Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Khi cọc chịu tải trọng công trình

Khi cọc chịu tải trọng công trình

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



bp là bề rộng quy ước của cọc đối với cọc có đường kính tối thiểu 0.8m

γc = 1 hệ số điều kiện làm việc



- Thiên về an toàn chọn giá trị

- Độ mảnh của cọc



- Hệ số uốn dọc của cọc



7.9 Sức chịu tải của cọc theo đất nền

Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý

với

γc = 1

Đất dưới mũi cọc cát thô vừa , tra bảng 4 TCVN 10304:2014 ⇒ γcq = 1.1

Độ sâu mũi cọc z = 14.8m, tra bảng 2 TCVN 10304:2014 và nội suy ⇒ qb = 4384

(kPa)

Ab –diện tích cọc tựa lên đất

- Sức kháng mũi Qb



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



- Sức kháng bên Qs

- Chia các lớp đất thành các phân lớp có bề dày tối đa 2m

zi

Lớp

Phân lớp

γ cf

fi (kPa)

li (m)

(m)

1

1

2.35

1

15.91

1.7

2

1

3.85

1

28.87

1.3

1

5.5

1

42.60

2

3

2

7.15

1

44.87

1.3

4

1

8.75

1

31.98

1.9

1

10.7

1

65.98

2

5

2

12.7

1

68.78

2

3

14.25

1

70.95

1.1

Qs

Bảng 6.4 - Sức kháng bên Qs theo chỉ tiêu cơ lý



Qsi (kN)

32.5

45.0

102.2

70.0

72.9

158.4

165.1

93.7

739.7



Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền

- Sức chịu tải cực hạn của cọc

với

ϕ = 230 ⇒ Nc = 21.746 , Nq = 10.231 , Nγ = 7.82

γ = 10.8(kN/m3) , c = 8(kPa)



- Sức kháng mũi Qb

- Sức kháng bên Qs



1



ci

(kPa)

20



ϕi

(0)

11



γi

(kN/m3)

19.9



li

(m)

1.7



σ ’vi

(kPa)

46.8



fi

(kPa)

27.4



Qsi

(kN)

55.8



2



19



10



10.1



1.3



70.2



29.2



45.6



Lớp



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



3



28



11



10.8



3.3



94.6



42.9



169.8



4



22



15



10.6



1.9



122.5



46.3



105.6



5



8



23



10.8



5.1



160.1



49.4



302.4



Qs (kN)



679.3



Bảng 6.5 - Sức kháng bên Qs theo chỉ tiêu cường độ



- Giả sử móng có từ 1-5 cọc  k = 1.75

- Sức chịu tải cho phép của cọc trên đất nền



- Sức chịu tải thiết kế của cọc



(Thỏa)

7.10 Thiết kế móng M1

7.10.1 Chọn số lượng và bố trí cọc

- Số lượng cọc:



⇒ chọn 4 cọc

- Bố trí cọc trong đài

- Tiết diện cột: 300×450(mm).

- 4 cọc bố trí theo hình , khoảng cách giữa 2 cọc bằng 3d = 0.9(m), khoảng cách từ

mép đài đến mép cọc là 0.25(m)

- Chọn chiều cao đài móng hm = 1(m)

- Từ cách bố trí cọc trên ta tính được kích thước móng: Bm = 1.7(m) , Lm = 1.7(m)



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



400



y



2



900



1



x



400



3



400



4

900



400



Hình 6.5 - Sơ đồ bố trí cọc

- Kiểm tra chiều sâu chơn móng với Bm = 1.7(m) , Lm = 1.7(m)



(Thỏa)

7.10.2 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc

- Tải trọng tác dụng lên các cọc được tính theo cơng thức sau



Với

xi, yi – khoảng cách từ tim cọc thứ i đến trục đi qua trọng tâm của đáy đài (m)

nc – số lượng cọc trong đài

∑ yi2

Cọc

xi (m)

yi (m) xi2 (m2) yi2 (m2) ∑ xi2 (m2)

Pi (kN)

(m2)

1

-0.45

0.45

0.2025 0.2025

296.5

2

0.45

0.45

0.2025 0.2025

474.5

0.81

0.81

3

-0.45

-0.45 0.2025 0.2025

296.5

4

0.45

-0.45 0.2025 0.2025

474.5

Bảng 6.6 – Tải trọng tác dung lên cọc



- Trọng lượng tính tốn của cọc



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



- Phần cọc nằm dưới mực nước ngầm dài 11.6m tính với γBTCT = 15kN/m3 , phần cọc

nằm trên mực nước ngầm dài 1.7m tính với γBTCT = 25kN/m3

Điều kiện kiểm tra sức chịu tải của cọc



- Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm



- Số lượng cọc và cách bố trí cọc được xem là kinh tế khi ít nhất 1 trong 2 phương

trình thỏa điều kiện



7.10.3 Kiểm tra ứng suất dưới mũi cọc

- Góc ma sát trung bình của các lớp đất từ đáy đài đến mũi cọc



- Xác định kích thước khối móng quy ước

- Khoảng cách từ mép cọc đầu đến mép cọc cuối: L = 1.2(m) , B = 1.2(m)

