Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÍNH DẦM DỌC TRỤC B

TÍNH DẦM DỌC TRỤC B

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



-Xác định kích thước tiết diện dầm:(h x b)mm

h= (



)*l



b= (

)*h

-Với nhip l = 5000 mm ta chọn tiết diện: ( h x b ) = ( 400x 200 )mm.

6.2 Xác định tải trọng truyền lên dầm

6.2.1 Nguyên tắc truyền tải

-Nếu hai bên đều có sàn thì tải trọng truyền lên dầm được cộng dồn.

-Để đơn giản hoá việc qui tải,mặt khác thiên về an tồn ta khơng trừ phần lỗ cửa khi

tính tải trọng tường.

6.2.2 Bản kê bốn cạnh

-Tải trọng thẳng đứng từ sàn truyền vào dầm xác định bằng cách gần đúng theo diện

truyền tải như tên mặt bằng truyền tải ( đường phân giác). Như vậy tải trọng truyền từ

bản sàn vào dầm theo phương cạnh ngắn có dạng hình tam giác, và có dạng hình thang

theo phương cạnh dài.

- Với tải trọng hình tam giác:

q = gs *

- Với tải hình thang:

q = gs*

-Trong đó:

+ l1: là cạnh ngắn của ơ bản

+ l2: là cạnh dài của ơ bản



Hình 5-2- Sơ đồ truyền tải lên sàn bản kê 4 cạnh

6.2.3 Bản dầm

-Tải trọng truyền về cạch dài của ô ( theo phương cạnh ngắn), diện truyền tải hình chữ

nhật ( thiên về an toàn):



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi

q= 0.5*gb*l1



Hình V-3- Sơ đồ truyền tải lên sàn bản dầm

6.2.4 dầm phụ

-Thì tải trọng từ dầm phụ truyền vào chính là lực tập trung tại gối tựa.

6.3 Tải trọng tác dụng lên dầm

6.3.1 Tĩnh tải

6.3.1.1 Tĩnh tải phân bố đều

*Trọng lượng bản thân (200x400)

gd = (hd-hb)*bd*γbt*nbtB= (0.4-0.1)0.2*2500*1.1 = 165 daN

*Trọng lượng tường ngăn ( dày 100mm)

gt = ht*γt *nt= 2.8*180*1.2= 691.2 daN

*Trọng lượng từ sàn truyền vào

-Ô sàn S2 truyền tải vào có:

+ Kích thước ơ sàn: (l1xl2=3.3x5 m ).

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Tải trọng sàn gs =634.3 daN/m2

g1 = gs * = 634.3*

-Ơ sàn S4 truyền tải vào có:

+ Kích thước ơ sàn: (l1xl2=4x6 m ).

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác

+ Tải trọng sàn g= 619.4 daN/m2

g 2 = gs *



=



=1238.8 daN/m



= 1046 daN/ m



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



6.3.1.2 Tĩnh tải tập trung do dầm phụ truyền vào

h=100mm



1000



Dầ

m phụ



Dầ

m chính



Hình 5-4- .Sơ đồ truyền tải từ sàn vào dầm phụ

*Chọn tiết diện dầm phụ là bxh(200x300)

-Trọng lượng bản thân dầm phụ.

Gdp =b*(hdp-hb)*ld*γbt *nbt=0.2*(0.3-0.1)*2,5*2500*1.1=550 daN

-Trọng lượng tường ngăn:( dày 100mm).

Gt = ht*γt*nt*lt = 2.8*180*1.2*2= 1382 daN

-Tĩnh tải do sàn truyền vào:

+Ô sàn S5

Tải trọng truyền vào dạng hình chữ nhật:

gS= 496.2 daN/m

+Ơ sàn S4 có

Kích thước sàn (l1xl2=4x6m ).

Tải truyền vào dạng hình thang:

Tải trọng sàn

gS = 619.4daN/m2

+Tĩnh tải tập trung sàn truyền vào

Gs = gs *DTTT=496.2*(3*0.5)+ 619.2*

=3221 daN

-Tổng tĩnh tải tập trung:

G= Gs +Gt +Gdp =3221+1382+550=5153 daN

6.3.2 Hoạt tải

6.3.2.1 Hoạt tải phân bố đều

-Ô sàn S2 truyền tải vào

+ Kích thước ơ sàn: (l1xl2 = 3,3 x5,0 m ).

