Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sức chịu tải của cọc theo đất nền (theo kết quả thí nghiệm SPT)

Sức chịu tải của cọc theo đất nền (theo kết quả thí nghiệm SPT)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trong đó:

-



ui : chu vi tiết diện cọc



-



li : chiều dài cọc trong lớp đất mà cọc xuyên qua



-



F : diện tích chống mũi mặt cắt cọc



-



K1(kN/m2) : Hệ số = 400 (cọc đóng), 120 ( cọc nhồi)



-



K2(kN/m2) : Hệ số = 2 (cọc đóng), 1( cọc nhồi) Ni,Nn : trị số

SPT của các lớp đất rời dọc theo thân và mũi cọc

Căn cứ vào số liệu địa chất cho thấy rằng lớp đất thứ 1 và lớp đất thứ 2 có giá trị

xun tiêu chuẩn là bằng khơng. Do đó 2 lớp đất này bỏ qua trong q trình tính tốn

sức chịu tải của cọc. Cọc dự tính được xuyên qua lớp thứ 5 với chiều dài cọc trong lớp

5 phải



3.d_ Trong đó tính tốn ta chon chiều dày cọc trong lớp V là : 3 m



Ta có sức chịu tải do ma sát bên Qs của cọc được tính như sau:

Qs = ℜ1n = ui i .l .K2 .Ni

= (1,6.16,5.2.2,27+1,6.7,5.2.4,2+1,6.4.2.36,8)

= 119,8 + 100,8 + 471 = 691,6 (kN ) = 70,5 ( T )

Đối với sức kháng mũi cọc căn cứ vào kết quả SPT được tính theo công thức

Qc = K1.Nn.F

= 400.36.0,42 = 2304 ( KN) = 234,8 (T)

Kết quả tính tốn được thể hiện trong bảng sau:



Độ sâu

(m)



ui



li



Ni



Nn



F



Qs



Qc



(m2)



(kN)



(kN)



Từ



Đến



(m)



(m)



15,0



30,45



0,45x4



16,5



2,27



0,45x0,45



119,8



31,50



37,95



0,45x4



7,5



4,2



0,45x0,45



100,8



39,00



42,50



0,45x4



1,5



36,8



0,45x0,45



471



36



Sau khi tính được các giá trị , sức chịu tải cọc sẽ được tính theo cơng thức sau:

P=

a



Qs Qc

+ −W

2

3



coc



2304



Trong đó:

- Pa là sức chịu tải của cọc

- Wcoc là trọng bản thân cọc trong đất

Wcoc = 42.0,4.0,4.2,5=16,4 (T )

P =

a



Qs



+



2



Qc

3



−W =

coc



70,5



+



234,8



2



−16,4 = 97,2 (T)



3



 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu

Bê tông cọc : mác 300#, có Rn = 130 ( kG/cm2 )

Thép cọc và đài cọc: thép AII, có Ra = 2800kG/cm2

Cọc tiết diện 40x40 cm

Chọn 8Ф16

Ta có:



=> Fa = 2.8.04= 16,08 cm2

Pvl = m.(Rn.Fb+Ra.Fa) = 1.(130.402 +2800.16,082) = 253,1 (T )



Trong đó:

-



Rn là cường độ chịu nén của bê tông



-



Ra là cường độ chịu nén của thép



-



Fa là diện tích cốt thép trong cọc



-



Fb là diện tích của bê tơng trong cọc



Kết luận: Vậy sức chịu tải của cọc được chọn: [P] = Min (Pa &PVL,P) = 97,2 (T)

5.7 Xác định số lượng cọc trong móng

Số lượng cọc trong móng (n) yêu cầu phải được tính tốn sơ bộ dựa trên tác

dụng của tải trọng lớn nhất tác dụng lên bể. Trên cơ sở phần tính tốn tải trọng bể có

tải trọng lớn nhất khi kiểm tra thủy lực.





Việc bố trí cọc trong móng phải được thực hiện trên nguyên tắc sau:

-



Phù hợp với đặc điểm tải trọng cơng trình



-



Tải trọng truyền lên cột không vượt quá sức chịu đựng cho phép của cọc



-



Khoảng cách giữa các cọc



3d và 6d ( d là cạnh hay đường kính cọc)



Số lượng cọc sơ bộ được tính theo công thức sau:

ℜ N = 787,4 ♠ 8 ( cọc )

n=

[P]

97,2

Chọn số lượng cọc n =9 ( cọc )

5.8 Tính số lượng và bố trí cọc

Chọn 9 cọc và bố trí kiểu lưới như hình vẽ:



Tải trọng tính tốn tại đáy móng:

No = 787,4 (T)

Gd = 3,8.3,8.1,5.2=43,3 (T)

Áp lực tiếp xúc dưới đáy móng

P=

i



ℜ N±M

n



n





i=1



Pmax,min

=



x



.yi

y2i



±



M y .xi

n



ℜx



2

i



i=1



787, 4 + 43,3 6, 2.1,5

±

2

9

6.1,5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sức chịu tải của cọc theo đất nền (theo kết quả thí nghiệm SPT)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×