- Chiều rộng khối móng quy ước



- Chiều dài khối móng quy ước



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



- Áp lực dưới đáy khối móng quy ước



- Ứng suất dưới đáy khối móng quy ước:



với

- Lớp đất dưới mũi cọc là cát thô vừa, tra bảng 1.2 ⇒ m1 = 1.4 , m2 = 1.4

- Các đặc trưng tính tốn được lấy trực tiếp từ các thí nghiệm ⇒ ktc = 1

⇒ A = 0.6620 , B = 3.6478 , D = 6.2379



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



- Điều kiện kiểm tra



7.10.4 Tính lún cho khối móng quy ước

- Tính lún cho khối móng quy ước theo phương pháp tổng phân tố



- Chia các lớp đất thành thành các lớp phân tố có bề dày



Lớ

p

Đất



Phâ

n

Lớp



Điể

m



hi

(m

)



1

1



zi

m

0



1.5

2



1.5



2



1.5



2



1.5

3



3



3



3



3



1.5

4



4.5



4



4.5



5

4



5



1.5

6



5

5



6



6

1.5



6



7.5



6



7.5



7



1.5



9



2zi/Bqư



k0



1.00

0

0.71

0.978

4

0.71

0.978

4

0.34

1.955

9

0.34

1.955

9

0.18

2.933

7

0.18

2.933

7

0.11

3.910

3

0.11

3.910

3

0.07

4.888

5

0.07

4.888

5

5.865 0.05

3

∑Si (cm)

0



σgl

(kN/m2

)



σgl

(kN/m2

)



Ei

(kN/m2

)



135.9



Si

(cm)



116.5



1.34

1



72.2



0.83

2



36.4



0.42

0



97.0

97.0

47.4

47.4

25.5

10420

25.5

20.4



0.23

5



12.7



0.14

7



8.7



0.10

0



15.3

15.3

10.1

10.1

7.3



3.07



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi

4

Bảng 6.7 – Bảng tính lún



7.10.5 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của đài

- Chọn a = 12(cm)

y



c2



x



c1



Hình 6.6 - Tháp xuyên cọc

- Theo điều kiện:

- Lực xun thủng



- Lực chống xun



7.10.6 Tính tốn và bố trí cốt thép trong đài

- Xem đài như console, một đầu ngàm vào mép cột còn đầu kia tự do

- Tính moment theo phương Lm



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



- Tính moment theo phương Bm



- Tính thép theo phương Lm



- Chọn thép φ12, diện tích của một cây thép As0 = 113(mm2)

- Khoảng cách giữa các cây thép



⇒ Chọn φ12a200 theo phương cạnh Lm.

- Tính thép theo phương Bm



- Chọn thép φ12, diện tích của một cây thép As0 = 113(mm2)

- Khoảng cách giữa các cây thép



⇒ Chọn φ12a190 theo phương cạnh Bm.



7.11 Thiết kế móng M2

7.11.1 Chọn số lượng và bố trí cọc

- Số lượng cọc:



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



⇒ chọn 5 cọc

- Bố trí cọc trong đài

- Tiết diện cột: 300×450(mm).

- 4 cọc bố trí theo hình, khoảng cách giữa 2 cọc bằng 3d = 0.9(m), khoảng cách từ

mép đài đến mép cọc là 0.25(m)

- Chọn chiều cao đài móng hm = 1(m)

- Từ cách bố trí cọc trên ta tính được kích thước móng: Bm = 2.1(m) , Lm = 2.1(m)

400



y



1300



1



2



x

3



400



4



400



5

1300



400



Hình 6.7 - Sơ đồ bố trí cọc

- Kiểm tra chiều sâu chơn móng với Bm = 2.1(m) , Lm = 2.1(m)



(Thỏa)

7.11.2 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc

- Tải trọng tác dụng lên các cọc được tính theo công thức sau



Với

xi, yi – khoảng cách từ tim cọc thứ i đến trục đi qua trọng tâm của đáy đài (m)



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



nc – số lượng cọc trong đài

xi2 (m2)



yi2 (m2)



∑ xi2 (m2)



Cọc



xi (m)



yi (m)



1

2

3

4

5



-0.65

0.65

0

-0.65

0.65



0.4225

0.65

0.4225

0.4225

0.65

0.4225

0

0

0

1.69

0.4225 -0.65

0.4225

0.4225 -0.65

0.4225

Bảng 6.8 – Tải trọng tác dung lên cọc



∑ yi2

(m2)



Pi (kN)



1.69



403.2

408.2

405.7

403.2

408.2



- Trọng lượng tính tốn của cọc

- Phần cọc nằm dưới mực nước ngầm dài 11.6m tính với γBTCT = 15kN/m3 , phần cọc

nằm trên mực nước ngầm dài 1.7m tính với γBTCT = 25kN/m3

Điều kiện kiểm tra sức chịu tải của cọc



- Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm



- Số lượng cọc và cách bố trí cọc được xem là kinh tế khi ít nhất 1 trong 2 phương

trình thỏa điều kiện



- Chênh lệch nhỏ dưới 5% nằm trong khoảng cho phép



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khi cọc chịu tải trọng công trình

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×