Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu

Sức chịu tải của cọc theo vật liệu

Tải bản đầy đủ - 0trang

Số lượng cọc sơ bộ được tính theo cơng thức sau:

ℜ N = 787,4 ♠ 8 ( cọc )

n=

[P]

97,2

Chọn số lượng cọc n =9 ( cọc )

5.8 Tính số lượng và bố trí cọc

Chọn 9 cọc và bố trí kiểu lưới như hình vẽ:



Tải trọng tính tốn tại đáy móng:

No = 787,4 (T)

Gd = 3,8.3,8.1,5.2=43,3 (T)

Áp lực tiếp xúc dưới đáy móng

P=

i



ℜ N±M

n



n





i=1



Pmax,min

=



x



.yi

y2i



±



M y .xi

n



ℜx



2

i



i=1



787, 4 + 43,3 6, 2.1,5

±

2

9

6.1,5



φι



Pmax = 93( T )



φι



Pmin = 91,6 ( T )



Vậy thỏa mãn điều kiện :



Pmax= 93T < [P] = 97,2(T)



5.9 Tính tốn kiểm tra cọc

-



Khi vận chuyển:



q= n.γ.F.1



a =0.207xl



a

12



1.85Tm

1,85Tm



Trong đó:

n- là hệ số động

γ- khối lượng riêng của cọc

F- diện tích tiết diện cọc

Vì thế q = n.γ.F = 1,5.2,5.0,4.0.4 = 0, 6 T/m

a = 0,207.l = 0.207.12 = 2,484 m

M1 = 0,5.q.a2 = 0,5.0, 6.2,4842 = 1,85( Tm)

-



Khi treo lên giá búa

b = 0,29.l = 0,29.12= 3,48 m



M2 = 0,5qb2 = 0,5.0, 6.3,482 = 4,42 ( Tm )

Ta thấy M2> M1 nên ta lấy M2 làm giá trị để tính toán



b = 3,48m

11



4.42Tm



4.42Tm



Lấy lớp bảo vệ cốt thép cọc là 4 cm, ho=40-4 = 36( cm )

Diện tích cốt thép là

Fa =



M2

4, 42

−4

= 4,87.10 (m2 ) =4,87 (cm2 )

=

0,9.Ra .h 0,9.28000.0,36

0



Vậy Fa= 4,87 cm2 < 3Ф16 = 6,03( cm2 )

Kết luận: thép sử dụng đã đảm bảo cho quá trình thi cơng cẩu

5.10 Kiểm tra đài cọc:

Tính tốn kiểm tra đài cọc dưới cột được coi là cứng và làm việc như bản công

xôn ngàm tại mép cột tường chịu lực tác dụng là các lực tập trung ở chân cột tường và

Pi ở các đầu cọc.

Có thể xảy ra các khả năng đài bị phá hoại là

• Phá hoại theo tiết diện đứng

• Phá hoại theo tiết diện nghiêng

5.10.1 Kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiêng – điều kiện đâm thủng

a. Cột đâm thủng đài

Thỏa mãn điều kiện :Pđt < Pcdt

Pcdt = [α1 (bc + c2 ) + α 2 (hc + c1 ) ] ho

.Rk

 h ˆ2

1   0˜

 c1 



( theo BTCT II )



 h ˆ2

1   0˜

 c2 



Với α = 1,5.

1



, α2 = 1,5.



bc, hc là kích thước của cột

ho chiều cao làm việc của đài , ho = 1,1m

Pdt =0 do các cọc đều nằm trong tháp đâm thủng

Nên thỏa mãn điều kiện chọc thủng

b. Hàng cọc đâm thủng đài

Thỏa mãn điều kiện :Pđt < Pcdt

Pdt = 3.Pmax =3.93 =279 ( T )

Ta có : b = 3,8 > bc +2.ho = 1,2 + 2.1,1 = 3,4 ( m )

Nên Pcdt = ( bc +h0 ).ho.Rk = ( 1,2 + 1,1 ). 1,1. 88 = 300 ( T )

Vậy thỏa mãn điều kiện chọc thủng

5.10.2 Tính tốn cường độ trên tiết diện thẳng đứng – tính cốt thép đài

N

Pi =

787, 4 + 43,3

n =

= 92,3 (T)

9

Pmax = 92 ( T )



