142



Bảng tính tốn cốt thép và bảng vẽ có sai khác một ít để thuận tiện cho q trình thi

cơng, nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực.



CHƯƠNG 3

TÍNH CẦU THANG TRỤC 3-4



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



3.1 Sơ đồ tính (loại thang 2 vế)



Hình 3.1 - Mặt bằng cầu thang

Bản thang vế 1 và vế 2 làm việc 1 phương (cắt dãy bản có bề rộng 1(m) theo

phương liên kết để tính).



Hình 3.2 - Sơ đồ tímh cầu thang



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



3.2 Kiến trúc cầu thang tầng điển hình:

- Cầu thang thiết kế là cầu thang dạng bản.

- Chọn chiều dày bản thang, bản chiếu nghỉ và bản chiếu tới là 11(cm)

- Sơ bộ xác định chiều cao bậc hb và chiều di bậc lb theo cơng thức sau:

- Ta chọn hb = 15(cm), suy ra lb = 30(cm).

Ta có:



3.3 Tải trọng

3.3.1 Tĩnh Tải

a.Chiếu nghỉ, chiếu tới

- Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo được xác định theo cơng thức:



Trong đó:

γi - khối lượng của lớp thứ i;

δi – chiều dày lớp thứ i;

ni - hệ số độ tin cậy của lớp thứ i.

γi

Hệ số độ tin cậy

gi

δi

3

n

(daN/m2)

(mm) (daN/m )

1

20

2000

1.1

44

2

20

1800

1.3

46.8

3

110

2500

1.1

302.5

4

15

1800

1.3

35.1

tt

gc

428.4

Bảng 3.1 - Xác định trọng lượng các lớp cấu tạo của bản chiếu nghỉ và chiếu tới

b. Bản thang (phần bản nghiêng)

- Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo được xác định theo công thức:

STT



Cấu tạo bản

thang

Đá granit

Vữa xi măng

Bản BTCT

Vữa trt



Trong đó:

γi - khối lượng của lớp thứ i;

δtdi – chiều dày lớp thứ i;

ni - hệ số độ tin cậy của lớp thứ i.

- Đối với các lớp gạch (đá hoa cương, đá mài…) và lớp vữa có chiều dày δi chiều

dày



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5 Tính toán nội lực các ô bản

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×