Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Tiêu chuẩn và quy phạm phục vụ cho việc thiết kế

2 Tiêu chuẩn và quy phạm phục vụ cho việc thiết kế

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thành bể được thiết kế theo quy phạm : ASME section VIII DIVISION 2.

(TL[1])



2.2.3 Tiêu chuẩn vật liệu cho thân bồn

Tiêu chuẩn vật liệu ASTM A516 Gr 70 (TL[2]) Tiêu

chuẩn vật liệu ASME section II part D (TL[3]).

2.2.4 Tiêu chuẩn vật liệu cho thép gia cường và họng ống

Tính tốn theo tiêu chuẩn vật liệu ASTM A516 Gr 70 (TL[2]).

2.2.5 Tiêu chuẩn vật liệu cho giá đỡ bồn

Tính tốn theo tiêu chuẩn vật liệu API 5L (TL[5]).

2.3. Các loại vật liệu dùng trong thiết kế

2.3.1 Vật liệu dùng để thiết kế thân bể chứa:

Loại thép tấm A516 Gr70, có các đặc tính kỹ thuật sau:

- Trọng lượng riêng : γ = 7,85 (T/m3).

- Giới hạn chảy thiết kế Sy = 260 Mpa = 260 ( N/mm2 )

- Giới hạn bền thiết kế St = 485 Mpa = 485 ( N/mm2 )

- Mô đun đàn hồi : E= 2.1.105MPa= 2.1.105 (N/mm2)

Theo appendix 2 ( ASME section II part D ) , Tra bảng Table 2 – 100 (a ) ta sẽ lấy :

2



- Giới hạn chảy thiết kế



S



3



- Giới hạn bền thiết kế



1

3



=



t



x 26 0 = 1 7 3, 33 ( N/mm2 )



3



y



S =



2



1

3



x 48 5 = 16 1,6 ( N/mm2 )



Lấy giá trị nhỏ hơn

Vậy ta lấy giá trị Sm = 161,6 ( N/mm2 ) để tính tốn



CHƯƠNG 3

THIẾT KẾ BỂ CHỨA THEO QUY PHẠM

3.1 Tính tốn các loại tải trọng tác dụng lên bể chứa

3.1.1 Tải trọng gió:

Tải trọng gió được tính theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995.

Giá trị tiêu chuẩn thành phẫn tĩnh của tải trọng gió :

Wg= γ.Wo.k.c.As.



(3.1)



Trong đó :

-



Wg : Giá trị tiêu chuẩn thanh phần tĩnh của tải trọng gió



-



Wo : Giá trị của áp lực gió theo vùng.



-



k : Là hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao lấy theo

bảng 5 (TCVN 2737 – 95 )



-



c : Hệ số khí động lấy theo bảng 6 (TCVN 2737 – 95 )



-



As là diện tích chắn gió hiệu quả ( m2 ) As

= π.(Ro.sinβ )2



-



Ro là đường kính ngồi của bể chứa



-



Hệ số độ tin cậy của tải trọng gió lấy bằng 1,2.



Xác định hệ số k :

Trọng tâm bể có cao độ : h= Ri+ ao= 10,96+ 2=12,96 (m)

Trong đó :

-



Ri: Bán kính trong của bể chứa, Ri = 10,96 (m).



-



a0: khoảng cách từ cốt 0.00 đến đáy bể chứa, ao = 2(m).



Tra bảng 5 ( TCVN 2737 -95 ) với dạng địa hình B ta có : k=1,05



3.1.1.1 Xác định hế số khí động c :

Do bể chứa có dạng hinh cầu nên tra bảng 6, tương ứng với sơ đồ 32, ta có

Hệ số rây non Re= 0,88.d. W o.k.γ .105 = 0,88.2.10,96. 115.1, 05.1, 2.105

Re= 232,2.105 > 4.105.

Với d= 2.Ri là đường kính khối cầu, (m).

Bảng 3.1 -Bảng chỉ dẫn hệ số khí động tại một số điểm ứng với góc β.

β(độ)



0



15



30



45



60



75



ce



+1,0



+0,8



+0,4



-0,2



-0,8



-1,2



β(độ)



90



105



120



135



150



175



180



ce



-1,25



-1,0



-0,6



-0,2



+0,2



+0,3



+0,4



Hình dạng gió tác dụng lên một nửa bể chứa



h¦íng giã



Hệ số khí động ở mặt đón gió c = 0,8

Hệ số khí động ở mặt hút gió c = 0,4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Tiêu chuẩn và quy phạm phục vụ cho việc thiết kế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×