- Xét theo mặt cắt 2-2 ta có



Mng = r1.(P3+P6+P9) =3. Pmax .0,5= 3.93.0,9 = 251,1Tm



Chọn Hđ = 1200(mm), chọn a =100(mm) => ho = 1100 (mm)

Diện tích cốt thép theo phương cạnh L là:

Fa =



M ng



−3

251,1

= 9,06.10 ( m2 )= 90,6 ( cm2 )

=

0,9.Ra .h 0,9.28000.1,1

0



Từ đó chọn 30Ф20 có diện tích cốt thép là Fa= 94,2 cm2, a =120 mm, l =3600 mm

Hàm lượng cốt thép:

94,2

F

µ= a =

.100% =0,22%

380.110

b.ho

Hàm lượng cốt thép thỏa mãn µ >

-



= 0.1 %



Xét theo mặt cắt 1- 1 ta có :

Mng = (P1+P2+P3).r2 = 3.Pi.0,5 = 3. 92,3.0,9 =249,2Tm



Diện tích cốt thép yêu cầu theo phương cạnh ngắn là:

−3

= 8,99.10 ( m2 )= 89,9 ( cm2 )

M ng

249,2

Fa =

=

0,9.Ra .h 0,9.28000.1,1

0



Từ đó chọn 30Ф20 có diện tích cốt thép là Fa= 94,2 cm2, a =120 mm, l =3600 mm

Hàm lượng cốt thép

94,2

F

µ= a =

.100% =0,22%

b.ho 380.110

Hàm lượng cốt thép thỏa mãn µ >



= 0.1 %



CHƯƠNG 6

THIẾT KẾ BẰNG MÁY TÍNH



6.1 Tải trọng tác dụng lên bể

6.1.1 Tải trọng bản thân của bể chứa

Máy tự động tính

6.1.2 Tải trọng của LPG chứa trong bể chứa :

Khi vận hành , lượng khí hóa lỏng có thể chứa tối đa ở trong bể là 90% thể tích bể

với γ = 0,56 T/m3

6.1.3 Tải trọng nước khi thử áp lực :

Khi thử áp lực thì thể tích nước đúng bằng thể tích của bể chứa với γnước = 1T/m3

6.1.4 Tải trọng của các thiết bị công nghệ

W = 12T

6.1.5 Áp lực của chất lỏng

Được tính tốn với mực nước cao nhất chứa trong bể h = 17,63 m

6.1.6 Tải trọng gió tác dụng lên thân bể

Tính tốn tải trọng gió theo tiêu chuẩn TCVN 2737-95 ta có

Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của gió :

Wg = γ.Wo.k.c.As

Trong đó :

- Wg là giá trị tính tốn thành phần tĩnh của tải trọng gió

- Wo là giá trị áp lực gió trên 1m2

- k là hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao

- c là hệ số khí động lấy theo bảng 6 (TCVN 2797-95)

- As là diện tích chắn gió hiệu quả (m2)



- Ro là bán kính ngồi của bể chứa (m)

- γ là hệ số độ tin cậy của tải trọng gió, lấy γ= 1.2 Áp lực

gió là Wo= 115 daN/m2

 Xác định hệ số K

Tra bảng 5 (TCVN 2737-95)

 Xác định hệ số c

Tra bảng 6, cho bể có dạng hình cầu

Kết quả tính tốn tải trọng gió theo 2737 -1995 ta có :



ℜ Fx = 10,78(T )

ℜ Fy = 10,96(T )

Tổng tải trọng gió tác dụng lên bể



= 15,37(T )



ℜF

=



10,782  10,962



Tải trọng gió tính theo quy phạm là ℜ F = 16,72(T )

Vậy là tính theo 2 cách là tương đương nhau.

6.2 Tổ hợp tải trọng

Tổ hợp



Bản



LPG



thân



Nước



Thiết bị



Gió



thử áp



Áp lực



Áp lực



trong



ngồi



lực

Combo1



x



Combo2



x



Combo3



x



Combo4



x



x

x

x



x



x



x



x



x



x



x



x



x

x



x



x

x



x



Combo5



x



x



x



x



6.3 TÍNH TỐN TRÊN SAP 2000



Hình 6.1 Sơ đồ hình học bể 2500 T



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sức chịu tải của cọc theo vật liệu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×