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Tải trọng sàn p =195 (daN/m2) .

p1 = 0.5*p*l1= 0.5*195*3.3= 321 daN/ m2

-Ô sàn S4 truyền tải vào

+ Kích thước ơ sàn: (l1xl2 = 4x6m )

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác

+ Tải trọng sàn p= 195 daN/m2



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



p2=ps* =

=390 daN/m

6.3.2.2 Hoạt tải tập trung do dầm phụ truyền vào

-Ơ sàn S5

Tải trọng truyền vào dạng hình chữ nhật.

ps= 195 daN)/m2

-Ơ sàn S4

+Kích thước sàn (l1xl2=4x6m)

+Tải truyền vào dạng hình thang

+Tải trọng sàn ps= 195daN/m2

-Tổng hoạt tải trọng truyền vào dầm phụ:

P= ps*DTTT=195*(3*0.5)+195*



=1072.5daN



Hình 5-6- Sơ đồ hoạt tải truyền từ sàn vào dầm dọc trục B

6.4 Tính nội lực dầm

- Dầm được tính theo sơ đồ đàn hồi: là một dầm liên tục nhiều nhịp với gối tựa là các

cột.

- Tải trọng từ sàn ,tường xây và trọng lượng bản thân truyền vào dạng tải phân bố

điều.vị trí dầm phụ gác lên dầm dọc thì có tải tập trung.

- Phân các tải trọng thành các trường hợp đặt tải

+ Tỉnh tải

+ Hoạt tải cách nhịp lẻ.

+ Hoạt tải cách nhịp chẵn.

+ Hoạt tải liền nhịp 1.

+ Hoạt tải liền nhịp 2

+ Hoạt tải liền nhịp 3.

-Dùng phần mềm Sap2000 giải từng trường hợp tải trọng, sau đó tổ hợp tìm biểu đồ

bao. Ta chọn các giá trị Momem và tại các mặt cắt gối và nhịp để tính cốt thép cho

cho từng tiết diện.



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



Hình 5-7 Trường hợp chất tải



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



Hình 5-8 Trường hợp chất tải



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



Hình 5-9 Trường hợp chất tải



SAU KHI GIẢI BẰNG PHẦN MỀM SAP2000 TA CÓ BIỂU ĐỒ BAO VỚI GIÁ

TRỊ MÔMEM VÀ LỰC CẮT SAU



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT daN

BIỂU ĐỒ BAO MƠMENT daN



Hình 5-10- Biểu đồ nội lực dầm dọc trục B

6.5 Tính tốn cốt thép

- Nội lực được tính bằng phần mềm SAP-2000 như trên và cụ thể kết quả được in

trong phần phụ lục. Kết quả nội lực và tính tốn cốt thép được in trong bảng tính sau

với các thơng số được tính theo các cơng thức dưới đây.



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



6.5.1 Ngun tắt tính tốn cốt thép

6.5.1.1Tính cốt thép dọc

-Kích thước tiết diện : hxb =400x 200 mm. Thiên về an tồn ta khơng kể đến vùng

cánh do sàn tạo nên.

-Chọn a= 3cm => h0 = h-a = 40-3 = 37cm



-Kiểm tra điều kiện :



= 0.429 => thỏa điều kiện đặt cớt đơn



-Từ đó tính :



≤ ξR (hoặc tra bảng ra ξ )



-Diện tích cốt thép :

-Kiểm tra hàm lượng ct thộp :

àmin = 0.05% à% =



As

ì Rb

ì100% àmax = R b

ì100%

b.h0

Rs



Kt qu tớnh toỏn ct thộp được tính tốn ở bảng sau:

M(daNm

Tiết diện

αm

Astính

Chọn thép

)

Nhịp 1-2 672.122

0.223 0.256

738

3d18

Gối 2

1050.928 0.349 0.450 1287

6d18

Nhịp 2-3 403.925

0.134 0.145

419

2d18

Gối 3

672.718

0.223 0.256

739

3d18

Nhip 3-4 474.068

0.157 0.172

498

2d18

Gối 4

919.345

0.305 0.376 1079 2d18+2d20

Nhịp 4-5 455.129

0.151 0.165

477

2d18

Gối 5

708.826

0.235 0.272

786

2d18+1d20

Nhịp 5-6 461.657

0.153 0.167

484

2d18

Gối 6

903.942

0.300 0.368 1056 2d18+2d20

Nhịp 6-7 453.886

0.151 0.164

475

2d18

Gối 7

726.697

0.241 0.281

809

2d18+1d20

Nhịp 7-8 478.852

0.159 0.174

504

2d18

Gối 8

855.769

0.284 0.343

986

2d18+2d20

Nhịp 8-9 384.563

0.128 0.137

397

2d18

Gối 9

904.931

0.071 0.074 1057 2d18+2d20

Nhịp 9-10 742.751

0.132 0.142

830

2d18+1d20

Bảng 5-1-Tính tốn và bố trí thép dầm

6.5.1.2 Tính cốt thép đai

-Giá trị | Q|max để tính chung cho cả dầm: | Q|max=11840(daN)



Aschọn

(mm)

763.5

1527

509

763.5

509

1137.4

509

823.2

509

1137.4

509

823.2

509

1137.4

603.2

1137.4

823.2



µ%

1.37

2.38

0.77

1.37

0.92

2.0

0.88

1.45

0.9

1.95

0.88

1.5

0.93

1.82

0.73

1.96

1.54



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



-khả năng chịu cắt của bê tơng:

+trong đó :

b bề rộng dầm ;

ϕb3 = 0.6 đới với bê tông nặng;



ϕf = 0



hệ số xét đến ảnh hưởng của cấu kiện chịu nén;



ϕN = 0



hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc;



= 0.6*1*1*900*0.2*0.37 = 40 kN = 4000 daN

Do Q=11840 daN > Qbmin= 4000 daN

bê tông không đủ khả năng chịu cắt, cần phải tính tốn cốt đai.

-xác định bước cốt đai:



mm



Đoạn l/4 đầu dầm có dầm ngang gác lên: s = 50 mm => φ8a50



Đoạn đầu dầm và giữa nhịp:

Chọn s = 200mm

+ Chọn cốt đai tại gối: φ8a100

+ Chọn cốt đai tại nhịp: φ8a250

*Bố trí thép tại gối ở 2 đầu dầm:

Khi tính tốn ta xem hai dầu của dầm là khớp khơng có momem nhưng trong

điều kiện làm việc thực tế thì tại hai vị trí trên vẫn tồn tại momen nên bố trí thép tại hai

gối đó và cơnxơn (l = 450mm) ta bố trí theo thép cấu tạo của gối kế cận.

Cốt thép bố trí như bản vẽ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: ThS Nguyễn Đình Phi



CHƯƠNG 7

TÍNH MĨNG KHUNG TRỤC 5



7.1 Số liệu địa chất

- Hồ sơ địa chất

Lớp

đất



Li

(m)



γ

(kN/m3)



γ’

(kN/m3)



c

(kPa)



ϕ

(0)



1

2

3

4



3.2

1.3

3.3

1.9



19.9

19.7

20.4

20.1



10.6

10.1

10.8

10.6



20

19

28

22



11

10

11

15



W

(%)

18

24

20

21



5



15.6



20.5



10.8



8



23



18



Độ ẩm

WL

(%)

24

34

32

28



WP

(%)

11

18

15

16



Cát thô vừa



E0

(kPa)

3700

3800

2870

3380

1042

0



e

0.613

0.736

0.6

0.635

0.544



Bảng 6.1 - Số liệu địa chất

- Mực nước ngầm cách mặt đất 3.2m

- Xác định tên và trạng thái đất dính theo các cơng thức sau:

- Dựa vào chỉ số nhão IL



- Chỉ số dẻo IP

7.2 Tên và trạng thái đất

Lớp đất

W(%)

1

2

3

4

5



IP

(%)



Độ ẩm

WL(%)



IL

(%)



Tên đất



Trạng

thái



WP(%)



18

24

11

3700 0.613

Sét pha

Dẻo mềm

Sét pha

24

34

18

3800 0.736

Dẻo cứng

Sét pha

Dẻo cứng

20

32

15

2870

0.6

Sét pha

Dẻo cứng

21

28

16

3380 0.635

18

Cát thô vừa

10420 0.544 Cát thơ vừa

Chặt

Bảng 6.2 – Kết quả phân tích các chỉ tiêu cơ lý ,cơ học của các lớp đất



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÍNH DẦM DỌC TRỤC B

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×